<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>vnGAME</title>
	<atom:link href="https://vngame.tv/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://vngame.tv/</link>
	<description>TẢI GAME MIỄN PHÍ</description>
	<lastBuildDate>Tue, 03 Nov 2026 11:18:03 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	

<image>
	<url>https://vngame.tv/wp-content/uploads/2020/12/favion-2020-70x70.png</url>
	<title>vnGAME</title>
	<link>https://vngame.tv/</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
<site xmlns="com-wordpress:feed-additions:1">128554084</site>	<item>
		<title>Pokémon Rhythm: Đồng Hành Cùng Meloetta và Khám Phá Vùng Vedeo</title>
		<link>https://vngame.tv/pokemon-rhythm-gba/</link>
					<comments>https://vngame.tv/pokemon-rhythm-gba/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Cá]]></dc:creator>
		<pubDate>Tue, 03 Nov 2026 11:16:14 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[POKEMON FAN-MADE]]></category>
		<category><![CDATA[Meloetta Team Echo]]></category>
		<category><![CDATA[Pokémon Rhythm GBA]]></category>
		<category><![CDATA[ROM hack Pokémon GBA]]></category>
		<category><![CDATA[vngame]]></category>
		<category><![CDATA[Vùng Vedeo Pokémon]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://vngame.tv/?p=20920</guid>

					<description><![CDATA[<p>Pokémon Rhythm là trò chơi Pokémon phiêu lưu dựa trên Pokémon FireRed, được phát triển bởi Invis. Game đưa người chơi đến vùng Vedeo hoàn toàn mới, nơi có những nhân vật, địa điểm và câu chuyện riêng xoay quanh Meloetta. Điểm đặc biệt của trò chơi là chủ đề âm nhạc được kết hợp xuyên suốt cuộc phiêu lưu. Tuy nhiên, đây không đơn thuần là một game âm nhạc hay trò chơi nhịp điệu. Người chơi vẫn trải nghiệm lối chơi nhập vai Pokémon truyền thống với khám phá bản đồ, chiến đấu theo lượt, bắt Pokémon, hoàn [&#8230;]</p>
<p>Bài viết <a href="https://vngame.tv/pokemon-rhythm-gba/" data-wpel-link="internal">Pokémon Rhythm: Đồng Hành Cùng Meloetta và Khám Phá Vùng Vedeo</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://vngame.tv" data-wpel-link="internal">vnGAME</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[
<p class="wp-block-paragraph">Pokémon Rhythm là trò chơi Pokémon phiêu lưu dựa trên Pokémon FireRed, được phát triển bởi Invis. Game đưa người chơi đến vùng Vedeo hoàn toàn mới, nơi có những nhân vật, địa điểm và câu chuyện riêng xoay quanh Meloetta.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Điểm đặc biệt của trò chơi là chủ đề âm nhạc được kết hợp xuyên suốt cuộc phiêu lưu. Tuy nhiên, đây không đơn thuần là một game âm nhạc hay trò chơi nhịp điệu. Người chơi vẫn trải nghiệm lối chơi nhập vai Pokémon truyền thống với khám phá bản đồ, chiến đấu theo lượt, bắt Pokémon, hoàn thành nhiệm vụ và tham gia nhiều hoạt động phụ.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Meloetta giữ vai trò đặc biệt khi đồng hành cùng người chơi trong suốt hành trình. Pokémon này không chỉ xuất hiện như một thành viên trong đội hình mà còn có những tương tác riêng, thậm chí khiến thế giới xung quanh phản ứng theo hành động của người chơi.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Với Pokémon từ thế hệ 1 đến 9, nhiều cơ chế chiến đấu hiện đại và lượng nội dung hậu truyện lớn, Pokémon Rhythm mang đến một cuộc phiêu lưu GBA có quy mô đáng chú ý.</p>



<h3 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-vivid-red-color">Cốt truyện âm nhạc tại vùng Vedeo</mark></h3>



<p class="wp-block-paragraph">Cuộc phiêu lưu bắt đầu tại vùng Vedeo, nơi người chơi có cơ hội gặp gỡ Meloetta, Pokémon gắn liền với sức mạnh của âm nhạc.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Tuy nhiên, mọi chuyện nhanh chóng trở nên phức tạp khi tổ chức bí ẩn Team Echo đánh cắp Rhythm của Meloetta, khiến Pokémon này mất đi sức mạnh vốn có.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Âm mưu của Team Echo không chỉ dừng lại ở việc chiếm đoạt sức mạnh của Meloetta. Tổ chức này còn đang hướng đến một mục tiêu nguy hiểm hơn, có thể khiến toàn bộ vùng Vedeo rơi vào hỗn loạn.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Người chơi sẽ đồng hành cùng Meloetta, giúp Pokémon này khôi phục sức mạnh và tìm cách ngăn chặn kế hoạch của Team Echo.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Trong quá trình tiến triển cốt truyện, người chơi sẽ khám phá các thành phố, tuyến đường, Gym và những địa điểm quan trọng của Vedeo.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Việc xây dựng một vùng đất hoàn toàn mới cùng các nhân vật riêng giúp Pokémon Rhythm mang đến cảm giác khác biệt so với những chuyến phiêu lưu Pokémon quen thuộc.</p>



<div class="ph-download-kit" lang="vi">

<style>
.ph-download-kit {
  --ph-blue: #2864e8;
  --ph-blue-dark: #1949b8;
  --ph-ink: #182337;
  --ph-muted: #657286;
  --ph-line: #e1e7ef;
  font-family: inherit;
  color: var(--ph-ink);
  margin: 28px 0;
}
.ph-download-kit * {
  box-sizing: border-box;
}
.ph-download-kit .ph-section {
  margin: 0 0 27px;
}
.ph-download-kit .ph-heading {
  display: flex;
  align-items: center;
  gap: 10px;
  margin: 0 0 13px;
  color: var(--ph-ink);
  font-size: 23px;
  font-weight: 800;
  line-height: 1.35;
  letter-spacing: -.3px;
}
.ph-download-kit .ph-heading:before {
  content: "";
  display: block;
  width: 4px;
  height: 25px;
  flex: 0 0 4px;
  border-radius: 5px;
  background: var(--ph-blue);
}
.ph-download-kit .ph-panel {
  overflow: hidden;
  border: 1px solid var(--ph-line);
  border-radius: 13px;
  background: #fff;
  box-shadow: 0 4px 18px rgba(24,35,55,.035);
}

/* KHU VỰC TẢI XUỐNG */
.ph-download-kit .ph-download {
  padding: 21px;
  text-align: center;
}
.ph-download-kit .ph-eyebrow {
  display: inline-block;
  margin-bottom: 10px;
  color: var(--ph-blue);
  font-size: 10px;
  font-weight: 850;
  letter-spacing: 1.2px;
}
.ph-download-kit .ph-game-title {
  margin: 0 0 9px;
  color: var(--ph-ink);
  font-size: clamp(22px, 4vw, 29px);
  font-weight: 850;
  line-height: 1.25;
  overflow-wrap: anywhere;
}
.ph-download-kit .ph-summary {
  max-width: 560px;
  margin: 0 auto 19px;
  color: var(--ph-muted);
  font-size: 14px;
  line-height: 1.8;
}

/* ĐIỂM NỔI BẬT CỦA GAME */
.ph-download-kit .ph-highlights {
  display: grid;
  grid-template-columns: repeat(2, minmax(0, 1fr));
  gap: 10px;
  margin: 0 0 20px;
  text-align: left;
}
.ph-download-kit .ph-highlight {
  min-width: 0;
  padding: 15px;
  border: 1px solid #e1e9f8;
  border-radius: 10px;
  background: #f8faff;
}
.ph-download-kit .ph-highlight-head {
  display: flex;
  align-items: center;
  gap: 9px;
  margin-bottom: 9px;
}
.ph-download-kit .ph-highlight-icon {
  display: flex;
  width: 34px;
  height: 34px;
  flex: 0 0 34px;
  align-items: center;
  justify-content: center;
  border-radius: 9px;
  background: #e8efff;
  color: var(--ph-blue);
  font-size: 19px;
  line-height: 1;
}
.ph-download-kit .ph-highlight-title {
  margin: 0;
  color: var(--ph-ink);
  font-size: 14px;
  font-weight: 800;
  line-height: 1.5;
}
.ph-download-kit .ph-highlight-text {
  margin: 0;
  color: var(--ph-muted);
  font-size: 12px;
  line-height: 1.8;
}

/* THÔNG SỐ GAME */
.ph-download-kit .ph-meta {
  display: grid;
  grid-template-columns: repeat(4, minmax(0,1fr));
  gap: 8px;
  margin: 0 0 20px;
  text-align: left;
}
.ph-download-kit .ph-meta-item {
  min-width: 0;
  padding: 11px 10px;
  border: 1px solid #e8edf4;
  border-radius: 8px;
  background: #fff;
}
.ph-download-kit .ph-meta-label {
  display: block;
  margin-bottom: 5px;
  color: #8390a3;
  font-size: 10px;
  font-weight: 750;
  letter-spacing: .5px;
  text-transform: uppercase;
}
.ph-download-kit .ph-meta-value {
  display: block;
  color: #25344c;
  font-size: 12px;
  font-weight: 750;
  line-height: 1.5;
  overflow-wrap: anywhere;
}

/* NÚT TẢI XUỐNG */
.ph-download-kit .ph-button {
  display: flex;
  width: 100%;
  max-width: 410px;
  min-height: 51px;
  align-items: center;
  justify-content: center;
  gap: 10px;
  margin: 0 auto;
  padding: 13px 18px;
  border: 1px solid var(--ph-blue);
  border-radius: 9px;
  background: var(--ph-blue);
  color: #fff !important;
  font-size: 13px;
  font-weight: 850;
  letter-spacing: .4px;
  line-height: 1.45;
  text-align: center;
  text-decoration: none !important;
  transition: background .2s ease, transform .2s ease;
}
.ph-download-kit .ph-button:hover {
  background: var(--ph-blue-dark);
  border-color: var(--ph-blue-dark);
  color: #fff !important;
  transform: translateY(-1px);
}
.ph-download-kit .ph-button:focus-visible {
  outline: 3px solid #bfd1ff;
  outline-offset: 3px;
}

/* LƯU Ý TẢI XUỐNG */
.ph-download-kit .ph-notice {
  display: flex;
  flex-direction: column;
  align-items: center;
  gap: 8px;
  margin-top: 17px;
  padding: 18px 22px;
  border: 1px solid #f0dfb7;
  border-radius: 10px;
  background: #fffdf8;
  color: #785d2a;
  text-align: center;
}
.ph-download-kit .ph-notice-icon {
  display: flex;
  width: 35px;
  height: 35px;
  flex: 0 0 35px;
  align-items: center;
  justify-content: center;
  border-radius: 50%;
  background: #fff1d2;
  color: #a36b16;
  font-size: 18px;
  line-height: 1;
}
.ph-download-kit .ph-notice-content {
  width: 100%;
  max-width: 600px;
  font-size: 13px;
  line-height: 1.8;
}
.ph-download-kit .ph-notice-content strong {
  display: block;
  margin-bottom: 4px;
  color: #755019;
  font-size: 14px;
  font-weight: 800;
}
.ph-download-kit .ph-notice-content p {
  margin: 0;
  color: #785d2a;
  font-size: 13px;
  line-height: 1.8;
}

/* ẢNH CHỤP MÀN HÌNH */
.ph-download-kit .ph-screenshots {
  display: grid;
  grid-template-columns: repeat(2, minmax(0,1fr));
  gap: 12px;
}
.ph-download-kit .ph-screenshot {
  min-width: 0;
  margin: 0;
  overflow: hidden;
  border: 1px solid var(--ph-line);
  border-radius: 10px;
  background: #fff;
}
.ph-download-kit .ph-screenshot img {
  display: block;
  width: 100%;
  max-width: 100%;
  height: auto;
  margin: 0;
}
.ph-download-kit .ph-screenshot figcaption {
  padding: 10px 12px;
  color: var(--ph-muted);
  font-size: 12px;
  line-height: 1.6;
}
.ph-download-kit .ph-small-note {
  margin: 10px 0 0;
  color: #8390a0;
  font-size: 11px;
  line-height: 1.7;
}

/* HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT */
.ph-download-kit .ph-guide {
  padding: 18px 20px;
}
.ph-download-kit .ph-guide-intro,
.ph-download-kit .ph-related-intro {
  margin: 0 0 17px;
  color: var(--ph-muted);
  font-size: 14px;
  line-height: 1.8;
}
.ph-download-kit .ph-step {
  display: flex;
  align-items: flex-start;
  gap: 13px;
  padding: 15px 0;
  border-top: 1px solid #edf0f5;
}
.ph-download-kit .ph-step:first-of-type {
  border-top: 0;
}
.ph-download-kit .ph-step-number {
  display: flex;
  width: 31px;
  height: 31px;
  flex: 0 0 31px;
  align-items: center;
  justify-content: center;
  border: 1px solid #d9e5ff;
  border-radius: 8px;
  background: #f1f5ff;
  color: var(--ph-blue);
  font-size: 13px;
  font-weight: 850;
}
.ph-download-kit .ph-step-content {
  min-width: 0;
  flex: 1;
}
.ph-download-kit .ph-step-title {
  margin: 2px 0 5px;
  color: var(--ph-ink);
  font-size: 15px;
  font-weight: 800;
  line-height: 1.5;
}
.ph-download-kit .ph-step-text {
  margin: 0;
  color: var(--ph-muted);
  font-size: 13px;
  line-height: 1.8;
}

/* BÀI VIẾT LIÊN QUAN */
.ph-download-kit .ph-related-grid {
  display: grid;
  grid-template-columns: repeat(2, minmax(0,1fr));
  gap: 12px;
}
.ph-download-kit .ph-related-item {
  display: flex;
  min-width: 0;
  flex-direction: column;
  align-items: flex-start;
  padding: 16px;
  gap: 9px;
  border: 1px solid var(--ph-line);
  border-radius: 11px;
  background: #fff;
  color: var(--ph-ink) !important;
  text-decoration: none !important;
  transition: border-color .2s ease, box-shadow .2s ease;
}
.ph-download-kit .ph-related-item:hover {
  border-color: #b9cdfb;
  box-shadow: 0 4px 15px rgba(40,100,232,.06);
}
.ph-download-kit .ph-related-platform {
  color: var(--ph-blue);
  font-size: 10px;
  font-weight: 800;
  letter-spacing: .45px;
  line-height: 1.5;
}
.ph-download-kit .ph-related-item strong {
  color: var(--ph-ink);
  font-size: 15px;
  font-weight: 800;
  line-height: 1.5;
}
.ph-download-kit .ph-related-desc {
  flex: 1;
  color: var(--ph-muted);
  font-size: 12px;
  line-height: 1.7;
}
.ph-download-kit .ph-related-arrow {
  margin-top: 3px;
  color: var(--ph-blue);
  font-size: 12px;
  font-weight: 800;
}

/* GIAO DIỆN ĐIỆN THOẠI */
@media (max-width: 600px) {
  .ph-download-kit .ph-heading {
    font-size: 21px;
  }
  .ph-download-kit .ph-download {
    padding: 19px 14px;
  }
  .ph-download-kit .ph-meta {
    grid-template-columns: repeat(2, minmax(0,1fr));
    gap: 8px;
  }
  .ph-download-kit .ph-highlights {
    grid-template-columns: minmax(0, 1fr);
    gap: 9px;
  }
  .ph-download-kit .ph-highlight {
    padding: 13px;
  }
  .ph-download-kit .ph-guide {
    padding: 15px;
  }
  .ph-download-kit .ph-related-grid,
  .ph-download-kit .ph-screenshots {
    grid-template-columns: minmax(0,1fr);
  }
  .ph-download-kit .ph-related-item {
    padding: 14px;
  }
  .ph-download-kit .ph-notice {
    padding: 16px 14px;
  }
}
@media (prefers-reduced-motion: reduce) {
  .ph-download-kit .ph-button,
  .ph-download-kit .ph-related-item {
    transition: none;
  }
  .ph-download-kit .ph-button:hover {
    transform: none;
  }
}
</style>

<section class="ph-section">
  <h2 class="ph-heading">Tải xuống</h2>

  <div class="ph-panel ph-download">
    <span class="ph-eyebrow">VNGAME.TV · TẢI GAME</span>

    <h3 class="ph-game-title">Pokémon Rhythm</h3>

    <p class="ph-summary">
      Một cuộc phiêu lưu giải đố nhẹ nhàng về Pokémon, tình bạn
      và hành trình tìm kiếm những người bạn đồng hành phù hợp.
    </p>

    <div class="ph-highlights">

      <div class="ph-highlight">
        <div class="ph-highlight-head">
          <span class="ph-highlight-icon" aria-hidden="true">⌖</span>
          <h4 class="ph-highlight-title">Khám phá và nội dung</h4>
        </div>

        <p class="ph-highlight-text">
          Cốt truyện mới, bản đồ Vùng Vedeo được thiết kế lại, đồ họa riêng và nhạc nền nguyên bản
        </p>
      </div>

      <div class="ph-highlight">
        <div class="ph-highlight-head">
          <span class="ph-highlight-icon" aria-hidden="true">✦</span>
          <h4 class="ph-highlight-title">Điểm khác biệt đáng chú ý</h4>
        </div>

        <p class="ph-highlight-text">
Meloetta đồng hành, cốt truyện Team Echo, Photo Album và vùng đất mới, Mega Evolution, Z-Moves, Dynamax, Gigantamax và Double Battles        </p>
      </div>

    </div>

    <div class="ph-meta">
      <div class="ph-meta-item">
        <span class="ph-meta-label">Nền tảng</span>
        <span class="ph-meta-value">Game Boy Advance</span>
      </div>

      <div class="ph-meta-item">
        <span class="ph-meta-label">Phiên bản</span>
        <span class="ph-meta-value">1.1.2</span>
      </div>

      <div class="ph-meta-item">
        <span class="ph-meta-label">Ngôn ngữ</span>
        <span class="ph-meta-value">Tiếng Anh</span>
      </div>

      <div class="ph-meta-item">
        <span class="ph-meta-label">Thể loại</span>
        <span class="ph-meta-value">Khám phá, chiến đấu theo lượt, thu thập Pokémon</span>
      </div>
    </div>

    <a class="ph-button" href="https://vngame.tv/download/?url=https://www.mediafire.com/file/p2rc9fpkzbchd3f/rhythm-1.1.2.zip/file" aria-label="Tải tệp trò chơi Pokémon" data-wpel-link="internal">
      <span aria-hidden="true">↓</span>
      <span>TẢI TỆP TRÒ CHƠI</span>
      <span aria-hidden="true"><img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2197.png" alt="↗" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /></span>
    </a>

    <div class="ph-notice">
      <span class="ph-notice-icon" aria-hidden="true">ⓘ</span>
      <div class="ph-notice-content">
        <strong>Trước khi tải xuống</strong>
        <p>
          Hãy kiểm tra yêu cầu cài đặt và chỉ sử dụng những tệp trò chơi
          mà bạn được phép truy cập hợp pháp. Một số trò chơi cần trình giả lập
          tương thích hoặc yêu cầu tệp trò chơi nền riêng.
        </p>
      </div>
    </div>
  </div>
</section>

<section class="ph-section">
  <h2 class="ph-heading">Ảnh chụp màn hình</h2>

  <div class="ph-screenshots">

    <figure class="ph-screenshot">
      <img decoding="async" src="https://vngame.tv/wp-content/uploads/2026/11/pokemon-rhythm-dong-hanh-cung-meloetta-va-kham-pha-vung-vedeo-4.png" alt="Ảnh chụp lối chơi Pokémon" loading="lazy">
      <figcaption>Ảnh chụp lối chơi</figcaption>
    </figure>

    <figure class="ph-screenshot">
      <img decoding="async" src="https://vngame.tv/wp-content/uploads/2026/11/pokemon-rhythm-dong-hanh-cung-meloetta-va-kham-pha-vung-vedeo-3.png" alt="Giao diện trò chơi Pokémon" loading="lazy">
      <figcaption>Giao diện trò chơi</figcaption>
    </figure>

    <figure class="ph-screenshot">
      <img decoding="async" src="https://vngame.tv/wp-content/uploads/2026/11/pokemon-rhythm-dong-hanh-cung-meloetta-va-kham-pha-vung-vedeo-2.png" alt="Khu vực trong trò chơi Pokémon" loading="lazy">
      <figcaption>Khu vực trong trò chơi</figcaption>
    </figure>

    <figure class="ph-screenshot">
      <img decoding="async" src="https://vngame.tv/wp-content/uploads/2026/11/pokemon-rhythm-dong-hanh-cung-meloetta-va-kham-pha-vung-vedeo.png" alt="Ảnh bổ sung về lối chơi Pokémon" loading="lazy">
      <figcaption>Hình ảnh lối chơi bổ sung</figcaption>
    </figure>

  </div>

  <p class="ph-small-note">
    Hình ảnh minh họa trò chơi để bạn tham khảo trước khi tải xuống.
  </p>
</section>

<section class="ph-section" id="ph-installation-guide">
  <h2 class="ph-heading">Hướng dẫn cài đặt</h2>

  <div class="ph-panel ph-guide">
    <p class="ph-guide-intro">
      Làm theo các bước dưới đây để chuẩn bị thiết bị trước khi chơi.
      Hãy kiểm tra hướng dẫn dành riêng cho trò chơi này.
    </p>

    <div class="ph-step">
      <span class="ph-step-number">1</span>
      <div class="ph-step-content">
        <h3 class="ph-step-title">Kiểm tra yêu cầu của trò chơi</h3>
        <p class="ph-step-text">
          Kiểm tra nền tảng được hỗ trợ, phiên bản trò chơi, định dạng tệp
          và các yêu cầu về trình giả lập hoặc phần mềm liên quan.
        </p>
      </div>
    </div>

    <div class="ph-step">
      <span class="ph-step-number">2</span>
      <div class="ph-step-content">
        <h3 class="ph-step-title">Chuẩn bị các tệp cần thiết</h3>
        <p class="ph-step-text">
          Sử dụng các tệp từ nguồn mà bạn được phép truy cập.
          Thực hiện theo hướng dẫn cài đặt riêng của trò chơi.
        </p>
      </div>
    </div>

    <div class="ph-step">
      <span class="ph-step-number">3</span>
      <div class="ph-step-content">
        <h3 class="ph-step-title">Cài đặt và khởi chạy trò chơi</h3>
        <p class="ph-step-text">
          Hoàn tất thiết lập trên thiết bị, mở trò chơi và kiểm tra
          xem các nút điều khiển cùng chức năng lưu tiến trình có hoạt động không.
        </p>
      </div>
    </div>
  </div>
</section>

<section class="ph-section">
  <h2 class="ph-heading">Hướng dẫn giả lập và Pokémon liên quan</h2>

  <p class="ph-related-intro">
    Xem thêm hướng dẫn Pokémon, trò chơi Việt hóa và cách thiết lập trình giả lập
    trên Android, iOS cùng các hệ máy chơi game phổ biến.
  </p>

  <div class="ph-related-grid">

    <a class="ph-related-item" href="https://vngame.tv/chuyen-muc/huong-dan-game-pokemon/" data-wpel-link="internal">
      <span class="ph-related-platform">DANH MỤC · POKÉMON</span>
      <strong>Tổng hợp hướng dẫn game Pokémon</strong>
      <span class="ph-related-desc">
        Tập hợp hướng dẫn, mẹo chơi và thông tin hữu ích dành cho người chơi Pokémon.
      </span>
      <span class="ph-related-arrow">Xem danh mục <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2197.png" alt="↗" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /></span>
    </a>

    <a class="ph-related-item" href="https://vngame.tv/chuyen-muc/game-pokemon-viet-hoa/" data-wpel-link="internal">
      <span class="ph-related-platform">DANH MỤC · VIỆT HÓA</span>
      <strong>Game Pokémon Việt Hóa</strong>
      <span class="ph-related-desc">
        Khám phá các trò chơi Pokémon Việt hóa và xem thông tin, hướng dẫn trong từng bài viết.
      </span>
      <span class="ph-related-arrow">Xem danh mục <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2197.png" alt="↗" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /></span>
    </a>

    <a class="ph-related-item" href="https://vngame.tv/super3ds-multi-emulator-trinh-gia-lap-3ds-console-all-in-one-dinh-cao-tren-android/" data-wpel-link="internal">
      <span class="ph-related-platform">ANDROID · NINTENDO 3DS</span>
      <strong>Super3DS Multi Emulator cho Android</strong>
      <span class="ph-related-desc">
        Tìm hiểu về trình giả lập Super3DS và kiểm tra khả năng tương thích với thiết bị trước khi cài đặt.
      </span>
      <span class="ph-related-arrow">Xem hướng dẫn <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2197.png" alt="↗" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /></span>
    </a>

    <a class="ph-related-item" href="https://vngame.tv/manic-emu-game-emulator-bi-kip-choi-game-3ds-tren-ios-khong-can-jailbreak/" data-wpel-link="internal">
      <span class="ph-related-platform">IOS · NINTENDO 3DS</span>
      <strong>Manic Emu: Chơi game 3DS trên iOS</strong>
      <span class="ph-related-desc">
        Tham khảo hướng dẫn sử dụng Manic Emu và các lưu ý khi thiết lập trên thiết bị iOS.
      </span>
      <span class="ph-related-arrow">Xem hướng dẫn <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2197.png" alt="↗" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /></span>
    </a>

    <a class="ph-related-item" href="https://vngame.tv/drastic-gia-lap-nds-cho-android/" data-wpel-link="internal">
      <span class="ph-related-platform">ANDROID · NINTENDO DS</span>
      <strong>DraStic – Trình giả lập Nintendo DS</strong>
      <span class="ph-related-desc">
        Tìm hiểu về DraStic và các bước thiết lập trình giả lập Nintendo DS trên Android.
      </span>
      <span class="ph-related-arrow">Xem hướng dẫn <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2197.png" alt="↗" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /></span>
    </a>

    <a class="ph-related-item" href="https://vngame.tv/trinh-gia-lap-nintendo-switch-tren-android/" data-wpel-link="internal">
      <span class="ph-related-platform">ANDROID · NINTENDO SWITCH</span>
      <strong>Trình giả lập Nintendo Switch trên Android</strong>
      <span class="ph-related-desc">
        Tham khảo thông tin về giả lập Nintendo Switch trên Android và những điều cần kiểm tra trước khi thiết lập.
      </span>
      <span class="ph-related-arrow">Xem hướng dẫn <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2197.png" alt="↗" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /></span>
    </a>

    <a class="ph-related-item" href="https://vngame.tv/cach-choi-pokemon-rpg-maker-xp-tren-android-va-ios/" data-wpel-link="internal">
      <span class="ph-related-platform">ANDROID · IOS · RPG MAKER XP</span>
      <strong>Cách chơi game Pokémon RPG Maker XP trên điện thoại</strong>
      <span class="ph-related-desc">
        Xem hướng dẫn chuẩn bị và chạy các game Pokémon RPG Maker XP tương thích trên Android hoặc iOS.
      </span>
      <span class="ph-related-arrow">Xem hướng dẫn <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2197.png" alt="↗" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /></span>
    </a>

    <a class="ph-related-item" href="https://vngame.tv/gia-lap-nintendo-switch-ok-nhat-hien-nay-hotttttt/" data-wpel-link="internal">
      <span class="ph-related-platform">GIẢ LẬP · NINTENDO SWITCH</span>
      <strong>Các trình giả lập Nintendo Switch đáng chú ý</strong>
      <span class="ph-related-desc">
        Tham khảo bài tổng hợp về các lựa chọn giả lập Nintendo Switch và thông tin thiết lập liên quan.
      </span>
      <span class="ph-related-arrow">Xem hướng dẫn <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2197.png" alt="↗" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /></span>
    </a>

    <a class="ph-related-item" href="https://vngame.tv/trinh-gia-lap-3ds-ver-tot-nhat-moi-cap-nhat-citra-build/" data-wpel-link="internal">
      <span class="ph-related-platform">GIẢ LẬP · NINTENDO 3DS</span>
      <strong>Trình giả lập 3DS và các bản Citra Build</strong>
      <span class="ph-related-desc">
        Xem thông tin về trình giả lập 3DS và các bản Citra Build được giới thiệu trong bài viết.
      </span>
      <span class="ph-related-arrow">Xem hướng dẫn <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2197.png" alt="↗" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /></span>
    </a>

    <a class="ph-related-item" href="https://vngame.tv/cach-tu-viet-hoa-game-pokemon/" data-wpel-link="internal">
      <span class="ph-related-platform">HƯỚNG DẪN · VIỆT HÓA</span>
      <strong>Cách tự Việt hóa game Pokémon</strong>
      <span class="ph-related-desc">
        Tìm hiểu các bước cơ bản để tự Việt hóa game Pokémon theo hướng dẫn trong bài viết.
      </span>
      <span class="ph-related-arrow">Xem hướng dẫn <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2197.png" alt="↗" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /></span>
    </a>

  </div>
</section>

</div>
<p>Bài viết <a href="https://vngame.tv/pokemon-rhythm-gba/" data-wpel-link="internal">Pokémon Rhythm: Đồng Hành Cùng Meloetta và Khám Phá Vùng Vedeo</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://vngame.tv" data-wpel-link="internal">vnGAME</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://vngame.tv/pokemon-rhythm-gba/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
		<post-id xmlns="com-wordpress:feed-additions:1">20920</post-id>	</item>
		<item>
		<title>Review Máy Chơi Game NES Classic 620 Trò: Có Đáng Mua Không?</title>
		<link>https://vngame.tv/review-may-choi-game-nes-classic-620-tro-co-dang-mua-khong/</link>
					<comments>https://vngame.tv/review-may-choi-game-nes-classic-620-tro-co-dang-mua-khong/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Cá]]></dc:creator>
		<pubDate>Thu, 29 Oct 2026 17:00:53 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[REVIEW]]></category>
		<category><![CDATA[Máy chơi game 620 trò]]></category>
		<category><![CDATA[Máy chơi game điện tử 4 nút]]></category>
		<category><![CDATA[Review máy chơi game NES Classic]]></category>
		<category><![CDATA[vngame]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://vngame.tv/?p=20907</guid>

					<description><![CDATA[<p>Bạn muốn tìm một chiếc máy chơi game giá bình dân để giải trí tại nhà và trải nghiệm lại những trò chơi điện tử cổ điển? Máy chơi game NES Classic 620 trò là lựa chọn đáng tham khảo dành cho những ai yêu thích phong cách game tuổi thơ. Với thư viện trò chơi tích hợp sẵn và cách điều khiển bằng nút bấm truyền thống, thiết bị hướng đến nhu cầu giải trí đơn giản mà không cần đầu tư một hệ máy chơi game hiện đại đắt tiền. Bên cạnh số lượng trò chơi được quảng [&#8230;]</p>
<p>Bài viết <a href="https://vngame.tv/review-may-choi-game-nes-classic-620-tro-co-dang-mua-khong/" data-wpel-link="internal">Review Máy Chơi Game NES Classic 620 Trò: Có Đáng Mua Không?</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://vngame.tv" data-wpel-link="internal">vnGAME</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[
<p class="wp-block-paragraph">Bạn muốn tìm một chiếc máy chơi game giá bình dân để giải trí tại nhà và trải nghiệm lại những trò chơi điện tử cổ điển? Máy chơi game NES Classic 620 trò là lựa chọn đáng tham khảo dành cho những ai yêu thích phong cách game tuổi thơ. Với thư viện trò chơi tích hợp sẵn và cách điều khiển bằng nút bấm truyền thống, thiết bị hướng đến nhu cầu giải trí đơn giản mà không cần đầu tư một hệ máy chơi game hiện đại đắt tiền.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Bên cạnh số lượng trò chơi được quảng cáo lên đến 620, sản phẩm còn có các phiên bản đi kèm tay cầm và hỗ trợ kết nối TV. Tuy nhiên, số lượng game thực tế, chất lượng điều khiển và phụ kiện có thể khác nhau tùy phiên bản. Vậy NES Classic có đáng mua không? Hãy cùng tìm hiểu những ưu điểm, hạn chế và kinh nghiệm cần biết trước khi đặt hàng.</p>



<style>
.vngame-aff-banner {
    margin: 20px 0;
    border: 1px solid #e0e0e0;
    border-radius: 8px;
    overflow: hidden;
    background: #fff;
    transition: all 0.3s ease;
    box-shadow: 0 2px 8px rgba(0,0,0,0.05);
}
.vngame-aff-banner:hover {
    box-shadow: 0 4px 15px rgba(0,0,0,0.1);
    border-color: #ee4d2d;
}
.vngame-aff-banner .aff-banner-link {
    display: flex;
    text-decoration: none;
    color: inherit;
    align-items: center;
}
.vngame-aff-banner .aff-banner-img {
    flex: 0 0 160px;
    height: 160px;
    background: #f9f9f9;
    overflow: hidden;
}
.vngame-aff-banner .aff-banner-img img {
    width: 100%;
    height: 100%;
    object-fit: cover;
    transition: transform 0.3s ease;
}
.vngame-aff-banner:hover .aff-banner-img img {
    transform: scale(1.05);
}
.vngame-aff-banner .aff-banner-content {
    padding: 15px 20px;
    flex: 1;
}
.vngame-aff-banner .aff-tag {
    display: inline-block;
    font-size: 11px;
    font-weight: 600;
    color: #ee4d2d;
    background: #fef1ed;
    padding: 2px 8px;
    border-radius: 4px;
    margin-bottom: 6px;
    text-transform: uppercase;
}
.vngame-aff-banner .aff-title {
    font-size: 16px;
    font-weight: 700;
    color: #222;
    margin: 0 0 6px 0;
    line-height: 1.4;
}
.vngame-aff-banner .aff-desc {
    font-size: 13px;
    color: #666;
    margin: 0 0 12px 0;
    line-height: 1.4;
}
.vngame-aff-banner .aff-btn {
    display: inline-block;
    background: #ee4d2d;
    color: #fff;
    font-size: 13px;
    font-weight: 600;
    padding: 8px 16px;
    border-radius: 4px;
    transition: background 0.2s;
}
.vngame-aff-banner .aff-btn:hover {
    background: #d73211;
}
@media (max-width: 600px) {
    .vngame-aff-banner .aff-banner-link {
        flex-direction: column;
        align-items: stretch;
    }
    .vngame-aff-banner .aff-banner-img {
        height: 180px;
        flex: none;
    }
}
</style>

<div class="vngame-aff-banner">
    <a href="https://s.shopee.vn/7Aei91HMMf?aff_sid=17313510319&amp;utm_source=affiliate" target="_blank" rel="nofollow sponsored external noopener noreferrer" class="aff-banner-link" data-wpel-link="external">
        <div class="vngame-aff-banner-img aff-banner-img">
            <img decoding="async" src="https://vngame.tv/wp-content/uploads/2026/10/review-may-choi-game-nes-classic-620-tro-co-dang-mua-khong-8.jpg" alt="Máy Chơi Game NES Classic 620 Trò">
        </div>
        <div class="vngame-aff-banner-content aff-banner-content">
            <span class="aff-tag">Shopee Official / Ưu đãi độc quyền</span>
            <h4 class="aff-title">Máy Chơi Game NES Classic 620 Trò</h4>
            <p class="aff-desc">Săn ngay ưu đãi, giao hàng nhanh, chính hãng.</p>
            <span class="aff-btn">Xem giá &amp; Mua ngay trên Shopee</span>
        </div>
    </a>
</div>



<h3 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-vivid-red-color">1. Thông tin cơ bản</mark></h3>



<ul class="wp-block-list">
<li><strong>Tên sản phẩm:</strong> Máy chơi game cổ điển NES Classic.</li>



<li><strong>Số lượng trò chơi:</strong> Quảng cáo 620 trò tích hợp.</li>



<li><strong>Điều khiển:</strong> Tay cầm chơi game với các nút bấm vật lý.</li>



<li><strong>Kết nối:</strong> Tùy phiên bản, cần kiểm tra loại cổng kết nối TV.</li>



<li><strong>Đối tượng phù hợp:</strong> Người thích game cổ điển, giải trí tại nhà và chơi cùng bạn bè.</li>
</ul>



<figure class="wp-block-image size-large"><img fetchpriority="high" decoding="async" width="736" height="550" data-attachment-id="20910" data-permalink="https://vngame.tv/review-may-choi-game-nes-classic-620-tro-co-dang-mua-khong/f47134c1732f2e205760cf80a48e831d-2/" data-orig-file="https://vngame.tv/wp-content/uploads/2026/10/review-may-choi-game-nes-classic-620-tro-co-dang-mua-khong-8.jpg" data-orig-size="" data-comments-opened="1" data-image-title="Review Máy Chơi Game NES Classic 620 Trò: Có Đáng Mua Không?" data-image-description="" data-image-caption="" data-large-file="https://vngame.tv/wp-content/uploads/2026/10/review-may-choi-game-nes-classic-620-tro-co-dang-mua-khong-8-736x550.jpg" src="https://vngame.tv/wp-content/uploads/2026/10/review-may-choi-game-nes-classic-620-tro-co-dang-mua-khong-8-736x550.jpg" alt="Review Máy Chơi Game NES Classic 620 Trò: Có Đáng Mua Không?" class="wp-image-20910"/></figure>



<h3 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-vivid-red-color">2. Ưu điểm và nhược điểm</mark></h3>



<p class="wp-block-paragraph"><strong>Ưu điểm</strong></p>



<ul class="wp-block-list">
<li>Có nhiều trò chơi tích hợp sẵn, thuận tiện khi sử dụng.</li>



<li>Cách điều khiển đơn giản, dễ làm quen.</li>



<li>Một số phiên bản hỗ trợ hai tay cầm để chơi cùng người khác.</li>



<li>Phù hợp với người muốn trải nghiệm game cổ điển với chi phí bình dân.</li>
</ul>



<p class="wp-block-paragraph"><strong>Nhược điểm</strong></p>



<ul class="wp-block-list">
<li>Đồ họa và lối chơi không hiện đại.</li>



<li>620 trò được quảng cáo chưa chắc là 620 game hoàn toàn khác nhau.</li>



<li>Chất lượng tay cầm và độ bền cần được kiểm tra qua đánh giá thực tế.</li>



<li>Khả năng kết nối TV, phụ kiện và cách cấp nguồn có thể khác nhau giữa các phiên bản.</li>
</ul>



<figure class="wp-block-image size-large"><img decoding="async" width="744" height="550" data-attachment-id="20909" data-permalink="https://vngame.tv/review-may-choi-game-nes-classic-620-tro-co-dang-mua-khong/0b334d7c9f3b296e100ca3103b0e18eb/" data-orig-file="https://vngame.tv/wp-content/uploads/2026/10/review-may-choi-game-nes-classic-620-tro-co-dang-mua-khong.jpg" data-orig-size="" data-comments-opened="1" data-image-title="Review Máy Chơi Game NES Classic 620 Trò: Có Đáng Mua Không?" data-image-description="" data-image-caption="" data-large-file="https://vngame.tv/wp-content/uploads/2026/10/review-may-choi-game-nes-classic-620-tro-co-dang-mua-khong-744x550.jpg" src="https://vngame.tv/wp-content/uploads/2026/10/review-may-choi-game-nes-classic-620-tro-co-dang-mua-khong-744x550.jpg" alt="Review Máy Chơi Game NES Classic 620 Trò: Có Đáng Mua Không?" class="wp-image-20909"/></figure>



<h3 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-vivid-red-color">3. Những tính năng cần chú ý khi mua</mark></h3>



<p class="wp-block-paragraph">Trước khi mua NES Classic, hãy kiểm tra danh sách trò chơi, số lượng tay cầm đi kèm và khả năng kết nối với TV. Nếu muốn chơi hai người, cần xác nhận máy có đủ tay cầm và trò chơi hỗ trợ chế độ này.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Ngoài ra, nên tìm hiểu máy có lưu tiến trình hay không, loại nguồn điện sử dụng và liệu có thể bổ sung trò chơi. Không nên mặc định những tính năng này đều có sẵn chỉ dựa trên tên sản phẩm.</p>



<h3 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-vivid-red-color">4. Kinh nghiệm chọn mua máy chơi game trên Shopee</mark></h3>



<ul class="wp-block-list">
<li><strong>Đọc đánh giá có ảnh hoặc video:</strong> Kiểm tra máy thực tế, chất lượng hình ảnh và tình trạng tay cầm.</li>



<li><strong>Chọn đúng phân loại:</strong> Xem kỹ số lượng phụ kiện và phiên bản trước khi thanh toán.</li>



<li><strong>Kiểm tra kết nối TV:</strong> Xác nhận loại cổng và dây đi kèm có phù hợp với TV của bạn.</li>



<li><strong>So sánh giá sau khuyến mãi:</strong> Tính cả phí vận chuyển và chi phí phụ kiện nếu cần mua thêm.</li>



<li><strong>Kiểm tra đổi trả, bảo hành:</strong> Ưu tiên gian hàng có chính sách rõ ràng và thông tin sản phẩm đầy đủ.</li>
</ul>



<h3 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-vivid-red-color">5. Có nên mua máy chơi game NES Classic 620 trò không?</mark></h3>



<p class="wp-block-paragraph">NES Classic phù hợp với người yêu thích game cổ điển và muốn có một thiết bị giải trí đơn giản tại nhà. Số lượng trò chơi tích hợp và khả năng chơi cùng bạn bè là những điểm đáng cân nhắc, nhưng chất lượng thực tế còn phụ thuộc vào phiên bản và phụ kiện.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Nếu quyết định mua, hãy kiểm tra kỹ danh sách game, tay cầm, cổng kết nối và đánh giá của khách hàng trước khi đặt hàng.</p>



<p class="wp-block-paragraph"><em>Lưu ý: Thông số và phụ kiện có thể thay đổi theo phân loại. Bài viết dựa trên thông tin mô tả sản phẩm, không phải trải nghiệm sử dụng trực tiếp.</em></p>



<style>
.vngame-aff-banner {
    margin: 20px 0;
    border: 1px solid #e0e0e0;
    border-radius: 8px;
    overflow: hidden;
    background: #fff;
    transition: all 0.3s ease;
    box-shadow: 0 2px 8px rgba(0,0,0,0.05);
}
.vngame-aff-banner:hover {
    box-shadow: 0 4px 15px rgba(0,0,0,0.1);
    border-color: #ee4d2d;
}
.vngame-aff-banner .aff-banner-link {
    display: flex;
    text-decoration: none;
    color: inherit;
    align-items: center;
}
.vngame-aff-banner .aff-banner-img {
    flex: 0 0 160px;
    height: 160px;
    background: #f9f9f9;
    overflow: hidden;
}
.vngame-aff-banner .aff-banner-img img {
    width: 100%;
    height: 100%;
    object-fit: cover;
    transition: transform 0.3s ease;
}
.vngame-aff-banner:hover .aff-banner-img img {
    transform: scale(1.05);
}
.vngame-aff-banner .aff-banner-content {
    padding: 15px 20px;
    flex: 1;
}
.vngame-aff-banner .aff-tag {
    display: inline-block;
    font-size: 11px;
    font-weight: 600;
    color: #ee4d2d;
    background: #fef1ed;
    padding: 2px 8px;
    border-radius: 4px;
    margin-bottom: 6px;
    text-transform: uppercase;
}
.vngame-aff-banner .aff-title {
    font-size: 16px;
    font-weight: 700;
    color: #222;
    margin: 0 0 6px 0;
    line-height: 1.4;
}
.vngame-aff-banner .aff-desc {
    font-size: 13px;
    color: #666;
    margin: 0 0 12px 0;
    line-height: 1.4;
}
.vngame-aff-banner .aff-btn {
    display: inline-block;
    background: #ee4d2d;
    color: #fff;
    font-size: 13px;
    font-weight: 600;
    padding: 8px 16px;
    border-radius: 4px;
    transition: background 0.2s;
}
.vngame-aff-banner .aff-btn:hover {
    background: #d73211;
}
@media (max-width: 600px) {
    .vngame-aff-banner .aff-banner-link {
        flex-direction: column;
        align-items: stretch;
    }
    .vngame-aff-banner .aff-banner-img {
        height: 180px;
        flex: none;
    }
}
</style>

<div class="vngame-aff-banner">
    <a href="https://s.shopee.vn/7Aei91HMMf?aff_sid=17313510319&amp;utm_source=affiliate" target="_blank" rel="nofollow sponsored external noopener noreferrer" class="aff-banner-link" data-wpel-link="external">
        <div class="vngame-aff-banner-img aff-banner-img">
            <img decoding="async" src="https://vngame.tv/wp-content/uploads/2026/10/review-may-choi-game-nes-classic-620-tro-co-dang-mua-khong-8.jpg" alt="Máy Chơi Game NES Classic 620 Trò">
        </div>
        <div class="vngame-aff-banner-content aff-banner-content">
            <span class="aff-tag">Shopee Official / Ưu đãi độc quyền</span>
            <h4 class="aff-title">Máy Chơi Game NES Classic 620 Trò</h4>
            <p class="aff-desc">Săn ngay ưu đãi, giao hàng nhanh, chính hãng.</p>
            <span class="aff-btn">Xem giá &amp; Mua ngay trên Shopee</span>
        </div>
    </a>
</div>
<p>Bài viết <a href="https://vngame.tv/review-may-choi-game-nes-classic-620-tro-co-dang-mua-khong/" data-wpel-link="internal">Review Máy Chơi Game NES Classic 620 Trò: Có Đáng Mua Không?</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://vngame.tv" data-wpel-link="internal">vnGAME</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://vngame.tv/review-may-choi-game-nes-classic-620-tro-co-dang-mua-khong/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
		<post-id xmlns="com-wordpress:feed-additions:1">20907</post-id>	</item>
		<item>
		<title>Review Máy Chơi Game G5 500 Trò: Có Đáng Mua Để Chơi Tại Nhà?</title>
		<link>https://vngame.tv/review-may-choi-game-g5-500-tro-co-dang-mua-de-choi-tai-nha/</link>
					<comments>https://vngame.tv/review-may-choi-game-g5-500-tro-co-dang-mua-de-choi-tai-nha/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Cá]]></dc:creator>
		<pubDate>Thu, 29 Oct 2026 15:41:58 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[REVIEW]]></category>
		<category><![CDATA[Máy chơi game cầm tay G5 500 trò]]></category>
		<category><![CDATA[Máy chơi game retro]]></category>
		<category><![CDATA[Review máy chơi game G5]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://vngame.tv/?p=20895</guid>

					<description><![CDATA[<p>Bạn đang muốn tìm một chiếc máy chơi game giá bình dân để giải trí tại nhà, chơi cùng bạn bè hoặc tìm lại cảm giác của những trò chơi điện tử ngày xưa? Máy chơi game cầm tay G5 500 trò là một sản phẩm đáng để tìm hiểu nhờ thư viện game tích hợp sẵn, thiết kế nhỏ gọn và khả năng kết nối TV theo mô tả của người bán. Không giống những máy chơi game hiện đại tập trung vào đồ họa 3D và các tựa game bom tấn, G5 hướng đến trải nghiệm giải trí [&#8230;]</p>
<p>Bài viết <a href="https://vngame.tv/review-may-choi-game-g5-500-tro-co-dang-mua-de-choi-tai-nha/" data-wpel-link="internal">Review Máy Chơi Game G5 500 Trò: Có Đáng Mua Để Chơi Tại Nhà?</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://vngame.tv" data-wpel-link="internal">vnGAME</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[
<p class="wp-block-paragraph">Bạn đang muốn tìm một chiếc máy chơi game giá bình dân để giải trí tại nhà, chơi cùng bạn bè hoặc tìm lại cảm giác của những trò chơi điện tử ngày xưa? Máy chơi game cầm tay G5 500 trò là một sản phẩm đáng để tìm hiểu nhờ thư viện game tích hợp sẵn, thiết kế nhỏ gọn và khả năng kết nối TV theo mô tả của người bán.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Không giống những máy chơi game hiện đại tập trung vào đồ họa 3D và các tựa game bom tấn, G5 hướng đến trải nghiệm giải trí đơn giản. Người chơi có thể lựa chọn trò chơi có sẵn và sử dụng hệ thống nút bấm vật lý để điều khiển.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Vậy máy chơi game G5 500 trò có phù hợp với nhu cầu của bạn không? Bài review dưới đây sẽ phân tích các tính năng đáng chú ý, ưu điểm, hạn chế và những điều cần kiểm tra trước khi mua.</p>



<div style="
  background: linear-gradient(135deg, #ee4d2d, #ff7a45);
  border-radius: 16px;
  padding: 20px 24px;
  margin: 24px 0;
  color: #fff;
  box-shadow: 0 4px 14px rgba(238,77,45,0.35);
  text-align: center;
  font-family: -apple-system, 'Segoe UI', Roboto, Helvetica, Arial, sans-serif;
">
  <h3 style="margin:0 0 6px 0; font-size:1.25em;"><img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/1f3ae.png" alt="🎮" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Máy Chơi Game G5 500 Trò – Giá Tốt Hôm Nay</h3>
  <p style="margin:0 0 14px 0; opacity:0.95;">Săn ngay ưu đãi, giao hàng nhanh, chính hãng.</p>
  <a href="https://s.shopee.vn/9V2crxzHt6?aff_sid=17313510319&#038;utm_source=affiliate" target="_blank" rel="noopener external noreferrer" style="
    display: inline-block;
    background: #fff;
    color: #ee4d2d;
    font-weight: 700;
    text-decoration: none;
    padding: 12px 28px;
    border-radius: 999px;
    font-size: 1.05em;
  " data-wpel-link="external"><img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/1f449.png" alt="👉" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> MUA NGAY TẠI ĐÂY</a>
</div>



<h3 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-vivid-red-color">1. Máy chơi game G5 500 trò là gì?</mark></h3>



<p class="wp-block-paragraph">Máy chơi game G5 là dòng máy chơi game cầm tay phổ thông, hướng đến những người thích các trò chơi điện tử cổ điển và muốn có một thiết bị giải trí đơn giản.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Theo tên sản phẩm, máy được quảng cáo với khoảng 500 trò chơi tích hợp. Sản phẩm còn được giới thiệu với tính năng kết nối TV và hỗ trợ chơi hai người thông qua bộ điều khiển tương thích.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Điểm hấp dẫn của thiết bị nằm ở việc người dùng không cần đầu tư một hệ máy chơi game đắt tiền để bắt đầu giải trí. Thay vì thiết lập phần mềm phức tạp, bạn có thể sử dụng những trò chơi được cài sẵn theo phiên bản sản phẩm.</p>



<p class="wp-block-paragraph">G5 có thể phù hợp với người thích game phong cách retro, muốn giải trí trong thời gian ngắn hoặc tìm một thiết bị chơi game tại nhà với chi phí ban đầu thấp.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Tuy nhiên, cần lưu ý rằng số lượng trò chơi, phụ kiện và khả năng kết nối thực tế phụ thuộc vào phiên bản được bán. Bạn nên kiểm tra đúng phân loại sản phẩm trước khi đặt hàng.</p>



<figure class="wp-block-image size-large"><img decoding="async" width="550" height="550" data-attachment-id="20896" data-permalink="https://vngame.tv/review-may-choi-game-g5-500-tro-co-dang-mua-de-choi-tai-nha/sg-11134201-22110-w3ykwrxjgikv4e/" data-orig-file="https://vngame.tv/wp-content/uploads/2026/10/review-may-choi-game-g5-500-tro-co-dang-mua-de-choi-tai-nha.webp" data-orig-size="" data-comments-opened="1" data-image-title="Review Máy Chơi Game G5 500 Trò: Có Đáng Mua Để Chơi Tại Nhà?" data-image-description="" data-image-caption="" data-large-file="https://vngame.tv/wp-content/uploads/2026/10/review-may-choi-game-g5-500-tro-co-dang-mua-de-choi-tai-nha-550x550.webp" src="https://vngame.tv/wp-content/uploads/2026/10/review-may-choi-game-g5-500-tro-co-dang-mua-de-choi-tai-nha-550x550.webp" alt="Review Máy Chơi Game G5 500 Trò: Có Đáng Mua Để Chơi Tại Nhà?" class="wp-image-20896"/></figure>



<h3 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-vivid-red-color">2. Những tính năng đáng chú ý của máy chơi game G5</mark></h3>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">2.1. Thư viện khoảng 500 trò chơi tích hợp sẵn</mark></h4>



<p class="wp-block-paragraph">Điểm nổi bật nhất của máy chơi game G5 là số lượng trò chơi được quảng cáo lên đến 500.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Với thư viện game có sẵn, người chơi có thể chuyển đổi giữa các lựa chọn mà không cần mua từng trò chơi riêng biệt. Những dòng máy kiểu này thường hướng đến trải nghiệm arcade cổ điển, với cơ chế điều khiển đơn giản và các màn chơi ngắn.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Đây là một lợi thế đối với người yêu thích trò chơi điện tử đời cũ hoặc muốn tìm một thiết bị giải trí không cần quá nhiều thao tác thiết lập.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Dù vậy, con số 500 không đồng nghĩa với 500 trò chơi hoàn toàn khác nhau. Một số phiên bản máy game giá rẻ có thể chứa những trò chơi tương tự hoặc các biến thể của cùng một trò chơi.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Nếu bạn định mua G5 vì một tựa game cụ thể, hãy yêu cầu người bán xác nhận trò chơi đó có trong danh sách hay không.</p>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">2.2. Kết nối TV để chơi trên màn hình lớn</mark></h4>



<p class="wp-block-paragraph">Bên cạnh việc chơi trực tiếp trên máy, khả năng kết nối TV là một tính năng đáng quan tâm của G5.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Nếu phiên bản bạn chọn hỗ trợ xuất hình lên TV, bạn có thể chuyển từ màn hình cầm tay sang màn hình lớn hơn để trải nghiệm trò chơi tại nhà. Điều này đặc biệt hữu ích khi muốn nhiều người cùng theo dõi hoặc chơi game trong phòng khách.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Tuy nhiên, bạn không nên mặc định thiết bị tương thích với mọi TV. Hãy kiểm tra cổng kết nối được sử dụng, loại dây đi kèm và khả năng tương thích với TV hiện có.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Nếu TV chỉ có cổng HDMI trong khi máy sử dụng chuẩn kết nối khác, bạn có thể phải mua thêm bộ chuyển đổi phù hợp.</p>



<figure class="wp-block-image size-large"><img loading="lazy" decoding="async" width="550" height="550" data-attachment-id="20898" data-permalink="https://vngame.tv/review-may-choi-game-g5-500-tro-co-dang-mua-de-choi-tai-nha/sg-11134201-22110-6f07eo830djv13/" data-orig-file="https://vngame.tv/wp-content/uploads/2026/10/review-may-choi-game-g5-500-tro-co-dang-mua-de-choi-tai-nha-6.webp" data-orig-size="" data-comments-opened="1" data-image-title="Review Máy Chơi Game G5 500 Trò: Có Đáng Mua Để Chơi Tại Nhà?" data-image-description="" data-image-caption="" data-large-file="https://vngame.tv/wp-content/uploads/2026/10/review-may-choi-game-g5-500-tro-co-dang-mua-de-choi-tai-nha-6-550x550.webp" src="https://vngame.tv/wp-content/uploads/2026/10/review-may-choi-game-g5-500-tro-co-dang-mua-de-choi-tai-nha-6-550x550.webp" alt="Review Máy Chơi Game G5 500 Trò: Có Đáng Mua Để Chơi Tại Nhà?" class="wp-image-20898"/></figure>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">2.3. Hỗ trợ chơi game hai người</mark></h4>



<p class="wp-block-paragraph">Một tính năng đáng chú ý khác là khả năng hỗ trợ hai người chơi với bộ điều khiển tương thích.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Đây là điểm cộng cho những ai muốn giải trí cùng bạn bè hoặc người thân thay vì chỉ chơi một mình. Các trò chơi hỗ trợ nhiều người có thể mang đến trải nghiệm tương tác thú vị hơn, đặc biệt khi sử dụng TV làm màn hình hiển thị.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Tuy nhiên, khả năng chơi hai người cần được kiểm tra trên đúng phiên bản. Không phải tất cả trò chơi tích hợp đều có chế độ nhiều người, và số lượng tay cầm đi kèm cũng có thể khác nhau tùy phân loại.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Trước khi thanh toán, hãy kiểm tra hình ảnh bộ sản phẩm và xác nhận người bán có cung cấp đầy đủ phụ kiện cần thiết hay không.</p>



<figure class="wp-block-image size-large"><img loading="lazy" decoding="async" width="413" height="550" data-attachment-id="20897" data-permalink="https://vngame.tv/review-may-choi-game-g5-500-tro-co-dang-mua-de-choi-tai-nha/vn-11134103-23010-5mpew9i6vwlvc5/" data-orig-file="https://vngame.tv/wp-content/uploads/2026/10/review-may-choi-game-g5-500-tro-co-dang-mua-de-choi-tai-nha-5.webp" data-orig-size="" data-comments-opened="1" data-image-title="Review Máy Chơi Game G5 500 Trò: Có Đáng Mua Để Chơi Tại Nhà?" data-image-description="" data-image-caption="" data-large-file="https://vngame.tv/wp-content/uploads/2026/10/review-may-choi-game-g5-500-tro-co-dang-mua-de-choi-tai-nha-5-413x550.webp" src="https://vngame.tv/wp-content/uploads/2026/10/review-may-choi-game-g5-500-tro-co-dang-mua-de-choi-tai-nha-5-413x550.webp" alt="Review Máy Chơi Game G5 500 Trò: Có Đáng Mua Để Chơi Tại Nhà?" class="wp-image-20897"/></figure>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">2.4. Điều khiển bằng nút bấm vật lý</mark></h4>



<p class="wp-block-paragraph">G5 thuộc nhóm máy chơi game truyền thống sử dụng các nút bấm vật lý. Cách điều khiển này phù hợp với những trò chơi có thao tác đơn giản, không yêu cầu sử dụng màn hình cảm ứng hoặc bàn phím máy tính.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Đối với người không thường xuyên chơi game, hệ thống điều khiển bằng nút có thể dễ làm quen hơn những thiết bị đòi hỏi nhiều thao tác phức tạp.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Dù vậy, cảm giác bấm, độ nhạy và độ bền của các nút là những yếu tố cần được kiểm tra qua đánh giá thực tế của người mua.</p>



<h3 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-vivid-red-color">3. Đánh giá thiết kế và trải nghiệm sử dụng</mark></h3>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">Thiết kế hướng đến nhu cầu giải trí phổ thông</mark></h4>



<p class="wp-block-paragraph">Máy chơi game G5 hướng đến người dùng muốn sở hữu một thiết bị chơi game riêng mà không cần đầu tư nhiều vào phần cứng.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Kiểu máy này phù hợp để đặt trong phòng khách, bàn học hoặc mang theo khi cần một thiết bị giải trí nhỏ gọn. Tuy nhiên, kích thước, trọng lượng và chất liệu cụ thể cần được đối chiếu với hình ảnh của phiên bản đang bán.</p>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">Trải nghiệm chơi game cổ điển</mark></h4>



<p class="wp-block-paragraph">Điểm thu hút của G5 không nằm ở hiệu ứng đồ họa hiện đại mà ở sự đơn giản của các trò chơi tích hợp.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Nếu bạn yêu thích thể loại arcade, đi cảnh hoặc những trò chơi có luật chơi dễ hiểu, phong cách này có thể mang lại trải nghiệm phù hợp. Người chơi có thể bắt đầu nhanh mà không cần dành nhiều thời gian tìm hiểu hệ thống điều khiển.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Ngược lại, những người quen với game thế hệ mới có thể thấy giới hạn về hình ảnh, âm thanh và độ phức tạp của trò chơi.</p>



<h3 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-vivid-red-color">4. Ưu điểm và nhược điểm của máy chơi game G5 500 trò</mark></h3>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">Ưu điểm</mark></h4>



<ul class="wp-block-list">
<li><strong>Nhiều trò chơi tích hợp:</strong> Có thể bắt đầu chơi mà không phải cài đặt từng trò riêng biệt.</li>



<li><strong>Hướng đến người mới:</strong> Cách sử dụng và kiểu điều khiển phù hợp với nhu cầu giải trí cơ bản.</li>



<li><strong>Có tính năng kết nối TV:</strong> Cho phép sử dụng màn hình lớn trên phiên bản tương thích.</li>



<li><strong>Hỗ trợ chơi hai người:</strong> Tăng lựa chọn giải trí cùng bạn bè hoặc người thân khi có đủ phụ kiện.</li>



<li><strong>Chi phí đầu tư ban đầu thấp hơn nhiều hệ console hiện đại:</strong> Phù hợp với người chỉ cần các trò chơi cổ điển.</li>
</ul>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">Nhược điểm</mark></h4>



<ul class="wp-block-list">
<li><strong>Không hướng đến đồ họa hiện đại:</strong> Không phù hợp với người muốn chơi các tựa game 3D mới.</li>



<li><strong>Số lượng game chưa phản ánh hoàn toàn độ đa dạng:</strong> Cần kiểm tra danh sách trò chơi thực tế.</li>



<li><strong>Tính năng có thể khác nhau giữa các phân loại:</strong> Tay cầm, dây kết nối và phụ kiện cần được xác nhận.</li>



<li><strong>Khả năng tương thích TV cần kiểm tra:</strong> Có thể phát sinh chi phí nếu cần bộ chuyển đổi.</li>



<li><strong>Chất lượng phần cứng cần được đánh giá thực tế:</strong> Độ nhạy nút bấm, pin và độ bền không thể kết luận chỉ từ tên sản phẩm.</li>
</ul>



<h3 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-vivid-red-color">5. Kinh nghiệm chọn mua máy chơi game G5 trên Shopee</mark></h3>



<p class="wp-block-paragraph">Để hạn chế nguy cơ mua nhầm phiên bản, bạn nên kiểm tra những thông tin sau trước khi đặt hàng.</p>



<p class="wp-block-paragraph"><strong>Kiểm tra danh sách game:</strong> Đừng chỉ dựa vào con số 500. Hãy xem danh sách trò chơi hoặc hỏi người bán nếu có tựa game cụ thể mà bạn muốn chơi.</p>



<p class="wp-block-paragraph"><strong>Xác nhận phụ kiện:</strong> Kiểm tra gói hàng gồm những gì, đặc biệt là tay cầm phụ, cáp kết nối TV và cáp sạc nếu phiên bản sử dụng pin sạc.</p>



<p class="wp-block-paragraph"><strong>Kiểm tra khả năng kết nối:</strong> Đối chiếu loại cổng xuất hình của máy với TV đang sử dụng. Nếu cần bộ chuyển đổi, hãy tính thêm khoản chi phí này.</p>



<p class="wp-block-paragraph"><strong>Đọc đánh giá thực tế:</strong> Ưu tiên nhận xét có hình ảnh hoặc video để kiểm tra thiết kế, phụ kiện, giao diện game và tình trạng sản phẩm khi nhận.</p>



<p class="wp-block-paragraph"><strong>Kiểm tra chính sách đổi trả:</strong> Đọc điều kiện đổi trả, bảo hành và cách xử lý khi thiết bị gặp lỗi nút bấm, màn hình hoặc kết nối.</p>



<div style="
  background: linear-gradient(135deg, #ee4d2d, #ff7a45);
  border-radius: 16px;
  padding: 20px 24px;
  margin: 24px 0;
  color: #fff;
  box-shadow: 0 4px 14px rgba(238,77,45,0.35);
  text-align: center;
  font-family: -apple-system, 'Segoe UI', Roboto, Helvetica, Arial, sans-serif;
">
  <h3 style="margin:0 0 6px 0; font-size:1.25em;"><img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/1f3ae.png" alt="🎮" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Máy Chơi Game G5 500 Trò – Giá Tốt Hôm Nay</h3>
  <p style="margin:0 0 14px 0; opacity:0.95;">Săn ngay ưu đãi, giao hàng nhanh, chính hãng.</p>
  <a href="https://s.shopee.vn/9V2crxzHt6?aff_sid=17313510319&#038;utm_source=affiliate" target="_blank" rel="noopener external noreferrer" style="
    display: inline-block;
    background: #fff;
    color: #ee4d2d;
    font-weight: 700;
    text-decoration: none;
    padding: 12px 28px;
    border-radius: 999px;
    font-size: 1.05em;
  " data-wpel-link="external"><img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/1f449.png" alt="👉" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> MUA NGAY TẠI ĐÂY</a>
</div>



<p class="wp-block-paragraph"><em>Lưu ý: Giá bán, voucher, tình trạng hàng và phụ kiện có thể thay đổi. Nội dung trên là bài đánh giá dựa trên thông tin mô tả sản phẩm, không phải kết quả thử nghiệm trực tiếp. Nếu sử dụng liên kết tiếp thị liên kết, hãy công khai thông tin này với độc giả.</em></p>
<p>Bài viết <a href="https://vngame.tv/review-may-choi-game-g5-500-tro-co-dang-mua-de-choi-tai-nha/" data-wpel-link="internal">Review Máy Chơi Game G5 500 Trò: Có Đáng Mua Để Chơi Tại Nhà?</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://vngame.tv" data-wpel-link="internal">vnGAME</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://vngame.tv/review-may-choi-game-g5-500-tro-co-dang-mua-de-choi-tai-nha/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
		<post-id xmlns="com-wordpress:feed-additions:1">20895</post-id>	</item>
		<item>
		<title>Những Pokémon khởi đầu mạnh nhất trong Poke Survivor</title>
		<link>https://vngame.tv/nhung-pokemon-khoi-dau-manh-nhat-trong-poke-survivor/</link>
					<comments>https://vngame.tv/nhung-pokemon-khoi-dau-manh-nhat-trong-poke-survivor/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Cá]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 28 Oct 2026 12:27:20 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[HƯỚNG DẪN GAME POKEMON]]></category>
		<category><![CDATA[Các Pokémon mạnh nhất Poke Survivor]]></category>
		<category><![CDATA[Poke Survivor]]></category>
		<category><![CDATA[Pokémon khởi đầu Poke Survivor]]></category>
		<category><![CDATA[vngame]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://vngame.tv/?p=20884</guid>

					<description><![CDATA[<p>Tất cả 29 Pokémon được xếp hạng dựa trên chỉ số thực tế trong game, lấy trực tiếp từ dữ liệu của trò chơi. Bạn muốn so sánh tất cả 966 Pokémon thay vì chỉ 29 Pokémon khởi đầu? Hãy xem Bảng xếp hạng PokéSurvivor (tất cả 966 Pokémon) để có sự so sánh dựa trên chỉ số BST giữa các loài. Bảng xếp hạng đó đo lường các chỉ số cơ bản thô, chứ không phải hiệu suất đã được kiểm chứng trong điều kiện sinh tồn. VNGAME · POKÉSURVIVOR Bảng xếp hạng 29 Pokémon khởi đầu, kèm hồ [&#8230;]</p>
<p>Bài viết <a href="https://vngame.tv/nhung-pokemon-khoi-dau-manh-nhat-trong-poke-survivor/" data-wpel-link="internal">Những Pokémon khởi đầu mạnh nhất trong Poke Survivor</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://vngame.tv" data-wpel-link="internal">vnGAME</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[
<p class="wp-block-paragraph">Tất cả 29 Pokémon được xếp hạng dựa trên chỉ số thực tế trong game, lấy trực tiếp từ dữ liệu của trò chơi.</p>



<pre class="wp-block-code"><code>Đang trong quá trình hoàn thiện : Bảng xếp hạng này được tính toán từ các tập dữ liệu chính thức của trò chơi (thống kê + nước đi ban đầu), chứ không phải từ quá trình thử nghiệm. Kết quả thời gian sống sót sau khi ra mắt có thể thay đổi thứ hạng — hãy coi đây như một điểm khởi đầu dựa trên dữ liệu.</code></pre>



<p class="wp-block-paragraph"><strong>Bạn muốn so sánh tất cả 966 Pokémon thay vì chỉ 29 Pokémon khởi đầu?</strong> Hãy xem <a href="https://vngame.tv/bang-xep-hang-poke-survivor/" class="local-link" data-wpel-link="internal">Bảng xếp hạng PokéSurvivor (tất cả 966 Pokémon)</a> để có sự so sánh dựa trên chỉ số BST giữa các loài. Bảng xếp hạng đó đo lường các chỉ số cơ bản thô, chứ không phải hiệu suất đã được kiểm chứng trong điều kiện sinh tồn.</p>



<!-- vnGame PokéSurvivor 29 starter rankings: bản HTML/CSS thuần, không có script nên tránh WordPress in mã JavaScript ra trang. -->
<div id="vng-ps29-static">
<input class="ps29-filter-state" type="radio" name="ps29-tier-static" id="ps29-tier-all" checked>
<input class="ps29-filter-state" type="radio" name="ps29-tier-static" id="ps29-tier-s">
<input class="ps29-filter-state" type="radio" name="ps29-tier-static" id="ps29-tier-a">
<input class="ps29-filter-state" type="radio" name="ps29-tier-static" id="ps29-tier-b">
<input class="ps29-filter-state" type="radio" name="ps29-tier-static" id="ps29-tier-c">
<input class="ps29-filter-state" type="radio" name="ps29-type-static" id="ps29-type-all" checked>
<input class="ps29-filter-state" type="radio" name="ps29-type-static" id="ps29-type-fire">
<input class="ps29-filter-state" type="radio" name="ps29-type-static" id="ps29-type-flying">
<input class="ps29-filter-state" type="radio" name="ps29-type-static" id="ps29-type-grass">
<input class="ps29-filter-state" type="radio" name="ps29-type-static" id="ps29-type-poison">
<input class="ps29-filter-state" type="radio" name="ps29-type-static" id="ps29-type-psychic">
<input class="ps29-filter-state" type="radio" name="ps29-type-static" id="ps29-type-water">
<header class="ps29-header">
  <div class="ps29-kicker">VNGAME · POKÉSURVIVOR</div>
  <p>Bảng xếp hạng 29 Pokémon khởi đầu, kèm hồ sơ chi tiết bằng tiếng Việt.</p>
  <div class="ps29-overview"><strong>29 Pokémon khởi đầu</strong><span>40% BST · 20% ATK · 20% SPD · 20% DPS chiêu khởi đầu</span></div>
</header>
<div class="ps29-tier-strip">
  <span><i class="ps29-badge ps29-s">S</i> 5 Pokémon</span>
  <span><i class="ps29-badge ps29-a">A</i> 7 Pokémon</span>
  <span><i class="ps29-badge ps29-b">B</i> 9 Pokémon</span>
  <span><i class="ps29-badge ps29-c">C</i> 8 Pokémon</span>
</div>
<div class="ps29-static-filters" aria-label="Lọc Pokémon">
  <span class="ps29-filter-caption">LỌC THEO HẠNG</span>
  <label class="ps29-filter-label" for="ps29-tier-all">Tất cả hạng</label>
  <label class="ps29-filter-label" for="ps29-tier-s">Hạng S</label>
  <label class="ps29-filter-label" for="ps29-tier-a">Hạng A</label>
  <label class="ps29-filter-label" for="ps29-tier-b">Hạng B</label>
  <label class="ps29-filter-label" for="ps29-tier-c">Hạng C</label>
  <span class="ps29-filter-caption">LỌC THEO HỆ</span>
  <label class="ps29-filter-label" for="ps29-type-all">Tất cả hệ</label>
  <label class="ps29-filter-label" for="ps29-type-fire">Lửa</label>
  <label class="ps29-filter-label" for="ps29-type-flying">Bay</label>
  <label class="ps29-filter-label" for="ps29-type-grass">Cỏ</label>
  <label class="ps29-filter-label" for="ps29-type-poison">Độc</label>
  <label class="ps29-filter-label" for="ps29-type-psychic">Tâm linh</label>
  <label class="ps29-filter-label" for="ps29-type-water">Nước</label>
</div>

<div class="ps29-table-wrap"><table class="ps29-table"><thead><tr>
  <th>#</th><th>Hạng</th><th>Pokémon</th><th>Hệ</th><th>BST</th><th>HP</th><th>SPD</th><th>ATK</th><th>Chiêu khởi đầu</th><th>DPS</th><th>Điểm</th>
</tr></thead><tbody><tr class="tier-S type-fire">
      <td class="ps29-num">1</td>
      <td><i class="ps29-badge ps29-s">S</i></td>
      <td><a class="ps29-poke" href="#ps29-profile-litten"><img decoding="async" loading="lazy" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/725.png" alt=""><span class="ps29-poke-name">Litten<span class="ps29-sub">#725 · Xem hồ sơ</span></span></a></td>
      <td><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-fire">Lửa</span></span></td>
      <td class="ps29-num">320</td><td class="ps29-num">90</td><td class="ps29-num">107</td><td class="ps29-num">1.06</td>
      <td class="ps29-move-cell">Đốm lửa<span class="ps29-sub">Ember</span></td>
      <td class="ps29-num">34.6</td><td class="ps29-score">74/100</td>
    </tr><tr class="tier-S type-water">
      <td class="ps29-num">2</td>
      <td><i class="ps29-badge ps29-s">S</i></td>
      <td><a class="ps29-poke" href="#ps29-profile-popplio"><img decoding="async" loading="lazy" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/728.png" alt=""><span class="ps29-poke-name">Popplio<span class="ps29-sub">#728 · Xem hồ sơ</span></span></a></td>
      <td><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-water">Nước</span></span></td>
      <td class="ps29-num">320</td><td class="ps29-num">92</td><td class="ps29-num">95</td><td class="ps29-num">1.06</td>
      <td class="ps29-move-cell">Bong bóng<span class="ps29-sub">Bubble</span></td>
      <td class="ps29-num">72.0</td><td class="ps29-score">66/100</td>
    </tr><tr class="tier-S type-water">
      <td class="ps29-num">3</td>
      <td><i class="ps29-badge ps29-s">S</i></td>
      <td><a class="ps29-poke" href="#ps29-profile-psyduck"><img decoding="async" loading="lazy" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/54.png" alt=""><span class="ps29-poke-name">Psyduck<span class="ps29-sub">#054 · Xem hồ sơ</span></span></a></td>
      <td><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-water">Nước</span></span></td>
      <td class="ps29-num">320</td><td class="ps29-num">92</td><td class="ps29-num">101</td><td class="ps29-num">1.06</td>
      <td class="ps29-move-cell">Niệm lực<span class="ps29-sub">Confusion</span></td>
      <td class="ps29-num">22.4</td><td class="ps29-score">59/100</td>
    </tr><tr class="tier-S type-fire">
      <td class="ps29-num">4</td>
      <td><i class="ps29-badge ps29-s">S</i></td>
      <td><a class="ps29-poke" href="#ps29-profile-scorbunny"><img decoding="async" loading="lazy" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/813.png" alt=""><span class="ps29-poke-name">Scorbunny<span class="ps29-sub">#813 · Xem hồ sơ</span></span></a></td>
      <td><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-fire">Lửa</span></span></td>
      <td class="ps29-num">310</td><td class="ps29-num">92</td><td class="ps29-num">107</td><td class="ps29-num">1.09</td>
      <td class="ps29-move-cell">Đốm lửa<span class="ps29-sub">Ember</span></td>
      <td class="ps29-num">34.6</td><td class="ps29-score">58/100</td>
    </tr><tr class="tier-S type-water">
      <td class="ps29-num">5</td>
      <td><i class="ps29-badge ps29-s">S</i></td>
      <td><a class="ps29-poke" href="#ps29-profile-froakie"><img decoding="async" loading="lazy" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/656.png" alt=""><span class="ps29-poke-name">Froakie<span class="ps29-sub">#656 · Xem hồ sơ</span></span></a></td>
      <td><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-water">Nước</span></span></td>
      <td class="ps29-num">314</td><td class="ps29-num">88</td><td class="ps29-num">108</td><td class="ps29-num">1.04</td>
      <td class="ps29-move-cell">Súng nước<span class="ps29-sub">Water Gun</span></td>
      <td class="ps29-num">31.8</td><td class="ps29-score">55/100</td>
    </tr><tr class="tier-A type-grass type-poison">
      <td class="ps29-num">6</td>
      <td><i class="ps29-badge ps29-a">A</i></td>
      <td><a class="ps29-poke" href="#ps29-profile-bulbasaur"><img decoding="async" loading="lazy" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/1.png" alt=""><span class="ps29-poke-name">Bulbasaur<span class="ps29-sub">#001 · Xem hồ sơ</span></span></a></td>
      <td><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-grass">Cỏ</span><span class="ps29-type t-poison">Độc</span></span></td>
      <td class="ps29-num">318</td><td class="ps29-num">90</td><td class="ps29-num">97</td><td class="ps29-num">1.06</td>
      <td class="ps29-move-cell">Roi dây leo<span class="ps29-sub">Vine Whip</span></td>
      <td class="ps29-num">30.6</td><td class="ps29-score">52/100</td>
    </tr><tr class="tier-A type-grass">
      <td class="ps29-num">7</td>
      <td><i class="ps29-badge ps29-a">A</i></td>
      <td><a class="ps29-poke" href="#ps29-profile-turtwig"><img decoding="async" loading="lazy" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/387.png" alt=""><span class="ps29-poke-name">Turtwig<span class="ps29-sub">#387 · Xem hồ sơ</span></span></a></td>
      <td><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-grass">Cỏ</span></span></td>
      <td class="ps29-num">318</td><td class="ps29-num">95</td><td class="ps29-num">91</td><td class="ps29-num">1.07</td>
      <td class="ps29-move-cell">Roi dây leo<span class="ps29-sub">Vine Whip</span></td>
      <td class="ps29-num">30.6</td><td class="ps29-score">52/100</td>
    </tr><tr class="tier-A type-water">
      <td class="ps29-num">8</td>
      <td><i class="ps29-badge ps29-a">A</i></td>
      <td><a class="ps29-poke" href="#ps29-profile-sobble"><img decoding="async" loading="lazy" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/816.png" alt=""><span class="ps29-poke-name">Sobble<span class="ps29-sub">#816 · Xem hồ sơ</span></span></a></td>
      <td><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-water">Nước</span></span></td>
      <td class="ps29-num">310</td><td class="ps29-num">92</td><td class="ps29-num">107</td><td class="ps29-num">1.08</td>
      <td class="ps29-move-cell">Súng nước<span class="ps29-sub">Water Gun</span></td>
      <td class="ps29-num">31.8</td><td class="ps29-score">51/100</td>
    </tr><tr class="tier-A type-water">
      <td class="ps29-num">9</td>
      <td><i class="ps29-badge ps29-a">A</i></td>
      <td><a class="ps29-poke" href="#ps29-profile-piplup"><img decoding="async" loading="lazy" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/393.png" alt=""><span class="ps29-poke-name">Piplup<span class="ps29-sub">#393 · Xem hồ sơ</span></span></a></td>
      <td><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-water">Nước</span></span></td>
      <td class="ps29-num">314</td><td class="ps29-num">94</td><td class="ps29-num">95</td><td class="ps29-num">1.04</td>
      <td class="ps29-move-cell">Bong bóng<span class="ps29-sub">Bubble</span></td>
      <td class="ps29-num">72.0</td><td class="ps29-score">50/100</td>
    </tr><tr class="tier-A type-water">
      <td class="ps29-num">10</td>
      <td><i class="ps29-badge ps29-a">A</i></td>
      <td><a class="ps29-poke" href="#ps29-profile-totodile"><img decoding="async" loading="lazy" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/158.png" alt=""><span class="ps29-poke-name">Totodile<span class="ps29-sub">#158 · Xem hồ sơ</span></span></a></td>
      <td><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-water">Nước</span></span></td>
      <td class="ps29-num">314</td><td class="ps29-num">92</td><td class="ps29-num">96</td><td class="ps29-num">1.06</td>
      <td class="ps29-move-cell">Súng nước<span class="ps29-sub">Water Gun</span></td>
      <td class="ps29-num">31.8</td><td class="ps29-score">46/100</td>
    </tr><tr class="tier-A type-fire">
      <td class="ps29-num">11</td>
      <td><i class="ps29-badge ps29-a">A</i></td>
      <td><a class="ps29-poke" href="#ps29-profile-torchic"><img decoding="async" loading="lazy" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/255.png" alt=""><span class="ps29-poke-name">Torchic<span class="ps29-sub">#255 · Xem hồ sơ</span></span></a></td>
      <td><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-fire">Lửa</span></span></td>
      <td class="ps29-num">310</td><td class="ps29-num">90</td><td class="ps29-num">97</td><td class="ps29-num">1.08</td>
      <td class="ps29-move-cell">Đốm lửa<span class="ps29-sub">Ember</span></td>
      <td class="ps29-num">34.6</td><td class="ps29-score">46/100</td>
    </tr><tr class="tier-A type-grass">
      <td class="ps29-num">12</td>
      <td><i class="ps29-badge ps29-a">A</i></td>
      <td><a class="ps29-poke" href="#ps29-profile-chikorita"><img decoding="async" loading="lazy" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/152.png" alt=""><span class="ps29-poke-name">Chikorita<span class="ps29-sub">#152 · Xem hồ sơ</span></span></a></td>
      <td><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-grass">Cỏ</span></span></td>
      <td class="ps29-num">318</td><td class="ps29-num">90</td><td class="ps29-num">97</td><td class="ps29-num">0.97</td>
      <td class="ps29-move-cell">Roi dây leo<span class="ps29-sub">Vine Whip</span></td>
      <td class="ps29-num">30.6</td><td class="ps29-score">42/100</td>
    </tr><tr class="tier-B type-water type-psychic">
      <td class="ps29-num">13</td>
      <td><i class="ps29-badge ps29-b">B</i></td>
      <td><a class="ps29-poke" href="#ps29-profile-slowpoke"><img decoding="async" loading="lazy" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/79.png" alt=""><span class="ps29-poke-name">Slowpoke<span class="ps29-sub">#079 · Xem hồ sơ</span></span></a></td>
      <td><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-water">Nước</span><span class="ps29-type t-psychic">Tâm linh</span></span></td>
      <td class="ps29-num">315</td><td class="ps29-num">110</td><td class="ps29-num">84</td><td class="ps29-num">1.06</td>
      <td class="ps29-move-cell">Niệm lực<span class="ps29-sub">Confusion</span></td>
      <td class="ps29-num">22.4</td><td class="ps29-score">42/100</td>
    </tr><tr class="tier-B type-grass type-flying">
      <td class="ps29-num">14</td>
      <td><i class="ps29-badge ps29-b">B</i></td>
      <td><a class="ps29-poke" href="#ps29-profile-rowlet"><img decoding="async" loading="lazy" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/722.png" alt=""><span class="ps29-poke-name">Rowlet<span class="ps29-sub">#722 · Xem hồ sơ</span></span></a></td>
      <td><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-grass">Cỏ</span><span class="ps29-type t-flying">Bay</span></span></td>
      <td class="ps29-num">320</td><td class="ps29-num">101</td><td class="ps29-num">96</td><td class="ps29-num">1.00</td>
      <td class="ps29-move-cell">Lá sắc<span class="ps29-sub">Razor Leaf</span></td>
      <td class="ps29-num">22.2</td><td class="ps29-score">41/100</td>
    </tr><tr class="tier-B type-grass">
      <td class="ps29-num">15</td>
      <td><i class="ps29-badge ps29-b">B</i></td>
      <td><a class="ps29-poke" href="#ps29-profile-grookey"><img decoding="async" loading="lazy" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/810.png" alt=""><span class="ps29-poke-name">Grookey<span class="ps29-sub">#810 · Xem hồ sơ</span></span></a></td>
      <td><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-grass">Cỏ</span></span></td>
      <td class="ps29-num">310</td><td class="ps29-num">92</td><td class="ps29-num">105</td><td class="ps29-num">1.06</td>
      <td class="ps29-move-cell">Roi dây leo<span class="ps29-sub">Vine Whip</span></td>
      <td class="ps29-num">30.6</td><td class="ps29-score">38/100</td>
    </tr><tr class="tier-B type-water">
      <td class="ps29-num">16</td>
      <td><i class="ps29-badge ps29-b">B</i></td>
      <td><a class="ps29-poke" href="#ps29-profile-quaxly"><img decoding="async" loading="lazy" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/912.png" alt=""><span class="ps29-poke-name">Quaxly<span class="ps29-sub">#912 · Xem hồ sơ</span></span></a></td>
      <td><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-water">Nước</span></span></td>
      <td class="ps29-num">310</td><td class="ps29-num">95</td><td class="ps29-num">99</td><td class="ps29-num">1.06</td>
      <td class="ps29-move-cell">Súng nước<span class="ps29-sub">Water Gun</span></td>
      <td class="ps29-num">31.8</td><td class="ps29-score">38/100</td>
    </tr><tr class="tier-B type-water">
      <td class="ps29-num">17</td>
      <td><i class="ps29-badge ps29-b">B</i></td>
      <td><a class="ps29-poke" href="#ps29-profile-squirtle"><img decoding="async" loading="lazy" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/7.png" alt=""><span class="ps29-poke-name">Squirtle<span class="ps29-sub">#007 · Xem hồ sơ</span></span></a></td>
      <td><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-water">Nước</span></span></td>
      <td class="ps29-num">314</td><td class="ps29-num">90</td><td class="ps29-num">96</td><td class="ps29-num">0.97</td>
      <td class="ps29-move-cell">Súng nước<span class="ps29-sub">Water Gun</span></td>
      <td class="ps29-num">31.8</td><td class="ps29-score">37/100</td>
    </tr><tr class="tier-B type-grass">
      <td class="ps29-num">18</td>
      <td><i class="ps29-badge ps29-b">B</i></td>
      <td><a class="ps29-poke" href="#ps29-profile-treecko"><img decoding="async" loading="lazy" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/252.png" alt=""><span class="ps29-poke-name">Treecko<span class="ps29-sub">#252 · Xem hồ sơ</span></span></a></td>
      <td><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-grass">Cỏ</span></span></td>
      <td class="ps29-num">310</td><td class="ps29-num">88</td><td class="ps29-num">107</td><td class="ps29-num">1.06</td>
      <td class="ps29-move-cell">Lá sắc<span class="ps29-sub">Razor Leaf</span></td>
      <td class="ps29-num">22.2</td><td class="ps29-score">37/100</td>
    </tr><tr class="tier-B type-water">
      <td class="ps29-num">19</td>
      <td><i class="ps29-badge ps29-b">B</i></td>
      <td><a class="ps29-poke" href="#ps29-profile-mudkip"><img decoding="async" loading="lazy" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/258.png" alt=""><span class="ps29-poke-name">Mudkip<span class="ps29-sub">#258 · Xem hồ sơ</span></span></a></td>
      <td><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-water">Nước</span></span></td>
      <td class="ps29-num">310</td><td class="ps29-num">92</td><td class="ps29-num">95</td><td class="ps29-num">1.08</td>
      <td class="ps29-move-cell">Súng nước<span class="ps29-sub">Water Gun</span></td>
      <td class="ps29-num">31.8</td><td class="ps29-score">37/100</td>
    </tr><tr class="tier-B type-fire">
      <td class="ps29-num">20</td>
      <td><i class="ps29-badge ps29-b">B</i></td>
      <td><a class="ps29-poke" href="#ps29-profile-charmander"><img decoding="async" loading="lazy" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/4.png" alt=""><span class="ps29-poke-name">Charmander<span class="ps29-sub">#004 · Xem hồ sơ</span></span></a></td>
      <td><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-fire">Lửa</span></span></td>
      <td class="ps29-num">309</td><td class="ps29-num">88</td><td class="ps29-num">105</td><td class="ps29-num">1.03</td>
      <td class="ps29-move-cell">Đốm lửa<span class="ps29-sub">Ember</span></td>
      <td class="ps29-num">34.6</td><td class="ps29-score">35/100</td>
    </tr><tr class="tier-B type-fire">
      <td class="ps29-num">21</td>
      <td><i class="ps29-badge ps29-b">B</i></td>
      <td><a class="ps29-poke" href="#ps29-profile-cyndaquil"><img decoding="async" loading="lazy" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/155.png" alt=""><span class="ps29-poke-name">Cyndaquil<span class="ps29-sub">#155 · Xem hồ sơ</span></span></a></td>
      <td><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-fire">Lửa</span></span></td>
      <td class="ps29-num">309</td><td class="ps29-num">88</td><td class="ps29-num">105</td><td class="ps29-num">1.03</td>
      <td class="ps29-move-cell">Đốm lửa<span class="ps29-sub">Ember</span></td>
      <td class="ps29-num">34.6</td><td class="ps29-score">35/100</td>
    </tr><tr class="tier-C type-grass">
      <td class="ps29-num">22</td>
      <td><i class="ps29-badge ps29-c">C</i></td>
      <td><a class="ps29-poke" href="#ps29-profile-chespin"><img decoding="async" loading="lazy" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/650.png" alt=""><span class="ps29-poke-name">Chespin<span class="ps29-sub">#650 · Xem hồ sơ</span></span></a></td>
      <td><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-grass">Cỏ</span></span></td>
      <td class="ps29-num">313</td><td class="ps29-num">95</td><td class="ps29-num">94</td><td class="ps29-num">1.04</td>
      <td class="ps29-move-cell">Roi dây leo<span class="ps29-sub">Vine Whip</span></td>
      <td class="ps29-num">30.6</td><td class="ps29-score">33/100</td>
    </tr><tr class="tier-C type-fire">
      <td class="ps29-num">23</td>
      <td><i class="ps29-badge ps29-c">C</i></td>
      <td><a class="ps29-poke" href="#ps29-profile-chimchar"><img decoding="async" loading="lazy" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/390.png" alt=""><span class="ps29-poke-name">Chimchar<span class="ps29-sub">#390 · Xem hồ sơ</span></span></a></td>
      <td><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-fire">Lửa</span></span></td>
      <td class="ps29-num">309</td><td class="ps29-num">90</td><td class="ps29-num">104</td><td class="ps29-num">1.02</td>
      <td class="ps29-move-cell">Đốm lửa<span class="ps29-sub">Ember</span></td>
      <td class="ps29-num">34.6</td><td class="ps29-score">33/100</td>
    </tr><tr class="tier-C type-fire">
      <td class="ps29-num">24</td>
      <td><i class="ps29-badge ps29-c">C</i></td>
      <td><a class="ps29-poke" href="#ps29-profile-fuecoco"><img decoding="async" loading="lazy" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/909.png" alt=""><span class="ps29-poke-name">Fuecoco<span class="ps29-sub">#909 · Xem hồ sơ</span></span></a></td>
      <td><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-fire">Lửa</span></span></td>
      <td class="ps29-num">310</td><td class="ps29-num">100</td><td class="ps29-num">93</td><td class="ps29-num">1.05</td>
      <td class="ps29-move-cell">Đốm lửa<span class="ps29-sub">Ember</span></td>
      <td class="ps29-num">34.6</td><td class="ps29-score">32/100</td>
    </tr><tr class="tier-C type-fire">
      <td class="ps29-num">25</td>
      <td><i class="ps29-badge ps29-c">C</i></td>
      <td><a class="ps29-poke" href="#ps29-profile-tepig"><img decoding="async" loading="lazy" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/498.png" alt=""><span class="ps29-poke-name">Tepig<span class="ps29-sub">#498 · Xem hồ sơ</span></span></a></td>
      <td><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-fire">Lửa</span></span></td>
      <td class="ps29-num">308</td><td class="ps29-num">99</td><td class="ps29-num">97</td><td class="ps29-num">1.05</td>
      <td class="ps29-move-cell">Đốm lửa<span class="ps29-sub">Ember</span></td>
      <td class="ps29-num">34.6</td><td class="ps29-score">29/100</td>
    </tr><tr class="tier-C type-fire">
      <td class="ps29-num">26</td>
      <td><i class="ps29-badge ps29-c">C</i></td>
      <td><a class="ps29-poke" href="#ps29-profile-fennekin"><img decoding="async" loading="lazy" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/653.png" alt=""><span class="ps29-poke-name">Fennekin<span class="ps29-sub">#653 · Xem hồ sơ</span></span></a></td>
      <td><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-fire">Lửa</span></span></td>
      <td class="ps29-num">307</td><td class="ps29-num">88</td><td class="ps29-num">103</td><td class="ps29-num">1.04</td>
      <td class="ps29-move-cell">Đốm lửa<span class="ps29-sub">Ember</span></td>
      <td class="ps29-num">34.6</td><td class="ps29-score">29/100</td>
    </tr><tr class="tier-C type-grass">
      <td class="ps29-num">27</td>
      <td><i class="ps29-badge ps29-c">C</i></td>
      <td><a class="ps29-poke" href="#ps29-profile-sprigatito"><img decoding="async" loading="lazy" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/906.png" alt=""><span class="ps29-poke-name">Sprigatito<span class="ps29-sub">#906 · Xem hồ sơ</span></span></a></td>
      <td><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-grass">Cỏ</span></span></td>
      <td class="ps29-num">310</td><td class="ps29-num">88</td><td class="ps29-num">105</td><td class="ps29-num">1.04</td>
      <td class="ps29-move-cell">Lá sắc<span class="ps29-sub">Razor Leaf</span></td>
      <td class="ps29-num">22.2</td><td class="ps29-score">28/100</td>
    </tr><tr class="tier-C type-water">
      <td class="ps29-num">28</td>
      <td><i class="ps29-badge ps29-c">C</i></td>
      <td><a class="ps29-poke" href="#ps29-profile-oshawott"><img decoding="async" loading="lazy" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/501.png" alt=""><span class="ps29-poke-name">Oshawott<span class="ps29-sub">#501 · Xem hồ sơ</span></span></a></td>
      <td><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-water">Nước</span></span></td>
      <td class="ps29-num">308</td><td class="ps29-num">95</td><td class="ps29-num">97</td><td class="ps29-num">1.05</td>
      <td class="ps29-move-cell">Súng nước<span class="ps29-sub">Water Gun</span></td>
      <td class="ps29-num">31.8</td><td class="ps29-score">24/100</td>
    </tr><tr class="tier-C type-grass">
      <td class="ps29-num">29</td>
      <td><i class="ps29-badge ps29-c">C</i></td>
      <td><a class="ps29-poke" href="#ps29-profile-snivy"><img decoding="async" loading="lazy" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/495.png" alt=""><span class="ps29-poke-name">Snivy<span class="ps29-sub">#495 · Xem hồ sơ</span></span></a></td>
      <td><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-grass">Cỏ</span></span></td>
      <td class="ps29-num">308</td><td class="ps29-num">90</td><td class="ps29-num">104</td><td class="ps29-num">0.95</td>
      <td class="ps29-move-cell">Lá sắc<span class="ps29-sub">Razor Leaf</span></td>
      <td class="ps29-num">22.2</td><td class="ps29-score">14/100</td>
    </tr></tbody></table></div>
<p class="ps29-static-table-hint">Trên điện thoại, vuốt ngang bảng để xem đủ các cột. Chọn tên Pokémon để mở hồ sơ chi tiết.</p>
<div class="ps29-footer">29 Pokémon · Xếp hạng theo điểm tổng hợp từ BST, hệ số ATK, tốc độ và DPS chiêu khởi đầu.</div>
<div class="ps29-static-modal" id="ps29-profile-litten">
      <a class="ps29-static-backdrop" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ"></a>
      <article class="ps29-dialog ps29-static-dialog" role="dialog" aria-modal="true" aria-labelledby="ps29-profile-title-litten">
        <div class="ps29-dialog-top"><div><div class="ps29-kicker">HỒ SƠ POKÉMON KHỞI ĐẦU</div><p>PokéSurvivor · vnGame</p></div><a class="ps29-static-close" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ">×</a></div>
        <div class="ps29-static-profile-content"><section class="ps29-profile-hero"><img decoding="async" class="ps29-art" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/725.png" alt="Litten"><div><div class="ps29-meta">#725 · Thế hệ 7 · Alola</div><h3 id="ps29-profile-title-litten">Litten — Pokémon khởi đầu PokéSurvivor</h3><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-fire">Lửa</span></span><div class="ps29-chip-row"><i class="ps29-badge ps29-s">S</i><span class="ps29-chip">Hạng S · Vị trí #1</span><span class="ps29-chip">Starter</span></div><div class="ps29-meta">Điểm mô hình: <b>74/100</b></div></div></section><section class="ps29-section"><div class="ps29-callout"><strong>TÓM TẮT NHANH</strong><p>Litten đứng đầu bảng nhờ bộ chỉ số cân bằng ở nhóm BST cao nhất và tốc độ 107. Ember tạo DPS khởi đầu khá ổn; điểm tổng 74/100 là cao nhất trong 29 lựa chọn.</p></div><p class="ps29-meta">Ngày đối chiếu bảng xếp hạng: 18/10/2026. Thứ hạng dựa trên dữ liệu nền, không phải thử nghiệm thời gian sống sót.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chỉ số cơ bản trong PokéSurvivor</h4><p>Đây là các chỉ số được hiển thị trong dữ liệu game. BST là tổng chỉ số cơ bản từ game Pokémon gốc; ATK là hệ số tấn công của PokéSurvivor.</p><div class="ps29-stat-grid"><div class="ps29-statbox"><small>HP · Máu</small><b>90</b></div><div class="ps29-statbox"><small>SPD · Tốc độ</small><b>107</b></div><div class="ps29-statbox"><small>ATK · Hệ số</small><b>1,06</b></div><div class="ps29-statbox"><small>BST</small><b>320</b></div></div></section><section class="ps29-section"><h4>Cách để có Litten</h4><p>Litten là một trong 29 đối tác khởi đầu có thể chọn khi bắt đầu lượt chơi. Đây là hồ sơ của dạng khởi đầu Litten; bảng này không khẳng định vị trí spawn trên bản đồ hay điều kiện gacha cụ thể nếu nguồn ranking không nêu các điều kiện đó.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chiêu khởi đầu của Litten</h4><div class="ps29-callout"><strong>Đốm lửa (Ember)</strong><p>Litten bắt đầu lượt chơi với Ember, có DPS cơ bản 34,6. Khi nâng chiêu lên cấp tối đa, lấy nâng cấp chỉ số cần thiết và nhận thẻ vàng phù hợp, chiêu có thể tiến hóa thành dạng nâng cấp “Ember +” theo dữ liệu hồ sơ starter.</p><p>Chiêu khởi đầu là một thành phần của điểm ranking; hiệu quả thực tế vẫn phụ thuộc hướng bắn/đánh, cách di chuyển, nâng cấp và tình huống trong lượt chơi.</p></div></section><section class="ps29-section"><h4>Đánh giá Litten theo dữ liệu</h4><p>Litten đứng đầu bảng nhờ bộ chỉ số cân bằng ở nhóm BST cao nhất và tốc độ 107. Ember tạo DPS khởi đầu khá ổn; điểm tổng 74/100 là cao nhất trong 29 lựa chọn.</p><div class="ps29-callout"><strong>ĐIỂM NỔI BẬT</strong><p>Đứng đầu bảng xếp hạng tổng hợp với 74/100 điểm. BST thuộc mức cao nhất của nhóm starter trong bảng (320).</p></div><p>Mô hình xếp hạng sử dụng BST (40%), ATK (20%), SPD (20%) và DPS chiêu khởi đầu (20%), chuẩn hóa theo percentile trong nhóm 29 starter. Hạng S tương ứng vị trí 1–5; A là 6–12; B là 13–21; C là 22–29. Không nên hiểu điểm này là phần trăm thắng hay thời gian sinh tồn.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Gợi ý build cho Litten</h4><p>Danh sách dưới đây ưu tiên DPS nền cao nhất trong pool chiêu theo hệ của Pokémon. Đây là gợi ý định lượng để so sánh chiêu, không phải build đã được kiểm chứng bằng hàng loạt lượt chơi.</p><div class="ps29-build-grid"><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 1</small><strong>Xoáy lửa (Fire Spin)</strong><div class="dps">140,0 DPS</div><p>Lửa · 14 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,30 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 2</small><strong>Sóng nhiệt (Heat Wave)</strong><div class="dps">104,0 DPS</div><p>Lửa · 13 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 1,25 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 3</small><strong>Phun lửa (Flamethrower)</strong><div class="dps">70,0 DPS</div><p>Lửa · 7 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,70 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div></div><p>Hãy so sánh DPS với phạm vi và kiểu tấn công, không chỉ nhìn con số lớn nhất. Chiêu đa hướng, quỹ đạo hoặc diện rộng có thể hoạt động khác chiêu đơn mục tiêu trong thực chiến.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Toàn bộ chiêu thức có thể học</h4><p>Nhóm chiêu theo hệ được chọn từ hệ của Pokémon; tất cả Pokémon còn có pool chiêu chung hệ Thường. Các chiêu có thể nâng cấp thường dùng thẻ vàng để có dạng “+”; kỹ năng hỗ trợ không gây sát thương trực tiếp sẽ không có DPS gây sát thương.</p><div class="ps29-move-wrap"><table class="ps29-move-table"><thead><tr><th>Chiêu thức / nâng cấp</th><th>Hệ</th><th>Sát thương</th><th>Hồi chiêu</th><th>DPS</th></tr></thead><tbody><tr><td class="ps29-move-name">Đốm lửa <span style="color:#b45309">· CHIÊU KHỞI ĐẦU</span><small>Ember · Đạn bay</small><span class="ps29-move-evo">→ Đốm lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>18</td><td>0,52 giây</td><td><b>34,6</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Nhanh nhẹn<small>Agility · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Đòn va đập<small>Body Slam · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Đòn va đập + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>36</td><td>0,95 giây</td><td><b>37,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Cứng cáp<small>Harden · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia năng lượng cực mạnh<small>Hyper Beam · Tích lực</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia năng lượng cực mạnh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>58</td><td>2,20 giây</td><td><b>26,4</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Siêu giọng nói<small>Hyper Voice · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Siêu giọng nói + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>12</td><td>1,15 giây</td><td><b>93,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Âm mưu độc ác<small>Nasty Plot · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công nhanh<small>Quick Attack · Lao tới</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>20</td><td>0,75 giây</td><td><b>26,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoay nhanh<small>Rapid Spin · Xoay</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoay nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>9</td><td>1,00 giây</td><td><b>27,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Thế thân<small>Substitute · Trụ tự động</small><span class="ps29-move-evo">→ Thế thân + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>14</td><td>4,00 giây</td><td><b>3,5</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Kiếm vũ<small>Swords Dance · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công trực diện<small>Tackle · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công trực diện + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>16</td><td>0,50 giây</td><td><b>32,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoáy lửa<small>Fire Spin · Quỹ đạo</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoáy lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>14</td><td>0,30 giây</td><td><b>140,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Sóng nhiệt<small>Heat Wave · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Sóng nhiệt + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>13</td><td>1,25 giây</td><td><b>104,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Phun lửa<small>Flamethrower · Hình nón</small><span class="ps29-move-evo">→ Phun lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>7</td><td>0,70 giây</td><td><b>70,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Bánh xe lửa<small>Flame Wheel · Vệt sát thương</small><span class="ps29-move-evo">→ Bánh xe lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>10</td><td>0,28 giây</td><td><b>35,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Lao lửa<small>Flame Charge · Lao tới</small><span class="ps29-move-evo">→ Lao lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>19</td><td>0,80 giây</td><td><b>23,8</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Lửa ma trơi<small>Will-O-Wisp · Vệt sát thương</small><span class="ps29-move-evo">→ Lửa ma trơi + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>15</td><td>3,50 giây</td><td><b>4,3</b></td></tr></tbody></table></div></section><section class="ps29-section"><h4>Shiny — dạng màu đặc biệt</h4><p>Wiki ghi nhận sprite Shiny cho Pokémon này. Theo quy tắc chung được công bố, xác suất gacha Shiny là 1/100 sau khi chọn trúng một loài đủ điều kiện; xác suất gặp ngoài tự nhiên 1/4096 chỉ áp dụng cho loài có encounter tự nhiên phù hợp.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Câu hỏi thường gặp</h4><div class="ps29-callout"><strong>Hạng S có nghĩa là gì?</strong><p>Đây là bậc tương đối trong nhóm 29 Pokémon khởi đầu dựa trên mô hình điểm tổng hợp. Nó không giống bậc BST của bảng Tier List 966 Pokémon.</p><strong>Chiêu khởi đầu có phải chiêu mạnh nhất không?</strong><p>Không nhất thiết. Ember có DPS nền 34,6, nhưng những chiêu khác trong pool theo hệ có thể đạt DPS nền cao hơn; cách hoạt động trong game cũng cần được cân nhắc.</p><strong>Nâng cấp có ảnh hưởng về lâu dài không?</strong><p>Có. Trang ranking gốc lưu ý đầu tư nâng cấp theo từng Pokémon là yếu tố quan trọng. Hạng xếp ban đầu chỉ là điểm khởi đầu để so sánh.</p></div></section><div class="ps29-footnote">Hồ sơ này được vnGame dựng bằng tiếng Việt từ các trường dữ liệu công khai trên bảng starter và hồ sơ move tương ứng. Những mô tả chiến thuật là phân tích theo chỉ số nền, không phải tuyên bố về kết quả sống sót đã được thử nghiệm.</div></div>
      </article>
    </div><div class="ps29-static-modal" id="ps29-profile-popplio">
      <a class="ps29-static-backdrop" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ"></a>
      <article class="ps29-dialog ps29-static-dialog" role="dialog" aria-modal="true" aria-labelledby="ps29-profile-title-popplio">
        <div class="ps29-dialog-top"><div><div class="ps29-kicker">HỒ SƠ POKÉMON KHỞI ĐẦU</div><p>PokéSurvivor · vnGame</p></div><a class="ps29-static-close" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ">×</a></div>
        <div class="ps29-static-profile-content"><section class="ps29-profile-hero"><img decoding="async" class="ps29-art" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/728.png" alt="Popplio"><div><div class="ps29-meta">#728 · Thế hệ 7 · Alola</div><h3 id="ps29-profile-title-popplio">Popplio — Pokémon khởi đầu PokéSurvivor</h3><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-water">Nước</span></span><div class="ps29-chip-row"><i class="ps29-badge ps29-s">S</i><span class="ps29-chip">Hạng S · Vị trí #2</span><span class="ps29-chip">Starter</span></div><div class="ps29-meta">Điểm mô hình: <b>66/100</b></div></div></section><section class="ps29-section"><div class="ps29-callout"><strong>TÓM TẮT NHANH</strong><p>Popplio có DPS chiêu khởi đầu cao nhất bảng cùng Piplup: Bubble đạt 72,0 DPS. Tốc độ thấp hơn nhóm nhanh nhất, nhưng sát thương nền của chiêu mở đầu giúp nó nổi bật.</p></div><p class="ps29-meta">Ngày đối chiếu bảng xếp hạng: 18/10/2026. Thứ hạng dựa trên dữ liệu nền, không phải thử nghiệm thời gian sống sót.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chỉ số cơ bản trong PokéSurvivor</h4><p>Đây là các chỉ số được hiển thị trong dữ liệu game. BST là tổng chỉ số cơ bản từ game Pokémon gốc; ATK là hệ số tấn công của PokéSurvivor.</p><div class="ps29-stat-grid"><div class="ps29-statbox"><small>HP · Máu</small><b>92</b></div><div class="ps29-statbox"><small>SPD · Tốc độ</small><b>95</b></div><div class="ps29-statbox"><small>ATK · Hệ số</small><b>1,06</b></div><div class="ps29-statbox"><small>BST</small><b>320</b></div></div></section><section class="ps29-section"><h4>Cách để có Popplio</h4><p>Popplio là một trong 29 đối tác khởi đầu có thể chọn khi bắt đầu lượt chơi. Đây là hồ sơ của dạng khởi đầu Popplio; bảng này không khẳng định vị trí spawn trên bản đồ hay điều kiện gacha cụ thể nếu nguồn ranking không nêu các điều kiện đó.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chiêu khởi đầu của Popplio</h4><div class="ps29-callout"><strong>Bong bóng (Bubble)</strong><p>Popplio bắt đầu lượt chơi với Bubble, có DPS cơ bản 72,0. Khi nâng chiêu lên cấp tối đa, lấy nâng cấp chỉ số cần thiết và nhận thẻ vàng phù hợp, chiêu có thể tiến hóa thành dạng nâng cấp “Bubble +” theo dữ liệu hồ sơ starter.</p><p>Chiêu khởi đầu là một thành phần của điểm ranking; hiệu quả thực tế vẫn phụ thuộc hướng bắn/đánh, cách di chuyển, nâng cấp và tình huống trong lượt chơi.</p></div></section><section class="ps29-section"><h4>Đánh giá Popplio theo dữ liệu</h4><p>Popplio có DPS chiêu khởi đầu cao nhất bảng cùng Piplup: Bubble đạt 72,0 DPS. Tốc độ thấp hơn nhóm nhanh nhất, nhưng sát thương nền của chiêu mở đầu giúp nó nổi bật.</p><div class="ps29-callout"><strong>ĐIỂM NỔI BẬT</strong><p>Chiêu khởi đầu đạt DPS cao nhất bảng (72,0). BST thuộc mức cao nhất của nhóm starter trong bảng (320).</p></div><p>Mô hình xếp hạng sử dụng BST (40%), ATK (20%), SPD (20%) và DPS chiêu khởi đầu (20%), chuẩn hóa theo percentile trong nhóm 29 starter. Hạng S tương ứng vị trí 1–5; A là 6–12; B là 13–21; C là 22–29. Không nên hiểu điểm này là phần trăm thắng hay thời gian sinh tồn.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Gợi ý build cho Popplio</h4><p>Danh sách dưới đây ưu tiên DPS nền cao nhất trong pool chiêu theo hệ của Pokémon. Đây là gợi ý định lượng để so sánh chiêu, không phải build đã được kiểm chứng bằng hàng loạt lượt chơi.</p><div class="ps29-build-grid"><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 1</small><strong>Bong bóng (Bubble)</strong><div class="dps">72,0 DPS</div><p>Nước · 9 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 1,00 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 2</small><strong>Tia bong bóng (Bubble Beam)</strong><div class="dps">64,6 DPS</div><p>Nước · 6 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,65 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 3</small><strong>Súng nước (Water Gun)</strong><div class="dps">31,8 DPS</div><p>Nước · 14 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,44 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div></div><p>Hãy so sánh DPS với phạm vi và kiểu tấn công, không chỉ nhìn con số lớn nhất. Chiêu đa hướng, quỹ đạo hoặc diện rộng có thể hoạt động khác chiêu đơn mục tiêu trong thực chiến.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Toàn bộ chiêu thức có thể học</h4><p>Nhóm chiêu theo hệ được chọn từ hệ của Pokémon; tất cả Pokémon còn có pool chiêu chung hệ Thường. Các chiêu có thể nâng cấp thường dùng thẻ vàng để có dạng “+”; kỹ năng hỗ trợ không gây sát thương trực tiếp sẽ không có DPS gây sát thương.</p><div class="ps29-move-wrap"><table class="ps29-move-table"><thead><tr><th>Chiêu thức / nâng cấp</th><th>Hệ</th><th>Sát thương</th><th>Hồi chiêu</th><th>DPS</th></tr></thead><tbody><tr><td class="ps29-move-name">Bong bóng <span style="color:#b45309">· CHIÊU KHỞI ĐẦU</span><small>Bubble · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Bong bóng + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>9</td><td>1,00 giây</td><td><b>72,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Nhanh nhẹn<small>Agility · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Đòn va đập<small>Body Slam · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Đòn va đập + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>36</td><td>0,95 giây</td><td><b>37,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Cứng cáp<small>Harden · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia năng lượng cực mạnh<small>Hyper Beam · Tích lực</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia năng lượng cực mạnh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>58</td><td>2,20 giây</td><td><b>26,4</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Siêu giọng nói<small>Hyper Voice · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Siêu giọng nói + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>12</td><td>1,15 giây</td><td><b>93,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Âm mưu độc ác<small>Nasty Plot · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công nhanh<small>Quick Attack · Lao tới</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>20</td><td>0,75 giây</td><td><b>26,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoay nhanh<small>Rapid Spin · Xoay</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoay nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>9</td><td>1,00 giây</td><td><b>27,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Thế thân<small>Substitute · Trụ tự động</small><span class="ps29-move-evo">→ Thế thân + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>14</td><td>4,00 giây</td><td><b>3,5</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Kiếm vũ<small>Swords Dance · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công trực diện<small>Tackle · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công trực diện + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>16</td><td>0,50 giây</td><td><b>32,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia bong bóng<small>Bubble Beam · Hình nón</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia bong bóng + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>6</td><td>0,65 giây</td><td><b>64,6</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Súng nước<small>Water Gun · Đạn bay</small><span class="ps29-move-evo">→ Súng nước + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>14</td><td>0,44 giây</td><td><b>31,8</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Thủy pháo<small>Hydro Pump · Tia</small><span class="ps29-move-evo">→ Thủy pháo + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>29</td><td>1,50 giây</td><td><b>19,3</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoáy nước<small>Whirlpool · Xoáy</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoáy nước + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>8</td><td>3,00 giây</td><td><b>2,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Vòng nước<small>Aqua Ring · Hỗ trợ</small></td><td>Nước</td><td>—</td><td>0,90 giây</td><td><b>—</b></td></tr></tbody></table></div></section><section class="ps29-section"><h4>Shiny — dạng màu đặc biệt</h4><p>Wiki ghi nhận sprite Shiny cho Pokémon này. Theo quy tắc chung được công bố, xác suất gacha Shiny là 1/100 sau khi chọn trúng một loài đủ điều kiện; xác suất gặp ngoài tự nhiên 1/4096 chỉ áp dụng cho loài có encounter tự nhiên phù hợp.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Câu hỏi thường gặp</h4><div class="ps29-callout"><strong>Hạng S có nghĩa là gì?</strong><p>Đây là bậc tương đối trong nhóm 29 Pokémon khởi đầu dựa trên mô hình điểm tổng hợp. Nó không giống bậc BST của bảng Tier List 966 Pokémon.</p><strong>Chiêu khởi đầu có phải chiêu mạnh nhất không?</strong><p>Không nhất thiết. Bubble có DPS nền 72,0, nhưng những chiêu khác trong pool theo hệ có thể đạt DPS nền cao hơn; cách hoạt động trong game cũng cần được cân nhắc.</p><strong>Nâng cấp có ảnh hưởng về lâu dài không?</strong><p>Có. Trang ranking gốc lưu ý đầu tư nâng cấp theo từng Pokémon là yếu tố quan trọng. Hạng xếp ban đầu chỉ là điểm khởi đầu để so sánh.</p></div></section><div class="ps29-footnote">Hồ sơ này được vnGame dựng bằng tiếng Việt từ các trường dữ liệu công khai trên bảng starter và hồ sơ move tương ứng. Những mô tả chiến thuật là phân tích theo chỉ số nền, không phải tuyên bố về kết quả sống sót đã được thử nghiệm.</div></div>
      </article>
    </div><div class="ps29-static-modal" id="ps29-profile-psyduck">
      <a class="ps29-static-backdrop" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ"></a>
      <article class="ps29-dialog ps29-static-dialog" role="dialog" aria-modal="true" aria-labelledby="ps29-profile-title-psyduck">
        <div class="ps29-dialog-top"><div><div class="ps29-kicker">HỒ SƠ POKÉMON KHỞI ĐẦU</div><p>PokéSurvivor · vnGame</p></div><a class="ps29-static-close" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ">×</a></div>
        <div class="ps29-static-profile-content"><section class="ps29-profile-hero"><img decoding="async" class="ps29-art" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/54.png" alt="Psyduck"><div><div class="ps29-meta">#054 · Thế hệ 1 · Kanto</div><h3 id="ps29-profile-title-psyduck">Psyduck — Pokémon khởi đầu PokéSurvivor</h3><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-water">Nước</span></span><div class="ps29-chip-row"><i class="ps29-badge ps29-s">S</i><span class="ps29-chip">Hạng S · Vị trí #3</span><span class="ps29-chip">Starter</span></div><div class="ps29-meta">Điểm mô hình: <b>59/100</b></div></div></section><section class="ps29-section"><div class="ps29-callout"><strong>TÓM TẮT NHANH</strong><p>Psyduck có BST 320 và tốc độ 101. Chiêu khởi đầu Confusion thuộc hệ Tâm linh dù Psyduck được xếp hệ Nước trong bảng; vì vậy hồ sơ tách rõ chiêu mở đầu khỏi pool chiêu hệ Nước.</p></div><p class="ps29-meta">Ngày đối chiếu bảng xếp hạng: 18/10/2026. Thứ hạng dựa trên dữ liệu nền, không phải thử nghiệm thời gian sống sót.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chỉ số cơ bản trong PokéSurvivor</h4><p>Đây là các chỉ số được hiển thị trong dữ liệu game. BST là tổng chỉ số cơ bản từ game Pokémon gốc; ATK là hệ số tấn công của PokéSurvivor.</p><div class="ps29-stat-grid"><div class="ps29-statbox"><small>HP · Máu</small><b>92</b></div><div class="ps29-statbox"><small>SPD · Tốc độ</small><b>101</b></div><div class="ps29-statbox"><small>ATK · Hệ số</small><b>1,06</b></div><div class="ps29-statbox"><small>BST</small><b>320</b></div></div></section><section class="ps29-section"><h4>Cách để có Psyduck</h4><p>Psyduck là một trong 29 đối tác khởi đầu có thể chọn khi bắt đầu lượt chơi. Đây là hồ sơ của dạng khởi đầu Psyduck; bảng này không khẳng định vị trí spawn trên bản đồ hay điều kiện gacha cụ thể nếu nguồn ranking không nêu các điều kiện đó.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chiêu khởi đầu của Psyduck</h4><div class="ps29-callout"><strong>Niệm lực (Confusion)</strong><p>Psyduck bắt đầu lượt chơi với Confusion, có DPS cơ bản 22,4. Khi nâng chiêu lên cấp tối đa, lấy nâng cấp chỉ số cần thiết và nhận thẻ vàng phù hợp, chiêu có thể tiến hóa thành dạng nâng cấp “Confusion +” theo dữ liệu hồ sơ starter.</p><p>Chiêu khởi đầu là một thành phần của điểm ranking; hiệu quả thực tế vẫn phụ thuộc hướng bắn/đánh, cách di chuyển, nâng cấp và tình huống trong lượt chơi.</p></div></section><section class="ps29-section"><h4>Đánh giá Psyduck theo dữ liệu</h4><p>Psyduck có BST 320 và tốc độ 101. Chiêu khởi đầu Confusion thuộc hệ Tâm linh dù Psyduck được xếp hệ Nước trong bảng; vì vậy hồ sơ tách rõ chiêu mở đầu khỏi pool chiêu hệ Nước.</p><div class="ps29-callout"><strong>ĐIỂM NỔI BẬT</strong><p>BST thuộc mức cao nhất của nhóm starter trong bảng (320).</p></div><p>Mô hình xếp hạng sử dụng BST (40%), ATK (20%), SPD (20%) và DPS chiêu khởi đầu (20%), chuẩn hóa theo percentile trong nhóm 29 starter. Hạng S tương ứng vị trí 1–5; A là 6–12; B là 13–21; C là 22–29. Không nên hiểu điểm này là phần trăm thắng hay thời gian sinh tồn.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Gợi ý build cho Psyduck</h4><p>Danh sách dưới đây ưu tiên DPS nền cao nhất trong pool chiêu theo hệ của Pokémon. Đây là gợi ý định lượng để so sánh chiêu, không phải build đã được kiểm chứng bằng hàng loạt lượt chơi.</p><div class="ps29-build-grid"><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 1</small><strong>Bong bóng (Bubble)</strong><div class="dps">72,0 DPS</div><p>Nước · 9 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 1,00 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 2</small><strong>Tia bong bóng (Bubble Beam)</strong><div class="dps">64,6 DPS</div><p>Nước · 6 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,65 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 3</small><strong>Súng nước (Water Gun)</strong><div class="dps">31,8 DPS</div><p>Nước · 14 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,44 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div></div><p>Hãy so sánh DPS với phạm vi và kiểu tấn công, không chỉ nhìn con số lớn nhất. Chiêu đa hướng, quỹ đạo hoặc diện rộng có thể hoạt động khác chiêu đơn mục tiêu trong thực chiến.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Toàn bộ chiêu thức có thể học</h4><p>Nhóm chiêu theo hệ được chọn từ hệ của Pokémon; tất cả Pokémon còn có pool chiêu chung hệ Thường. Các chiêu có thể nâng cấp thường dùng thẻ vàng để có dạng “+”; kỹ năng hỗ trợ không gây sát thương trực tiếp sẽ không có DPS gây sát thương.</p><div class="ps29-move-wrap"><table class="ps29-move-table"><thead><tr><th>Chiêu thức / nâng cấp</th><th>Hệ</th><th>Sát thương</th><th>Hồi chiêu</th><th>DPS</th></tr></thead><tbody><tr><td class="ps29-move-name">Niệm lực <span style="color:#b45309">· CHIÊU KHỞI ĐẦU</span><small>Confusion · Đạn bay</small><span class="ps29-move-evo">→ Niệm lực + (thẻ vàng)</span></td><td>Tâm linh</td><td>13</td><td>0,58 giây</td><td><b>22,4</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Nhanh nhẹn<small>Agility · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Đòn va đập<small>Body Slam · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Đòn va đập + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>36</td><td>0,95 giây</td><td><b>37,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Cứng cáp<small>Harden · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia năng lượng cực mạnh<small>Hyper Beam · Tích lực</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia năng lượng cực mạnh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>58</td><td>2,20 giây</td><td><b>26,4</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Siêu giọng nói<small>Hyper Voice · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Siêu giọng nói + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>12</td><td>1,15 giây</td><td><b>93,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Âm mưu độc ác<small>Nasty Plot · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công nhanh<small>Quick Attack · Lao tới</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>20</td><td>0,75 giây</td><td><b>26,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoay nhanh<small>Rapid Spin · Xoay</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoay nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>9</td><td>1,00 giây</td><td><b>27,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Thế thân<small>Substitute · Trụ tự động</small><span class="ps29-move-evo">→ Thế thân + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>14</td><td>4,00 giây</td><td><b>3,5</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Kiếm vũ<small>Swords Dance · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công trực diện<small>Tackle · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công trực diện + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>16</td><td>0,50 giây</td><td><b>32,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Bong bóng<small>Bubble · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Bong bóng + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>9</td><td>1,00 giây</td><td><b>72,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia bong bóng<small>Bubble Beam · Hình nón</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia bong bóng + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>6</td><td>0,65 giây</td><td><b>64,6</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Súng nước<small>Water Gun · Đạn bay</small><span class="ps29-move-evo">→ Súng nước + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>14</td><td>0,44 giây</td><td><b>31,8</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Thủy pháo<small>Hydro Pump · Tia</small><span class="ps29-move-evo">→ Thủy pháo + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>29</td><td>1,50 giây</td><td><b>19,3</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoáy nước<small>Whirlpool · Xoáy</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoáy nước + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>8</td><td>3,00 giây</td><td><b>2,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Vòng nước<small>Aqua Ring · Hỗ trợ</small></td><td>Nước</td><td>—</td><td>0,90 giây</td><td><b>—</b></td></tr></tbody></table></div></section><section class="ps29-section"><h4>Shiny — dạng màu đặc biệt</h4><p>Wiki ghi nhận sprite Shiny cho Pokémon này. Theo quy tắc chung được công bố, xác suất gacha Shiny là 1/100 sau khi chọn trúng một loài đủ điều kiện; xác suất gặp ngoài tự nhiên 1/4096 chỉ áp dụng cho loài có encounter tự nhiên phù hợp.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Câu hỏi thường gặp</h4><div class="ps29-callout"><strong>Hạng S có nghĩa là gì?</strong><p>Đây là bậc tương đối trong nhóm 29 Pokémon khởi đầu dựa trên mô hình điểm tổng hợp. Nó không giống bậc BST của bảng Tier List 966 Pokémon.</p><strong>Chiêu khởi đầu có phải chiêu mạnh nhất không?</strong><p>Không nhất thiết. Confusion có DPS nền 22,4, nhưng những chiêu khác trong pool theo hệ có thể đạt DPS nền cao hơn; cách hoạt động trong game cũng cần được cân nhắc.</p><strong>Nâng cấp có ảnh hưởng về lâu dài không?</strong><p>Có. Trang ranking gốc lưu ý đầu tư nâng cấp theo từng Pokémon là yếu tố quan trọng. Hạng xếp ban đầu chỉ là điểm khởi đầu để so sánh.</p></div></section><div class="ps29-footnote">Hồ sơ này được vnGame dựng bằng tiếng Việt từ các trường dữ liệu công khai trên bảng starter và hồ sơ move tương ứng. Những mô tả chiến thuật là phân tích theo chỉ số nền, không phải tuyên bố về kết quả sống sót đã được thử nghiệm.</div></div>
      </article>
    </div><div class="ps29-static-modal" id="ps29-profile-scorbunny">
      <a class="ps29-static-backdrop" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ"></a>
      <article class="ps29-dialog ps29-static-dialog" role="dialog" aria-modal="true" aria-labelledby="ps29-profile-title-scorbunny">
        <div class="ps29-dialog-top"><div><div class="ps29-kicker">HỒ SƠ POKÉMON KHỞI ĐẦU</div><p>PokéSurvivor · vnGame</p></div><a class="ps29-static-close" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ">×</a></div>
        <div class="ps29-static-profile-content"><section class="ps29-profile-hero"><img decoding="async" class="ps29-art" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/813.png" alt="Scorbunny"><div><div class="ps29-meta">#813 · Thế hệ 8 · Galar</div><h3 id="ps29-profile-title-scorbunny">Scorbunny — Pokémon khởi đầu PokéSurvivor</h3><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-fire">Lửa</span></span><div class="ps29-chip-row"><i class="ps29-badge ps29-s">S</i><span class="ps29-chip">Hạng S · Vị trí #4</span><span class="ps29-chip">Starter</span></div><div class="ps29-meta">Điểm mô hình: <b>58/100</b></div></div></section><section class="ps29-section"><div class="ps29-callout"><strong>TÓM TẮT NHANH</strong><p>Scorbunny có hệ số ATK 1,09 — cao nhất trong 29 Pokémon khởi đầu — cùng tốc độ 107. Hai lợi thế này bù cho BST 310 thấp hơn một số lựa chọn hạng S.</p></div><p class="ps29-meta">Ngày đối chiếu bảng xếp hạng: 18/10/2026. Thứ hạng dựa trên dữ liệu nền, không phải thử nghiệm thời gian sống sót.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chỉ số cơ bản trong PokéSurvivor</h4><p>Đây là các chỉ số được hiển thị trong dữ liệu game. BST là tổng chỉ số cơ bản từ game Pokémon gốc; ATK là hệ số tấn công của PokéSurvivor.</p><div class="ps29-stat-grid"><div class="ps29-statbox"><small>HP · Máu</small><b>92</b></div><div class="ps29-statbox"><small>SPD · Tốc độ</small><b>107</b></div><div class="ps29-statbox"><small>ATK · Hệ số</small><b>1,09</b></div><div class="ps29-statbox"><small>BST</small><b>310</b></div></div></section><section class="ps29-section"><h4>Cách để có Scorbunny</h4><p>Scorbunny là một trong 29 đối tác khởi đầu có thể chọn khi bắt đầu lượt chơi. Đây là hồ sơ của dạng khởi đầu Scorbunny; bảng này không khẳng định vị trí spawn trên bản đồ hay điều kiện gacha cụ thể nếu nguồn ranking không nêu các điều kiện đó.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chiêu khởi đầu của Scorbunny</h4><div class="ps29-callout"><strong>Đốm lửa (Ember)</strong><p>Scorbunny bắt đầu lượt chơi với Ember, có DPS cơ bản 34,6. Khi nâng chiêu lên cấp tối đa, lấy nâng cấp chỉ số cần thiết và nhận thẻ vàng phù hợp, chiêu có thể tiến hóa thành dạng nâng cấp “Ember +” theo dữ liệu hồ sơ starter.</p><p>Chiêu khởi đầu là một thành phần của điểm ranking; hiệu quả thực tế vẫn phụ thuộc hướng bắn/đánh, cách di chuyển, nâng cấp và tình huống trong lượt chơi.</p></div></section><section class="ps29-section"><h4>Đánh giá Scorbunny theo dữ liệu</h4><p>Scorbunny có hệ số ATK 1,09 — cao nhất trong 29 Pokémon khởi đầu — cùng tốc độ 107. Hai lợi thế này bù cho BST 310 thấp hơn một số lựa chọn hạng S.</p><div class="ps29-callout"><strong>ĐIỂM NỔI BẬT</strong><p>Hệ số ATK cao nhất trong danh sách (1,09).</p></div><p>Mô hình xếp hạng sử dụng BST (40%), ATK (20%), SPD (20%) và DPS chiêu khởi đầu (20%), chuẩn hóa theo percentile trong nhóm 29 starter. Hạng S tương ứng vị trí 1–5; A là 6–12; B là 13–21; C là 22–29. Không nên hiểu điểm này là phần trăm thắng hay thời gian sinh tồn.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Gợi ý build cho Scorbunny</h4><p>Danh sách dưới đây ưu tiên DPS nền cao nhất trong pool chiêu theo hệ của Pokémon. Đây là gợi ý định lượng để so sánh chiêu, không phải build đã được kiểm chứng bằng hàng loạt lượt chơi.</p><div class="ps29-build-grid"><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 1</small><strong>Xoáy lửa (Fire Spin)</strong><div class="dps">140,0 DPS</div><p>Lửa · 14 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,30 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 2</small><strong>Sóng nhiệt (Heat Wave)</strong><div class="dps">104,0 DPS</div><p>Lửa · 13 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 1,25 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 3</small><strong>Phun lửa (Flamethrower)</strong><div class="dps">70,0 DPS</div><p>Lửa · 7 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,70 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div></div><p>Hãy so sánh DPS với phạm vi và kiểu tấn công, không chỉ nhìn con số lớn nhất. Chiêu đa hướng, quỹ đạo hoặc diện rộng có thể hoạt động khác chiêu đơn mục tiêu trong thực chiến.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Toàn bộ chiêu thức có thể học</h4><p>Nhóm chiêu theo hệ được chọn từ hệ của Pokémon; tất cả Pokémon còn có pool chiêu chung hệ Thường. Các chiêu có thể nâng cấp thường dùng thẻ vàng để có dạng “+”; kỹ năng hỗ trợ không gây sát thương trực tiếp sẽ không có DPS gây sát thương.</p><div class="ps29-move-wrap"><table class="ps29-move-table"><thead><tr><th>Chiêu thức / nâng cấp</th><th>Hệ</th><th>Sát thương</th><th>Hồi chiêu</th><th>DPS</th></tr></thead><tbody><tr><td class="ps29-move-name">Đốm lửa <span style="color:#b45309">· CHIÊU KHỞI ĐẦU</span><small>Ember · Đạn bay</small><span class="ps29-move-evo">→ Đốm lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>18</td><td>0,52 giây</td><td><b>34,6</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Nhanh nhẹn<small>Agility · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Đòn va đập<small>Body Slam · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Đòn va đập + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>36</td><td>0,95 giây</td><td><b>37,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Cứng cáp<small>Harden · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia năng lượng cực mạnh<small>Hyper Beam · Tích lực</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia năng lượng cực mạnh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>58</td><td>2,20 giây</td><td><b>26,4</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Siêu giọng nói<small>Hyper Voice · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Siêu giọng nói + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>12</td><td>1,15 giây</td><td><b>93,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Âm mưu độc ác<small>Nasty Plot · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công nhanh<small>Quick Attack · Lao tới</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>20</td><td>0,75 giây</td><td><b>26,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoay nhanh<small>Rapid Spin · Xoay</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoay nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>9</td><td>1,00 giây</td><td><b>27,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Thế thân<small>Substitute · Trụ tự động</small><span class="ps29-move-evo">→ Thế thân + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>14</td><td>4,00 giây</td><td><b>3,5</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Kiếm vũ<small>Swords Dance · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công trực diện<small>Tackle · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công trực diện + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>16</td><td>0,50 giây</td><td><b>32,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoáy lửa<small>Fire Spin · Quỹ đạo</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoáy lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>14</td><td>0,30 giây</td><td><b>140,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Sóng nhiệt<small>Heat Wave · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Sóng nhiệt + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>13</td><td>1,25 giây</td><td><b>104,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Phun lửa<small>Flamethrower · Hình nón</small><span class="ps29-move-evo">→ Phun lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>7</td><td>0,70 giây</td><td><b>70,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Bánh xe lửa<small>Flame Wheel · Vệt sát thương</small><span class="ps29-move-evo">→ Bánh xe lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>10</td><td>0,28 giây</td><td><b>35,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Lao lửa<small>Flame Charge · Lao tới</small><span class="ps29-move-evo">→ Lao lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>19</td><td>0,80 giây</td><td><b>23,8</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Lửa ma trơi<small>Will-O-Wisp · Vệt sát thương</small><span class="ps29-move-evo">→ Lửa ma trơi + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>15</td><td>3,50 giây</td><td><b>4,3</b></td></tr></tbody></table></div></section><section class="ps29-section"><h4>Shiny — dạng màu đặc biệt</h4><p>Wiki ghi nhận sprite Shiny cho Pokémon này. Theo quy tắc chung được công bố, xác suất gacha Shiny là 1/100 sau khi chọn trúng một loài đủ điều kiện; xác suất gặp ngoài tự nhiên 1/4096 chỉ áp dụng cho loài có encounter tự nhiên phù hợp.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Câu hỏi thường gặp</h4><div class="ps29-callout"><strong>Hạng S có nghĩa là gì?</strong><p>Đây là bậc tương đối trong nhóm 29 Pokémon khởi đầu dựa trên mô hình điểm tổng hợp. Nó không giống bậc BST của bảng Tier List 966 Pokémon.</p><strong>Chiêu khởi đầu có phải chiêu mạnh nhất không?</strong><p>Không nhất thiết. Ember có DPS nền 34,6, nhưng những chiêu khác trong pool theo hệ có thể đạt DPS nền cao hơn; cách hoạt động trong game cũng cần được cân nhắc.</p><strong>Nâng cấp có ảnh hưởng về lâu dài không?</strong><p>Có. Trang ranking gốc lưu ý đầu tư nâng cấp theo từng Pokémon là yếu tố quan trọng. Hạng xếp ban đầu chỉ là điểm khởi đầu để so sánh.</p></div></section><div class="ps29-footnote">Hồ sơ này được vnGame dựng bằng tiếng Việt từ các trường dữ liệu công khai trên bảng starter và hồ sơ move tương ứng. Những mô tả chiến thuật là phân tích theo chỉ số nền, không phải tuyên bố về kết quả sống sót đã được thử nghiệm.</div></div>
      </article>
    </div><div class="ps29-static-modal" id="ps29-profile-froakie">
      <a class="ps29-static-backdrop" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ"></a>
      <article class="ps29-dialog ps29-static-dialog" role="dialog" aria-modal="true" aria-labelledby="ps29-profile-title-froakie">
        <div class="ps29-dialog-top"><div><div class="ps29-kicker">HỒ SƠ POKÉMON KHỞI ĐẦU</div><p>PokéSurvivor · vnGame</p></div><a class="ps29-static-close" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ">×</a></div>
        <div class="ps29-static-profile-content"><section class="ps29-profile-hero"><img decoding="async" class="ps29-art" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/656.png" alt="Froakie"><div><div class="ps29-meta">#656 · Thế hệ 6 · Kalos</div><h3 id="ps29-profile-title-froakie">Froakie — Pokémon khởi đầu PokéSurvivor</h3><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-water">Nước</span></span><div class="ps29-chip-row"><i class="ps29-badge ps29-s">S</i><span class="ps29-chip">Hạng S · Vị trí #5</span><span class="ps29-chip">Starter</span></div><div class="ps29-meta">Điểm mô hình: <b>55/100</b></div></div></section><section class="ps29-section"><div class="ps29-callout"><strong>TÓM TẮT NHANH</strong><p>Froakie có tốc độ 108, cao nhất trong toàn bộ bảng. HP 88 tương đối thấp, nên điểm mạnh nổi bật là khả năng di chuyển; Water Gun có 31,8 DPS nền.</p></div><p class="ps29-meta">Ngày đối chiếu bảng xếp hạng: 18/10/2026. Thứ hạng dựa trên dữ liệu nền, không phải thử nghiệm thời gian sống sót.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chỉ số cơ bản trong PokéSurvivor</h4><p>Đây là các chỉ số được hiển thị trong dữ liệu game. BST là tổng chỉ số cơ bản từ game Pokémon gốc; ATK là hệ số tấn công của PokéSurvivor.</p><div class="ps29-stat-grid"><div class="ps29-statbox"><small>HP · Máu</small><b>88</b></div><div class="ps29-statbox"><small>SPD · Tốc độ</small><b>108</b></div><div class="ps29-statbox"><small>ATK · Hệ số</small><b>1,04</b></div><div class="ps29-statbox"><small>BST</small><b>314</b></div></div></section><section class="ps29-section"><h4>Cách để có Froakie</h4><p>Froakie là một trong 29 đối tác khởi đầu có thể chọn khi bắt đầu lượt chơi. Đây là hồ sơ của dạng khởi đầu Froakie; bảng này không khẳng định vị trí spawn trên bản đồ hay điều kiện gacha cụ thể nếu nguồn ranking không nêu các điều kiện đó.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chiêu khởi đầu của Froakie</h4><div class="ps29-callout"><strong>Súng nước (Water Gun)</strong><p>Froakie bắt đầu lượt chơi với Water Gun, có DPS cơ bản 31,8. Khi nâng chiêu lên cấp tối đa, lấy nâng cấp chỉ số cần thiết và nhận thẻ vàng phù hợp, chiêu có thể tiến hóa thành dạng nâng cấp “Water Gun +” theo dữ liệu hồ sơ starter.</p><p>Chiêu khởi đầu là một thành phần của điểm ranking; hiệu quả thực tế vẫn phụ thuộc hướng bắn/đánh, cách di chuyển, nâng cấp và tình huống trong lượt chơi.</p></div></section><section class="ps29-section"><h4>Đánh giá Froakie theo dữ liệu</h4><p>Froakie có tốc độ 108, cao nhất trong toàn bộ bảng. HP 88 tương đối thấp, nên điểm mạnh nổi bật là khả năng di chuyển; Water Gun có 31,8 DPS nền.</p><div class="ps29-callout"><strong>ĐIỂM NỔI BẬT</strong><p>Tốc độ cao nhất trong danh sách (108). HP thấp nhất nhóm starter (88), vì vậy nên cân nhắc nâng cấp và cách di chuyển.</p></div><p>Mô hình xếp hạng sử dụng BST (40%), ATK (20%), SPD (20%) và DPS chiêu khởi đầu (20%), chuẩn hóa theo percentile trong nhóm 29 starter. Hạng S tương ứng vị trí 1–5; A là 6–12; B là 13–21; C là 22–29. Không nên hiểu điểm này là phần trăm thắng hay thời gian sinh tồn.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Gợi ý build cho Froakie</h4><p>Danh sách dưới đây ưu tiên DPS nền cao nhất trong pool chiêu theo hệ của Pokémon. Đây là gợi ý định lượng để so sánh chiêu, không phải build đã được kiểm chứng bằng hàng loạt lượt chơi.</p><div class="ps29-build-grid"><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 1</small><strong>Bong bóng (Bubble)</strong><div class="dps">72,0 DPS</div><p>Nước · 9 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 1,00 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 2</small><strong>Tia bong bóng (Bubble Beam)</strong><div class="dps">64,6 DPS</div><p>Nước · 6 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,65 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 3</small><strong>Súng nước (Water Gun)</strong><div class="dps">31,8 DPS</div><p>Nước · 14 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,44 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div></div><p>Hãy so sánh DPS với phạm vi và kiểu tấn công, không chỉ nhìn con số lớn nhất. Chiêu đa hướng, quỹ đạo hoặc diện rộng có thể hoạt động khác chiêu đơn mục tiêu trong thực chiến.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Toàn bộ chiêu thức có thể học</h4><p>Nhóm chiêu theo hệ được chọn từ hệ của Pokémon; tất cả Pokémon còn có pool chiêu chung hệ Thường. Các chiêu có thể nâng cấp thường dùng thẻ vàng để có dạng “+”; kỹ năng hỗ trợ không gây sát thương trực tiếp sẽ không có DPS gây sát thương.</p><div class="ps29-move-wrap"><table class="ps29-move-table"><thead><tr><th>Chiêu thức / nâng cấp</th><th>Hệ</th><th>Sát thương</th><th>Hồi chiêu</th><th>DPS</th></tr></thead><tbody><tr><td class="ps29-move-name">Súng nước <span style="color:#b45309">· CHIÊU KHỞI ĐẦU</span><small>Water Gun · Đạn bay</small><span class="ps29-move-evo">→ Súng nước + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>14</td><td>0,44 giây</td><td><b>31,8</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Nhanh nhẹn<small>Agility · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Đòn va đập<small>Body Slam · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Đòn va đập + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>36</td><td>0,95 giây</td><td><b>37,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Cứng cáp<small>Harden · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia năng lượng cực mạnh<small>Hyper Beam · Tích lực</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia năng lượng cực mạnh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>58</td><td>2,20 giây</td><td><b>26,4</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Siêu giọng nói<small>Hyper Voice · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Siêu giọng nói + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>12</td><td>1,15 giây</td><td><b>93,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Âm mưu độc ác<small>Nasty Plot · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công nhanh<small>Quick Attack · Lao tới</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>20</td><td>0,75 giây</td><td><b>26,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoay nhanh<small>Rapid Spin · Xoay</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoay nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>9</td><td>1,00 giây</td><td><b>27,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Thế thân<small>Substitute · Trụ tự động</small><span class="ps29-move-evo">→ Thế thân + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>14</td><td>4,00 giây</td><td><b>3,5</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Kiếm vũ<small>Swords Dance · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công trực diện<small>Tackle · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công trực diện + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>16</td><td>0,50 giây</td><td><b>32,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Bong bóng<small>Bubble · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Bong bóng + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>9</td><td>1,00 giây</td><td><b>72,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia bong bóng<small>Bubble Beam · Hình nón</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia bong bóng + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>6</td><td>0,65 giây</td><td><b>64,6</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Thủy pháo<small>Hydro Pump · Tia</small><span class="ps29-move-evo">→ Thủy pháo + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>29</td><td>1,50 giây</td><td><b>19,3</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoáy nước<small>Whirlpool · Xoáy</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoáy nước + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>8</td><td>3,00 giây</td><td><b>2,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Vòng nước<small>Aqua Ring · Hỗ trợ</small></td><td>Nước</td><td>—</td><td>0,90 giây</td><td><b>—</b></td></tr></tbody></table></div></section><section class="ps29-section"><h4>Shiny — dạng màu đặc biệt</h4><p>Wiki ghi nhận sprite Shiny cho Pokémon này. Theo quy tắc chung được công bố, xác suất gacha Shiny là 1/100 sau khi chọn trúng một loài đủ điều kiện; xác suất gặp ngoài tự nhiên 1/4096 chỉ áp dụng cho loài có encounter tự nhiên phù hợp.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Câu hỏi thường gặp</h4><div class="ps29-callout"><strong>Hạng S có nghĩa là gì?</strong><p>Đây là bậc tương đối trong nhóm 29 Pokémon khởi đầu dựa trên mô hình điểm tổng hợp. Nó không giống bậc BST của bảng Tier List 966 Pokémon.</p><strong>Chiêu khởi đầu có phải chiêu mạnh nhất không?</strong><p>Không nhất thiết. Water Gun có DPS nền 31,8, nhưng những chiêu khác trong pool theo hệ có thể đạt DPS nền cao hơn; cách hoạt động trong game cũng cần được cân nhắc.</p><strong>Nâng cấp có ảnh hưởng về lâu dài không?</strong><p>Có. Trang ranking gốc lưu ý đầu tư nâng cấp theo từng Pokémon là yếu tố quan trọng. Hạng xếp ban đầu chỉ là điểm khởi đầu để so sánh.</p></div></section><div class="ps29-footnote">Hồ sơ này được vnGame dựng bằng tiếng Việt từ các trường dữ liệu công khai trên bảng starter và hồ sơ move tương ứng. Những mô tả chiến thuật là phân tích theo chỉ số nền, không phải tuyên bố về kết quả sống sót đã được thử nghiệm.</div></div>
      </article>
    </div><div class="ps29-static-modal" id="ps29-profile-bulbasaur">
      <a class="ps29-static-backdrop" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ"></a>
      <article class="ps29-dialog ps29-static-dialog" role="dialog" aria-modal="true" aria-labelledby="ps29-profile-title-bulbasaur">
        <div class="ps29-dialog-top"><div><div class="ps29-kicker">HỒ SƠ POKÉMON KHỞI ĐẦU</div><p>PokéSurvivor · vnGame</p></div><a class="ps29-static-close" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ">×</a></div>
        <div class="ps29-static-profile-content"><section class="ps29-profile-hero"><img decoding="async" class="ps29-art" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/1.png" alt="Bulbasaur"><div><div class="ps29-meta">#001 · Thế hệ 1 · Kanto</div><h3 id="ps29-profile-title-bulbasaur">Bulbasaur — Pokémon khởi đầu PokéSurvivor</h3><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-grass">Cỏ</span><span class="ps29-type t-poison">Độc</span></span><div class="ps29-chip-row"><i class="ps29-badge ps29-a">A</i><span class="ps29-chip">Hạng A · Vị trí #6</span><span class="ps29-chip">Starter</span></div><div class="ps29-meta">Điểm mô hình: <b>52/100</b></div></div></section><section class="ps29-section"><div class="ps29-callout"><strong>TÓM TẮT NHANH</strong><p>Bulbasaur có hai hệ Cỏ/Độc nên pool chiêu rộng hơn starter đơn hệ. Petal Blizzard đạt 215,4 DPS nền trong danh sách chiêu hệ, còn Vine Whip là chiêu khởi đầu ổn định.</p></div><p class="ps29-meta">Ngày đối chiếu bảng xếp hạng: 18/10/2026. Thứ hạng dựa trên dữ liệu nền, không phải thử nghiệm thời gian sống sót.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chỉ số cơ bản trong PokéSurvivor</h4><p>Đây là các chỉ số được hiển thị trong dữ liệu game. BST là tổng chỉ số cơ bản từ game Pokémon gốc; ATK là hệ số tấn công của PokéSurvivor.</p><div class="ps29-stat-grid"><div class="ps29-statbox"><small>HP · Máu</small><b>90</b></div><div class="ps29-statbox"><small>SPD · Tốc độ</small><b>97</b></div><div class="ps29-statbox"><small>ATK · Hệ số</small><b>1,06</b></div><div class="ps29-statbox"><small>BST</small><b>318</b></div></div></section><section class="ps29-section"><h4>Cách để có Bulbasaur</h4><p>Bulbasaur là một trong 29 đối tác khởi đầu có thể chọn khi bắt đầu lượt chơi. Đây là hồ sơ của dạng khởi đầu Bulbasaur; bảng này không khẳng định vị trí spawn trên bản đồ hay điều kiện gacha cụ thể nếu nguồn ranking không nêu các điều kiện đó.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chiêu khởi đầu của Bulbasaur</h4><div class="ps29-callout"><strong>Roi dây leo (Vine Whip)</strong><p>Bulbasaur bắt đầu lượt chơi với Vine Whip, có DPS cơ bản 30,6. Khi nâng chiêu lên cấp tối đa, lấy nâng cấp chỉ số cần thiết và nhận thẻ vàng phù hợp, chiêu có thể tiến hóa thành dạng nâng cấp “Vine Whip +” theo dữ liệu hồ sơ starter.</p><p>Chiêu khởi đầu là một thành phần của điểm ranking; hiệu quả thực tế vẫn phụ thuộc hướng bắn/đánh, cách di chuyển, nâng cấp và tình huống trong lượt chơi.</p></div></section><section class="ps29-section"><h4>Đánh giá Bulbasaur theo dữ liệu</h4><p>Bulbasaur có hai hệ Cỏ/Độc nên pool chiêu rộng hơn starter đơn hệ. Petal Blizzard đạt 215,4 DPS nền trong danh sách chiêu hệ, còn Vine Whip là chiêu khởi đầu ổn định.</p><div class="ps29-callout"><strong>ĐIỂM NỔI BẬT</strong><p>Các chỉ số khá cân bằng; điểm số cuối cùng phụ thuộc sự kết hợp giữa BST, ATK, tốc độ và DPS chiêu khởi đầu.</p></div><p>Mô hình xếp hạng sử dụng BST (40%), ATK (20%), SPD (20%) và DPS chiêu khởi đầu (20%), chuẩn hóa theo percentile trong nhóm 29 starter. Hạng S tương ứng vị trí 1–5; A là 6–12; B là 13–21; C là 22–29. Không nên hiểu điểm này là phần trăm thắng hay thời gian sinh tồn.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Gợi ý build cho Bulbasaur</h4><p>Danh sách dưới đây ưu tiên DPS nền cao nhất trong pool chiêu theo hệ của Pokémon. Đây là gợi ý định lượng để so sánh chiêu, không phải build đã được kiểm chứng bằng hàng loạt lượt chơi.</p><div class="ps29-build-grid"><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 1</small><strong>Bão cánh hoa (Petal Blizzard)</strong><div class="dps">215,4 DPS</div><p>Cỏ · 14 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,26 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 2</small><strong>Roi dây leo (Vine Whip)</strong><div class="dps">30,6 DPS</div><p>Cỏ · 19 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,62 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 3</small><strong>Cầu năng lượng (Energy Ball)</strong><div class="dps">30,6 DPS</div><p>Cỏ · 19 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,62 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div></div><p>Hãy so sánh DPS với phạm vi và kiểu tấn công, không chỉ nhìn con số lớn nhất. Chiêu đa hướng, quỹ đạo hoặc diện rộng có thể hoạt động khác chiêu đơn mục tiêu trong thực chiến.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Toàn bộ chiêu thức có thể học</h4><p>Nhóm chiêu theo hệ được chọn từ hệ của Pokémon; tất cả Pokémon còn có pool chiêu chung hệ Thường. Các chiêu có thể nâng cấp thường dùng thẻ vàng để có dạng “+”; kỹ năng hỗ trợ không gây sát thương trực tiếp sẽ không có DPS gây sát thương.</p><div class="ps29-move-wrap"><table class="ps29-move-table"><thead><tr><th>Chiêu thức / nâng cấp</th><th>Hệ</th><th>Sát thương</th><th>Hồi chiêu</th><th>DPS</th></tr></thead><tbody><tr><td class="ps29-move-name">Roi dây leo <span style="color:#b45309">· CHIÊU KHỞI ĐẦU</span><small>Vine Whip · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Roi dây leo + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>19</td><td>0,62 giây</td><td><b>30,6</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Phun axit<small>Acid Spray · Nảy bật</small><span class="ps29-move-evo">→ Phun axit + (thẻ vàng)</span></td><td>Độc</td><td>8</td><td>0,66 giây</td><td><b>12,1</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Nhanh nhẹn<small>Agility · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Đòn va đập<small>Body Slam · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Đòn va đập + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>36</td><td>0,95 giây</td><td><b>37,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Cứng cáp<small>Harden · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia năng lượng cực mạnh<small>Hyper Beam · Tích lực</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia năng lượng cực mạnh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>58</td><td>2,20 giây</td><td><b>26,4</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Siêu giọng nói<small>Hyper Voice · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Siêu giọng nói + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>12</td><td>1,15 giây</td><td><b>93,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Âm mưu độc ác<small>Nasty Plot · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Kim độc<small>Poison Sting · Đạn bay</small><span class="ps29-move-evo">→ Kim độc + (thẻ vàng)</span></td><td>Độc</td><td>8</td><td>0,34 giây</td><td><b>23,5</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công nhanh<small>Quick Attack · Lao tới</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>20</td><td>0,75 giây</td><td><b>26,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoay nhanh<small>Rapid Spin · Xoay</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoay nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>9</td><td>1,00 giây</td><td><b>27,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Bùn độc<small>Sludge · Đạn bay</small><span class="ps29-move-evo">→ Bùn độc + (thẻ vàng)</span></td><td>Độc</td><td>17</td><td>0,60 giây</td><td><b>28,3</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Thế thân<small>Substitute · Trụ tự động</small><span class="ps29-move-evo">→ Thế thân + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>14</td><td>4,00 giây</td><td><b>3,5</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Kiếm vũ<small>Swords Dance · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công trực diện<small>Tackle · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công trực diện + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>16</td><td>0,50 giây</td><td><b>32,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Chất độc<small>Toxic · Vệt sát thương</small><span class="ps29-move-evo">→ Chất độc + (thẻ vàng)</span></td><td>Độc</td><td>6</td><td>0,30 giây</td><td><b>20,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Gai độc<small>Toxic Spikes · Bẫy</small><span class="ps29-move-evo">→ Gai độc + (thẻ vàng)</span></td><td>Độc</td><td>11</td><td>1,10 giây</td><td><b>20,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Bão cánh hoa<small>Petal Blizzard · Quỹ đạo</small><span class="ps29-move-evo">→ Bão cánh hoa + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>14</td><td>0,26 giây</td><td><b>215,4</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Cầu năng lượng<small>Energy Ball · Truy đuổi</small><span class="ps29-move-evo">→ Cầu năng lượng + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>19</td><td>0,62 giây</td><td><b>30,6</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia mặt trời<small>Solar Beam · Tích lực</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia mặt trời + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>62</td><td>2,30 giây</td><td><b>27,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Lá sắc<small>Razor Leaf · Bumerang</small><span class="ps29-move-evo">→ Lá sắc + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>10</td><td>0,90 giây</td><td><b>22,2</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Bom hạt giống<small>Seed Bomb · Nảy bật</small><span class="ps29-move-evo">→ Bom hạt giống + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>10</td><td>0,60 giây</td><td><b>16,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Trói cỏ<small>Grass Knot · Hào quang</small><span class="ps29-move-evo">→ Trói cỏ + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>9</td><td>0,55 giây</td><td><b>16,4</b></td></tr></tbody></table></div></section><section class="ps29-section"><h4>Shiny — dạng màu đặc biệt</h4><p>Wiki ghi nhận sprite Shiny cho Pokémon này. Theo quy tắc chung được công bố, xác suất gacha Shiny là 1/100 sau khi chọn trúng một loài đủ điều kiện; xác suất gặp ngoài tự nhiên 1/4096 chỉ áp dụng cho loài có encounter tự nhiên phù hợp.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Câu hỏi thường gặp</h4><div class="ps29-callout"><strong>Hạng A có nghĩa là gì?</strong><p>Đây là bậc tương đối trong nhóm 29 Pokémon khởi đầu dựa trên mô hình điểm tổng hợp. Nó không giống bậc BST của bảng Tier List 966 Pokémon.</p><strong>Chiêu khởi đầu có phải chiêu mạnh nhất không?</strong><p>Không nhất thiết. Vine Whip có DPS nền 30,6, nhưng những chiêu khác trong pool theo hệ có thể đạt DPS nền cao hơn; cách hoạt động trong game cũng cần được cân nhắc.</p><strong>Nâng cấp có ảnh hưởng về lâu dài không?</strong><p>Có. Trang ranking gốc lưu ý đầu tư nâng cấp theo từng Pokémon là yếu tố quan trọng. Hạng xếp ban đầu chỉ là điểm khởi đầu để so sánh.</p></div></section><div class="ps29-footnote">Hồ sơ này được vnGame dựng bằng tiếng Việt từ các trường dữ liệu công khai trên bảng starter và hồ sơ move tương ứng. Những mô tả chiến thuật là phân tích theo chỉ số nền, không phải tuyên bố về kết quả sống sót đã được thử nghiệm.</div></div>
      </article>
    </div><div class="ps29-static-modal" id="ps29-profile-turtwig">
      <a class="ps29-static-backdrop" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ"></a>
      <article class="ps29-dialog ps29-static-dialog" role="dialog" aria-modal="true" aria-labelledby="ps29-profile-title-turtwig">
        <div class="ps29-dialog-top"><div><div class="ps29-kicker">HỒ SƠ POKÉMON KHỞI ĐẦU</div><p>PokéSurvivor · vnGame</p></div><a class="ps29-static-close" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ">×</a></div>
        <div class="ps29-static-profile-content"><section class="ps29-profile-hero"><img decoding="async" class="ps29-art" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/387.png" alt="Turtwig"><div><div class="ps29-meta">#387 · Thế hệ 4 · Sinnoh</div><h3 id="ps29-profile-title-turtwig">Turtwig — Pokémon khởi đầu PokéSurvivor</h3><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-grass">Cỏ</span></span><div class="ps29-chip-row"><i class="ps29-badge ps29-a">A</i><span class="ps29-chip">Hạng A · Vị trí #7</span><span class="ps29-chip">Starter</span></div><div class="ps29-meta">Điểm mô hình: <b>52/100</b></div></div></section><section class="ps29-section"><div class="ps29-callout"><strong>TÓM TẮT NHANH</strong><p>Turtwig có HP 95 và ATK 1,07, nhưng tốc độ 91 thấp hơn nhiều lựa chọn khác. Đây là lựa chọn thiên về nền HP khá tốt hơn là tốc độ đầu bảng.</p></div><p class="ps29-meta">Ngày đối chiếu bảng xếp hạng: 18/10/2026. Thứ hạng dựa trên dữ liệu nền, không phải thử nghiệm thời gian sống sót.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chỉ số cơ bản trong PokéSurvivor</h4><p>Đây là các chỉ số được hiển thị trong dữ liệu game. BST là tổng chỉ số cơ bản từ game Pokémon gốc; ATK là hệ số tấn công của PokéSurvivor.</p><div class="ps29-stat-grid"><div class="ps29-statbox"><small>HP · Máu</small><b>95</b></div><div class="ps29-statbox"><small>SPD · Tốc độ</small><b>91</b></div><div class="ps29-statbox"><small>ATK · Hệ số</small><b>1,07</b></div><div class="ps29-statbox"><small>BST</small><b>318</b></div></div></section><section class="ps29-section"><h4>Cách để có Turtwig</h4><p>Turtwig là một trong 29 đối tác khởi đầu có thể chọn khi bắt đầu lượt chơi. Đây là hồ sơ của dạng khởi đầu Turtwig; bảng này không khẳng định vị trí spawn trên bản đồ hay điều kiện gacha cụ thể nếu nguồn ranking không nêu các điều kiện đó.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chiêu khởi đầu của Turtwig</h4><div class="ps29-callout"><strong>Roi dây leo (Vine Whip)</strong><p>Turtwig bắt đầu lượt chơi với Vine Whip, có DPS cơ bản 30,6. Khi nâng chiêu lên cấp tối đa, lấy nâng cấp chỉ số cần thiết và nhận thẻ vàng phù hợp, chiêu có thể tiến hóa thành dạng nâng cấp “Vine Whip +” theo dữ liệu hồ sơ starter.</p><p>Chiêu khởi đầu là một thành phần của điểm ranking; hiệu quả thực tế vẫn phụ thuộc hướng bắn/đánh, cách di chuyển, nâng cấp và tình huống trong lượt chơi.</p></div></section><section class="ps29-section"><h4>Đánh giá Turtwig theo dữ liệu</h4><p>Turtwig có HP 95 và ATK 1,07, nhưng tốc độ 91 thấp hơn nhiều lựa chọn khác. Đây là lựa chọn thiên về nền HP khá tốt hơn là tốc độ đầu bảng.</p><div class="ps29-callout"><strong>ĐIỂM NỔI BẬT</strong><p>Các chỉ số khá cân bằng; điểm số cuối cùng phụ thuộc sự kết hợp giữa BST, ATK, tốc độ và DPS chiêu khởi đầu.</p></div><p>Mô hình xếp hạng sử dụng BST (40%), ATK (20%), SPD (20%) và DPS chiêu khởi đầu (20%), chuẩn hóa theo percentile trong nhóm 29 starter. Hạng S tương ứng vị trí 1–5; A là 6–12; B là 13–21; C là 22–29. Không nên hiểu điểm này là phần trăm thắng hay thời gian sinh tồn.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Gợi ý build cho Turtwig</h4><p>Danh sách dưới đây ưu tiên DPS nền cao nhất trong pool chiêu theo hệ của Pokémon. Đây là gợi ý định lượng để so sánh chiêu, không phải build đã được kiểm chứng bằng hàng loạt lượt chơi.</p><div class="ps29-build-grid"><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 1</small><strong>Bão cánh hoa (Petal Blizzard)</strong><div class="dps">215,4 DPS</div><p>Cỏ · 14 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,26 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 2</small><strong>Roi dây leo (Vine Whip)</strong><div class="dps">30,6 DPS</div><p>Cỏ · 19 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,62 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 3</small><strong>Cầu năng lượng (Energy Ball)</strong><div class="dps">30,6 DPS</div><p>Cỏ · 19 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,62 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div></div><p>Hãy so sánh DPS với phạm vi và kiểu tấn công, không chỉ nhìn con số lớn nhất. Chiêu đa hướng, quỹ đạo hoặc diện rộng có thể hoạt động khác chiêu đơn mục tiêu trong thực chiến.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Toàn bộ chiêu thức có thể học</h4><p>Nhóm chiêu theo hệ được chọn từ hệ của Pokémon; tất cả Pokémon còn có pool chiêu chung hệ Thường. Các chiêu có thể nâng cấp thường dùng thẻ vàng để có dạng “+”; kỹ năng hỗ trợ không gây sát thương trực tiếp sẽ không có DPS gây sát thương.</p><div class="ps29-move-wrap"><table class="ps29-move-table"><thead><tr><th>Chiêu thức / nâng cấp</th><th>Hệ</th><th>Sát thương</th><th>Hồi chiêu</th><th>DPS</th></tr></thead><tbody><tr><td class="ps29-move-name">Roi dây leo <span style="color:#b45309">· CHIÊU KHỞI ĐẦU</span><small>Vine Whip · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Roi dây leo + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>19</td><td>0,62 giây</td><td><b>30,6</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Nhanh nhẹn<small>Agility · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Đòn va đập<small>Body Slam · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Đòn va đập + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>36</td><td>0,95 giây</td><td><b>37,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Cứng cáp<small>Harden · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia năng lượng cực mạnh<small>Hyper Beam · Tích lực</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia năng lượng cực mạnh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>58</td><td>2,20 giây</td><td><b>26,4</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Siêu giọng nói<small>Hyper Voice · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Siêu giọng nói + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>12</td><td>1,15 giây</td><td><b>93,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Âm mưu độc ác<small>Nasty Plot · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công nhanh<small>Quick Attack · Lao tới</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>20</td><td>0,75 giây</td><td><b>26,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoay nhanh<small>Rapid Spin · Xoay</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoay nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>9</td><td>1,00 giây</td><td><b>27,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Thế thân<small>Substitute · Trụ tự động</small><span class="ps29-move-evo">→ Thế thân + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>14</td><td>4,00 giây</td><td><b>3,5</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Kiếm vũ<small>Swords Dance · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công trực diện<small>Tackle · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công trực diện + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>16</td><td>0,50 giây</td><td><b>32,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Bão cánh hoa<small>Petal Blizzard · Quỹ đạo</small><span class="ps29-move-evo">→ Bão cánh hoa + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>14</td><td>0,26 giây</td><td><b>215,4</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Cầu năng lượng<small>Energy Ball · Truy đuổi</small><span class="ps29-move-evo">→ Cầu năng lượng + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>19</td><td>0,62 giây</td><td><b>30,6</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia mặt trời<small>Solar Beam · Tích lực</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia mặt trời + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>62</td><td>2,30 giây</td><td><b>27,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Lá sắc<small>Razor Leaf · Bumerang</small><span class="ps29-move-evo">→ Lá sắc + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>10</td><td>0,90 giây</td><td><b>22,2</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Bom hạt giống<small>Seed Bomb · Nảy bật</small><span class="ps29-move-evo">→ Bom hạt giống + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>10</td><td>0,60 giây</td><td><b>16,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Trói cỏ<small>Grass Knot · Hào quang</small><span class="ps29-move-evo">→ Trói cỏ + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>9</td><td>0,55 giây</td><td><b>16,4</b></td></tr></tbody></table></div></section><section class="ps29-section"><h4>Shiny — dạng màu đặc biệt</h4><p>Wiki ghi nhận sprite Shiny cho Pokémon này. Theo quy tắc chung được công bố, xác suất gacha Shiny là 1/100 sau khi chọn trúng một loài đủ điều kiện; xác suất gặp ngoài tự nhiên 1/4096 chỉ áp dụng cho loài có encounter tự nhiên phù hợp.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Câu hỏi thường gặp</h4><div class="ps29-callout"><strong>Hạng A có nghĩa là gì?</strong><p>Đây là bậc tương đối trong nhóm 29 Pokémon khởi đầu dựa trên mô hình điểm tổng hợp. Nó không giống bậc BST của bảng Tier List 966 Pokémon.</p><strong>Chiêu khởi đầu có phải chiêu mạnh nhất không?</strong><p>Không nhất thiết. Vine Whip có DPS nền 30,6, nhưng những chiêu khác trong pool theo hệ có thể đạt DPS nền cao hơn; cách hoạt động trong game cũng cần được cân nhắc.</p><strong>Nâng cấp có ảnh hưởng về lâu dài không?</strong><p>Có. Trang ranking gốc lưu ý đầu tư nâng cấp theo từng Pokémon là yếu tố quan trọng. Hạng xếp ban đầu chỉ là điểm khởi đầu để so sánh.</p></div></section><div class="ps29-footnote">Hồ sơ này được vnGame dựng bằng tiếng Việt từ các trường dữ liệu công khai trên bảng starter và hồ sơ move tương ứng. Những mô tả chiến thuật là phân tích theo chỉ số nền, không phải tuyên bố về kết quả sống sót đã được thử nghiệm.</div></div>
      </article>
    </div><div class="ps29-static-modal" id="ps29-profile-sobble">
      <a class="ps29-static-backdrop" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ"></a>
      <article class="ps29-dialog ps29-static-dialog" role="dialog" aria-modal="true" aria-labelledby="ps29-profile-title-sobble">
        <div class="ps29-dialog-top"><div><div class="ps29-kicker">HỒ SƠ POKÉMON KHỞI ĐẦU</div><p>PokéSurvivor · vnGame</p></div><a class="ps29-static-close" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ">×</a></div>
        <div class="ps29-static-profile-content"><section class="ps29-profile-hero"><img decoding="async" class="ps29-art" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/816.png" alt="Sobble"><div><div class="ps29-meta">#816 · Thế hệ 8 · Galar</div><h3 id="ps29-profile-title-sobble">Sobble — Pokémon khởi đầu PokéSurvivor</h3><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-water">Nước</span></span><div class="ps29-chip-row"><i class="ps29-badge ps29-a">A</i><span class="ps29-chip">Hạng A · Vị trí #8</span><span class="ps29-chip">Starter</span></div><div class="ps29-meta">Điểm mô hình: <b>51/100</b></div></div></section><section class="ps29-section"><div class="ps29-callout"><strong>TÓM TẮT NHANH</strong><p>Sobble kết hợp tốc độ 107 với ATK 1,08. BST 310 không cao nhất, nhưng chỉ số tốc độ và tấn công tương đối nổi bật trong nhóm starter hệ Nước.</p></div><p class="ps29-meta">Ngày đối chiếu bảng xếp hạng: 18/10/2026. Thứ hạng dựa trên dữ liệu nền, không phải thử nghiệm thời gian sống sót.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chỉ số cơ bản trong PokéSurvivor</h4><p>Đây là các chỉ số được hiển thị trong dữ liệu game. BST là tổng chỉ số cơ bản từ game Pokémon gốc; ATK là hệ số tấn công của PokéSurvivor.</p><div class="ps29-stat-grid"><div class="ps29-statbox"><small>HP · Máu</small><b>92</b></div><div class="ps29-statbox"><small>SPD · Tốc độ</small><b>107</b></div><div class="ps29-statbox"><small>ATK · Hệ số</small><b>1,08</b></div><div class="ps29-statbox"><small>BST</small><b>310</b></div></div></section><section class="ps29-section"><h4>Cách để có Sobble</h4><p>Sobble là một trong 29 đối tác khởi đầu có thể chọn khi bắt đầu lượt chơi. Đây là hồ sơ của dạng khởi đầu Sobble; bảng này không khẳng định vị trí spawn trên bản đồ hay điều kiện gacha cụ thể nếu nguồn ranking không nêu các điều kiện đó.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chiêu khởi đầu của Sobble</h4><div class="ps29-callout"><strong>Súng nước (Water Gun)</strong><p>Sobble bắt đầu lượt chơi với Water Gun, có DPS cơ bản 31,8. Khi nâng chiêu lên cấp tối đa, lấy nâng cấp chỉ số cần thiết và nhận thẻ vàng phù hợp, chiêu có thể tiến hóa thành dạng nâng cấp “Water Gun +” theo dữ liệu hồ sơ starter.</p><p>Chiêu khởi đầu là một thành phần của điểm ranking; hiệu quả thực tế vẫn phụ thuộc hướng bắn/đánh, cách di chuyển, nâng cấp và tình huống trong lượt chơi.</p></div></section><section class="ps29-section"><h4>Đánh giá Sobble theo dữ liệu</h4><p>Sobble kết hợp tốc độ 107 với ATK 1,08. BST 310 không cao nhất, nhưng chỉ số tốc độ và tấn công tương đối nổi bật trong nhóm starter hệ Nước.</p><div class="ps29-callout"><strong>ĐIỂM NỔI BẬT</strong><p>Các chỉ số khá cân bằng; điểm số cuối cùng phụ thuộc sự kết hợp giữa BST, ATK, tốc độ và DPS chiêu khởi đầu.</p></div><p>Mô hình xếp hạng sử dụng BST (40%), ATK (20%), SPD (20%) và DPS chiêu khởi đầu (20%), chuẩn hóa theo percentile trong nhóm 29 starter. Hạng S tương ứng vị trí 1–5; A là 6–12; B là 13–21; C là 22–29. Không nên hiểu điểm này là phần trăm thắng hay thời gian sinh tồn.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Gợi ý build cho Sobble</h4><p>Danh sách dưới đây ưu tiên DPS nền cao nhất trong pool chiêu theo hệ của Pokémon. Đây là gợi ý định lượng để so sánh chiêu, không phải build đã được kiểm chứng bằng hàng loạt lượt chơi.</p><div class="ps29-build-grid"><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 1</small><strong>Bong bóng (Bubble)</strong><div class="dps">72,0 DPS</div><p>Nước · 9 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 1,00 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 2</small><strong>Tia bong bóng (Bubble Beam)</strong><div class="dps">64,6 DPS</div><p>Nước · 6 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,65 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 3</small><strong>Súng nước (Water Gun)</strong><div class="dps">31,8 DPS</div><p>Nước · 14 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,44 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div></div><p>Hãy so sánh DPS với phạm vi và kiểu tấn công, không chỉ nhìn con số lớn nhất. Chiêu đa hướng, quỹ đạo hoặc diện rộng có thể hoạt động khác chiêu đơn mục tiêu trong thực chiến.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Toàn bộ chiêu thức có thể học</h4><p>Nhóm chiêu theo hệ được chọn từ hệ của Pokémon; tất cả Pokémon còn có pool chiêu chung hệ Thường. Các chiêu có thể nâng cấp thường dùng thẻ vàng để có dạng “+”; kỹ năng hỗ trợ không gây sát thương trực tiếp sẽ không có DPS gây sát thương.</p><div class="ps29-move-wrap"><table class="ps29-move-table"><thead><tr><th>Chiêu thức / nâng cấp</th><th>Hệ</th><th>Sát thương</th><th>Hồi chiêu</th><th>DPS</th></tr></thead><tbody><tr><td class="ps29-move-name">Súng nước <span style="color:#b45309">· CHIÊU KHỞI ĐẦU</span><small>Water Gun · Đạn bay</small><span class="ps29-move-evo">→ Súng nước + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>14</td><td>0,44 giây</td><td><b>31,8</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Nhanh nhẹn<small>Agility · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Đòn va đập<small>Body Slam · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Đòn va đập + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>36</td><td>0,95 giây</td><td><b>37,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Cứng cáp<small>Harden · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia năng lượng cực mạnh<small>Hyper Beam · Tích lực</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia năng lượng cực mạnh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>58</td><td>2,20 giây</td><td><b>26,4</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Siêu giọng nói<small>Hyper Voice · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Siêu giọng nói + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>12</td><td>1,15 giây</td><td><b>93,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Âm mưu độc ác<small>Nasty Plot · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công nhanh<small>Quick Attack · Lao tới</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>20</td><td>0,75 giây</td><td><b>26,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoay nhanh<small>Rapid Spin · Xoay</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoay nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>9</td><td>1,00 giây</td><td><b>27,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Thế thân<small>Substitute · Trụ tự động</small><span class="ps29-move-evo">→ Thế thân + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>14</td><td>4,00 giây</td><td><b>3,5</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Kiếm vũ<small>Swords Dance · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công trực diện<small>Tackle · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công trực diện + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>16</td><td>0,50 giây</td><td><b>32,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Bong bóng<small>Bubble · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Bong bóng + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>9</td><td>1,00 giây</td><td><b>72,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia bong bóng<small>Bubble Beam · Hình nón</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia bong bóng + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>6</td><td>0,65 giây</td><td><b>64,6</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Thủy pháo<small>Hydro Pump · Tia</small><span class="ps29-move-evo">→ Thủy pháo + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>29</td><td>1,50 giây</td><td><b>19,3</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoáy nước<small>Whirlpool · Xoáy</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoáy nước + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>8</td><td>3,00 giây</td><td><b>2,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Vòng nước<small>Aqua Ring · Hỗ trợ</small></td><td>Nước</td><td>—</td><td>0,90 giây</td><td><b>—</b></td></tr></tbody></table></div></section><section class="ps29-section"><h4>Shiny — dạng màu đặc biệt</h4><p>Wiki ghi nhận sprite Shiny cho Pokémon này. Theo quy tắc chung được công bố, xác suất gacha Shiny là 1/100 sau khi chọn trúng một loài đủ điều kiện; xác suất gặp ngoài tự nhiên 1/4096 chỉ áp dụng cho loài có encounter tự nhiên phù hợp.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Câu hỏi thường gặp</h4><div class="ps29-callout"><strong>Hạng A có nghĩa là gì?</strong><p>Đây là bậc tương đối trong nhóm 29 Pokémon khởi đầu dựa trên mô hình điểm tổng hợp. Nó không giống bậc BST của bảng Tier List 966 Pokémon.</p><strong>Chiêu khởi đầu có phải chiêu mạnh nhất không?</strong><p>Không nhất thiết. Water Gun có DPS nền 31,8, nhưng những chiêu khác trong pool theo hệ có thể đạt DPS nền cao hơn; cách hoạt động trong game cũng cần được cân nhắc.</p><strong>Nâng cấp có ảnh hưởng về lâu dài không?</strong><p>Có. Trang ranking gốc lưu ý đầu tư nâng cấp theo từng Pokémon là yếu tố quan trọng. Hạng xếp ban đầu chỉ là điểm khởi đầu để so sánh.</p></div></section><div class="ps29-footnote">Hồ sơ này được vnGame dựng bằng tiếng Việt từ các trường dữ liệu công khai trên bảng starter và hồ sơ move tương ứng. Những mô tả chiến thuật là phân tích theo chỉ số nền, không phải tuyên bố về kết quả sống sót đã được thử nghiệm.</div></div>
      </article>
    </div><div class="ps29-static-modal" id="ps29-profile-piplup">
      <a class="ps29-static-backdrop" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ"></a>
      <article class="ps29-dialog ps29-static-dialog" role="dialog" aria-modal="true" aria-labelledby="ps29-profile-title-piplup">
        <div class="ps29-dialog-top"><div><div class="ps29-kicker">HỒ SƠ POKÉMON KHỞI ĐẦU</div><p>PokéSurvivor · vnGame</p></div><a class="ps29-static-close" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ">×</a></div>
        <div class="ps29-static-profile-content"><section class="ps29-profile-hero"><img decoding="async" class="ps29-art" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/393.png" alt="Piplup"><div><div class="ps29-meta">#393 · Thế hệ 4 · Sinnoh</div><h3 id="ps29-profile-title-piplup">Piplup — Pokémon khởi đầu PokéSurvivor</h3><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-water">Nước</span></span><div class="ps29-chip-row"><i class="ps29-badge ps29-a">A</i><span class="ps29-chip">Hạng A · Vị trí #9</span><span class="ps29-chip">Starter</span></div><div class="ps29-meta">Điểm mô hình: <b>50/100</b></div></div></section><section class="ps29-section"><div class="ps29-callout"><strong>TÓM TẮT NHANH</strong><p>Piplup là một trong hai starter có DPS chiêu khởi đầu Bubble cao nhất bảng: 72,0. HP 94 nhỉnh hơn nhiều starter, còn tốc độ 95 ở mức trung bình.</p></div><p class="ps29-meta">Ngày đối chiếu bảng xếp hạng: 18/10/2026. Thứ hạng dựa trên dữ liệu nền, không phải thử nghiệm thời gian sống sót.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chỉ số cơ bản trong PokéSurvivor</h4><p>Đây là các chỉ số được hiển thị trong dữ liệu game. BST là tổng chỉ số cơ bản từ game Pokémon gốc; ATK là hệ số tấn công của PokéSurvivor.</p><div class="ps29-stat-grid"><div class="ps29-statbox"><small>HP · Máu</small><b>94</b></div><div class="ps29-statbox"><small>SPD · Tốc độ</small><b>95</b></div><div class="ps29-statbox"><small>ATK · Hệ số</small><b>1,04</b></div><div class="ps29-statbox"><small>BST</small><b>314</b></div></div></section><section class="ps29-section"><h4>Cách để có Piplup</h4><p>Piplup là một trong 29 đối tác khởi đầu có thể chọn khi bắt đầu lượt chơi. Đây là hồ sơ của dạng khởi đầu Piplup; bảng này không khẳng định vị trí spawn trên bản đồ hay điều kiện gacha cụ thể nếu nguồn ranking không nêu các điều kiện đó.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chiêu khởi đầu của Piplup</h4><div class="ps29-callout"><strong>Bong bóng (Bubble)</strong><p>Piplup bắt đầu lượt chơi với Bubble, có DPS cơ bản 72,0. Khi nâng chiêu lên cấp tối đa, lấy nâng cấp chỉ số cần thiết và nhận thẻ vàng phù hợp, chiêu có thể tiến hóa thành dạng nâng cấp “Bubble +” theo dữ liệu hồ sơ starter.</p><p>Chiêu khởi đầu là một thành phần của điểm ranking; hiệu quả thực tế vẫn phụ thuộc hướng bắn/đánh, cách di chuyển, nâng cấp và tình huống trong lượt chơi.</p></div></section><section class="ps29-section"><h4>Đánh giá Piplup theo dữ liệu</h4><p>Piplup là một trong hai starter có DPS chiêu khởi đầu Bubble cao nhất bảng: 72,0. HP 94 nhỉnh hơn nhiều starter, còn tốc độ 95 ở mức trung bình.</p><div class="ps29-callout"><strong>ĐIỂM NỔI BẬT</strong><p>Chiêu khởi đầu đạt DPS cao nhất bảng (72,0).</p></div><p>Mô hình xếp hạng sử dụng BST (40%), ATK (20%), SPD (20%) và DPS chiêu khởi đầu (20%), chuẩn hóa theo percentile trong nhóm 29 starter. Hạng S tương ứng vị trí 1–5; A là 6–12; B là 13–21; C là 22–29. Không nên hiểu điểm này là phần trăm thắng hay thời gian sinh tồn.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Gợi ý build cho Piplup</h4><p>Danh sách dưới đây ưu tiên DPS nền cao nhất trong pool chiêu theo hệ của Pokémon. Đây là gợi ý định lượng để so sánh chiêu, không phải build đã được kiểm chứng bằng hàng loạt lượt chơi.</p><div class="ps29-build-grid"><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 1</small><strong>Bong bóng (Bubble)</strong><div class="dps">72,0 DPS</div><p>Nước · 9 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 1,00 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 2</small><strong>Tia bong bóng (Bubble Beam)</strong><div class="dps">64,6 DPS</div><p>Nước · 6 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,65 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 3</small><strong>Súng nước (Water Gun)</strong><div class="dps">31,8 DPS</div><p>Nước · 14 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,44 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div></div><p>Hãy so sánh DPS với phạm vi và kiểu tấn công, không chỉ nhìn con số lớn nhất. Chiêu đa hướng, quỹ đạo hoặc diện rộng có thể hoạt động khác chiêu đơn mục tiêu trong thực chiến.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Toàn bộ chiêu thức có thể học</h4><p>Nhóm chiêu theo hệ được chọn từ hệ của Pokémon; tất cả Pokémon còn có pool chiêu chung hệ Thường. Các chiêu có thể nâng cấp thường dùng thẻ vàng để có dạng “+”; kỹ năng hỗ trợ không gây sát thương trực tiếp sẽ không có DPS gây sát thương.</p><div class="ps29-move-wrap"><table class="ps29-move-table"><thead><tr><th>Chiêu thức / nâng cấp</th><th>Hệ</th><th>Sát thương</th><th>Hồi chiêu</th><th>DPS</th></tr></thead><tbody><tr><td class="ps29-move-name">Bong bóng <span style="color:#b45309">· CHIÊU KHỞI ĐẦU</span><small>Bubble · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Bong bóng + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>9</td><td>1,00 giây</td><td><b>72,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Nhanh nhẹn<small>Agility · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Đòn va đập<small>Body Slam · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Đòn va đập + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>36</td><td>0,95 giây</td><td><b>37,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Cứng cáp<small>Harden · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia năng lượng cực mạnh<small>Hyper Beam · Tích lực</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia năng lượng cực mạnh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>58</td><td>2,20 giây</td><td><b>26,4</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Siêu giọng nói<small>Hyper Voice · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Siêu giọng nói + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>12</td><td>1,15 giây</td><td><b>93,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Âm mưu độc ác<small>Nasty Plot · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công nhanh<small>Quick Attack · Lao tới</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>20</td><td>0,75 giây</td><td><b>26,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoay nhanh<small>Rapid Spin · Xoay</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoay nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>9</td><td>1,00 giây</td><td><b>27,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Thế thân<small>Substitute · Trụ tự động</small><span class="ps29-move-evo">→ Thế thân + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>14</td><td>4,00 giây</td><td><b>3,5</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Kiếm vũ<small>Swords Dance · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công trực diện<small>Tackle · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công trực diện + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>16</td><td>0,50 giây</td><td><b>32,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia bong bóng<small>Bubble Beam · Hình nón</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia bong bóng + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>6</td><td>0,65 giây</td><td><b>64,6</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Súng nước<small>Water Gun · Đạn bay</small><span class="ps29-move-evo">→ Súng nước + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>14</td><td>0,44 giây</td><td><b>31,8</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Thủy pháo<small>Hydro Pump · Tia</small><span class="ps29-move-evo">→ Thủy pháo + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>29</td><td>1,50 giây</td><td><b>19,3</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoáy nước<small>Whirlpool · Xoáy</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoáy nước + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>8</td><td>3,00 giây</td><td><b>2,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Vòng nước<small>Aqua Ring · Hỗ trợ</small></td><td>Nước</td><td>—</td><td>0,90 giây</td><td><b>—</b></td></tr></tbody></table></div></section><section class="ps29-section"><h4>Shiny — dạng màu đặc biệt</h4><p>Wiki ghi nhận sprite Shiny cho Pokémon này. Theo quy tắc chung được công bố, xác suất gacha Shiny là 1/100 sau khi chọn trúng một loài đủ điều kiện; xác suất gặp ngoài tự nhiên 1/4096 chỉ áp dụng cho loài có encounter tự nhiên phù hợp.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Câu hỏi thường gặp</h4><div class="ps29-callout"><strong>Hạng A có nghĩa là gì?</strong><p>Đây là bậc tương đối trong nhóm 29 Pokémon khởi đầu dựa trên mô hình điểm tổng hợp. Nó không giống bậc BST của bảng Tier List 966 Pokémon.</p><strong>Chiêu khởi đầu có phải chiêu mạnh nhất không?</strong><p>Không nhất thiết. Bubble có DPS nền 72,0, nhưng những chiêu khác trong pool theo hệ có thể đạt DPS nền cao hơn; cách hoạt động trong game cũng cần được cân nhắc.</p><strong>Nâng cấp có ảnh hưởng về lâu dài không?</strong><p>Có. Trang ranking gốc lưu ý đầu tư nâng cấp theo từng Pokémon là yếu tố quan trọng. Hạng xếp ban đầu chỉ là điểm khởi đầu để so sánh.</p></div></section><div class="ps29-footnote">Hồ sơ này được vnGame dựng bằng tiếng Việt từ các trường dữ liệu công khai trên bảng starter và hồ sơ move tương ứng. Những mô tả chiến thuật là phân tích theo chỉ số nền, không phải tuyên bố về kết quả sống sót đã được thử nghiệm.</div></div>
      </article>
    </div><div class="ps29-static-modal" id="ps29-profile-totodile">
      <a class="ps29-static-backdrop" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ"></a>
      <article class="ps29-dialog ps29-static-dialog" role="dialog" aria-modal="true" aria-labelledby="ps29-profile-title-totodile">
        <div class="ps29-dialog-top"><div><div class="ps29-kicker">HỒ SƠ POKÉMON KHỞI ĐẦU</div><p>PokéSurvivor · vnGame</p></div><a class="ps29-static-close" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ">×</a></div>
        <div class="ps29-static-profile-content"><section class="ps29-profile-hero"><img decoding="async" class="ps29-art" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/158.png" alt="Totodile"><div><div class="ps29-meta">#158 · Thế hệ 2 · Johto</div><h3 id="ps29-profile-title-totodile">Totodile — Pokémon khởi đầu PokéSurvivor</h3><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-water">Nước</span></span><div class="ps29-chip-row"><i class="ps29-badge ps29-a">A</i><span class="ps29-chip">Hạng A · Vị trí #10</span><span class="ps29-chip">Starter</span></div><div class="ps29-meta">Điểm mô hình: <b>46/100</b></div></div></section><section class="ps29-section"><div class="ps29-callout"><strong>TÓM TẮT NHANH</strong><p>Totodile có BST 314 và ATK 1,06, kết hợp với Water Gun 31,8 DPS. Các chỉ số khá cân bằng, nhưng không đứng đầu về một chỉ số riêng biệt.</p></div><p class="ps29-meta">Ngày đối chiếu bảng xếp hạng: 18/10/2026. Thứ hạng dựa trên dữ liệu nền, không phải thử nghiệm thời gian sống sót.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chỉ số cơ bản trong PokéSurvivor</h4><p>Đây là các chỉ số được hiển thị trong dữ liệu game. BST là tổng chỉ số cơ bản từ game Pokémon gốc; ATK là hệ số tấn công của PokéSurvivor.</p><div class="ps29-stat-grid"><div class="ps29-statbox"><small>HP · Máu</small><b>92</b></div><div class="ps29-statbox"><small>SPD · Tốc độ</small><b>96</b></div><div class="ps29-statbox"><small>ATK · Hệ số</small><b>1,06</b></div><div class="ps29-statbox"><small>BST</small><b>314</b></div></div></section><section class="ps29-section"><h4>Cách để có Totodile</h4><p>Totodile là một trong 29 đối tác khởi đầu có thể chọn khi bắt đầu lượt chơi. Đây là hồ sơ của dạng khởi đầu Totodile; bảng này không khẳng định vị trí spawn trên bản đồ hay điều kiện gacha cụ thể nếu nguồn ranking không nêu các điều kiện đó.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chiêu khởi đầu của Totodile</h4><div class="ps29-callout"><strong>Súng nước (Water Gun)</strong><p>Totodile bắt đầu lượt chơi với Water Gun, có DPS cơ bản 31,8. Khi nâng chiêu lên cấp tối đa, lấy nâng cấp chỉ số cần thiết và nhận thẻ vàng phù hợp, chiêu có thể tiến hóa thành dạng nâng cấp “Water Gun +” theo dữ liệu hồ sơ starter.</p><p>Chiêu khởi đầu là một thành phần của điểm ranking; hiệu quả thực tế vẫn phụ thuộc hướng bắn/đánh, cách di chuyển, nâng cấp và tình huống trong lượt chơi.</p></div></section><section class="ps29-section"><h4>Đánh giá Totodile theo dữ liệu</h4><p>Totodile có BST 314 và ATK 1,06, kết hợp với Water Gun 31,8 DPS. Các chỉ số khá cân bằng, nhưng không đứng đầu về một chỉ số riêng biệt.</p><div class="ps29-callout"><strong>ĐIỂM NỔI BẬT</strong><p>Các chỉ số khá cân bằng; điểm số cuối cùng phụ thuộc sự kết hợp giữa BST, ATK, tốc độ và DPS chiêu khởi đầu.</p></div><p>Mô hình xếp hạng sử dụng BST (40%), ATK (20%), SPD (20%) và DPS chiêu khởi đầu (20%), chuẩn hóa theo percentile trong nhóm 29 starter. Hạng S tương ứng vị trí 1–5; A là 6–12; B là 13–21; C là 22–29. Không nên hiểu điểm này là phần trăm thắng hay thời gian sinh tồn.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Gợi ý build cho Totodile</h4><p>Danh sách dưới đây ưu tiên DPS nền cao nhất trong pool chiêu theo hệ của Pokémon. Đây là gợi ý định lượng để so sánh chiêu, không phải build đã được kiểm chứng bằng hàng loạt lượt chơi.</p><div class="ps29-build-grid"><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 1</small><strong>Bong bóng (Bubble)</strong><div class="dps">72,0 DPS</div><p>Nước · 9 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 1,00 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 2</small><strong>Tia bong bóng (Bubble Beam)</strong><div class="dps">64,6 DPS</div><p>Nước · 6 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,65 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 3</small><strong>Súng nước (Water Gun)</strong><div class="dps">31,8 DPS</div><p>Nước · 14 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,44 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div></div><p>Hãy so sánh DPS với phạm vi và kiểu tấn công, không chỉ nhìn con số lớn nhất. Chiêu đa hướng, quỹ đạo hoặc diện rộng có thể hoạt động khác chiêu đơn mục tiêu trong thực chiến.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Toàn bộ chiêu thức có thể học</h4><p>Nhóm chiêu theo hệ được chọn từ hệ của Pokémon; tất cả Pokémon còn có pool chiêu chung hệ Thường. Các chiêu có thể nâng cấp thường dùng thẻ vàng để có dạng “+”; kỹ năng hỗ trợ không gây sát thương trực tiếp sẽ không có DPS gây sát thương.</p><div class="ps29-move-wrap"><table class="ps29-move-table"><thead><tr><th>Chiêu thức / nâng cấp</th><th>Hệ</th><th>Sát thương</th><th>Hồi chiêu</th><th>DPS</th></tr></thead><tbody><tr><td class="ps29-move-name">Súng nước <span style="color:#b45309">· CHIÊU KHỞI ĐẦU</span><small>Water Gun · Đạn bay</small><span class="ps29-move-evo">→ Súng nước + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>14</td><td>0,44 giây</td><td><b>31,8</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Nhanh nhẹn<small>Agility · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Đòn va đập<small>Body Slam · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Đòn va đập + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>36</td><td>0,95 giây</td><td><b>37,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Cứng cáp<small>Harden · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia năng lượng cực mạnh<small>Hyper Beam · Tích lực</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia năng lượng cực mạnh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>58</td><td>2,20 giây</td><td><b>26,4</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Siêu giọng nói<small>Hyper Voice · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Siêu giọng nói + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>12</td><td>1,15 giây</td><td><b>93,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Âm mưu độc ác<small>Nasty Plot · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công nhanh<small>Quick Attack · Lao tới</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>20</td><td>0,75 giây</td><td><b>26,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoay nhanh<small>Rapid Spin · Xoay</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoay nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>9</td><td>1,00 giây</td><td><b>27,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Thế thân<small>Substitute · Trụ tự động</small><span class="ps29-move-evo">→ Thế thân + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>14</td><td>4,00 giây</td><td><b>3,5</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Kiếm vũ<small>Swords Dance · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công trực diện<small>Tackle · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công trực diện + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>16</td><td>0,50 giây</td><td><b>32,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Bong bóng<small>Bubble · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Bong bóng + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>9</td><td>1,00 giây</td><td><b>72,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia bong bóng<small>Bubble Beam · Hình nón</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia bong bóng + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>6</td><td>0,65 giây</td><td><b>64,6</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Thủy pháo<small>Hydro Pump · Tia</small><span class="ps29-move-evo">→ Thủy pháo + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>29</td><td>1,50 giây</td><td><b>19,3</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoáy nước<small>Whirlpool · Xoáy</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoáy nước + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>8</td><td>3,00 giây</td><td><b>2,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Vòng nước<small>Aqua Ring · Hỗ trợ</small></td><td>Nước</td><td>—</td><td>0,90 giây</td><td><b>—</b></td></tr></tbody></table></div></section><section class="ps29-section"><h4>Shiny — dạng màu đặc biệt</h4><p>Wiki ghi nhận sprite Shiny cho Pokémon này. Theo quy tắc chung được công bố, xác suất gacha Shiny là 1/100 sau khi chọn trúng một loài đủ điều kiện; xác suất gặp ngoài tự nhiên 1/4096 chỉ áp dụng cho loài có encounter tự nhiên phù hợp.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Câu hỏi thường gặp</h4><div class="ps29-callout"><strong>Hạng A có nghĩa là gì?</strong><p>Đây là bậc tương đối trong nhóm 29 Pokémon khởi đầu dựa trên mô hình điểm tổng hợp. Nó không giống bậc BST của bảng Tier List 966 Pokémon.</p><strong>Chiêu khởi đầu có phải chiêu mạnh nhất không?</strong><p>Không nhất thiết. Water Gun có DPS nền 31,8, nhưng những chiêu khác trong pool theo hệ có thể đạt DPS nền cao hơn; cách hoạt động trong game cũng cần được cân nhắc.</p><strong>Nâng cấp có ảnh hưởng về lâu dài không?</strong><p>Có. Trang ranking gốc lưu ý đầu tư nâng cấp theo từng Pokémon là yếu tố quan trọng. Hạng xếp ban đầu chỉ là điểm khởi đầu để so sánh.</p></div></section><div class="ps29-footnote">Hồ sơ này được vnGame dựng bằng tiếng Việt từ các trường dữ liệu công khai trên bảng starter và hồ sơ move tương ứng. Những mô tả chiến thuật là phân tích theo chỉ số nền, không phải tuyên bố về kết quả sống sót đã được thử nghiệm.</div></div>
      </article>
    </div><div class="ps29-static-modal" id="ps29-profile-torchic">
      <a class="ps29-static-backdrop" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ"></a>
      <article class="ps29-dialog ps29-static-dialog" role="dialog" aria-modal="true" aria-labelledby="ps29-profile-title-torchic">
        <div class="ps29-dialog-top"><div><div class="ps29-kicker">HỒ SƠ POKÉMON KHỞI ĐẦU</div><p>PokéSurvivor · vnGame</p></div><a class="ps29-static-close" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ">×</a></div>
        <div class="ps29-static-profile-content"><section class="ps29-profile-hero"><img decoding="async" class="ps29-art" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/255.png" alt="Torchic"><div><div class="ps29-meta">#255 · Thế hệ 3 · Hoenn</div><h3 id="ps29-profile-title-torchic">Torchic — Pokémon khởi đầu PokéSurvivor</h3><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-fire">Lửa</span></span><div class="ps29-chip-row"><i class="ps29-badge ps29-a">A</i><span class="ps29-chip">Hạng A · Vị trí #11</span><span class="ps29-chip">Starter</span></div><div class="ps29-meta">Điểm mô hình: <b>46/100</b></div></div></section><section class="ps29-section"><div class="ps29-callout"><strong>TÓM TẮT NHANH</strong><p>Torchic có hệ số ATK 1,08 và Ember đạt 34,6 DPS. Tốc độ 97 ở mức vừa phải; điểm tổng 46/100 đặt Torchic trong nửa trên bảng khởi đầu.</p></div><p class="ps29-meta">Ngày đối chiếu bảng xếp hạng: 18/10/2026. Thứ hạng dựa trên dữ liệu nền, không phải thử nghiệm thời gian sống sót.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chỉ số cơ bản trong PokéSurvivor</h4><p>Đây là các chỉ số được hiển thị trong dữ liệu game. BST là tổng chỉ số cơ bản từ game Pokémon gốc; ATK là hệ số tấn công của PokéSurvivor.</p><div class="ps29-stat-grid"><div class="ps29-statbox"><small>HP · Máu</small><b>90</b></div><div class="ps29-statbox"><small>SPD · Tốc độ</small><b>97</b></div><div class="ps29-statbox"><small>ATK · Hệ số</small><b>1,08</b></div><div class="ps29-statbox"><small>BST</small><b>310</b></div></div></section><section class="ps29-section"><h4>Cách để có Torchic</h4><p>Torchic là một trong 29 đối tác khởi đầu có thể chọn khi bắt đầu lượt chơi. Đây là hồ sơ của dạng khởi đầu Torchic; bảng này không khẳng định vị trí spawn trên bản đồ hay điều kiện gacha cụ thể nếu nguồn ranking không nêu các điều kiện đó.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chiêu khởi đầu của Torchic</h4><div class="ps29-callout"><strong>Đốm lửa (Ember)</strong><p>Torchic bắt đầu lượt chơi với Ember, có DPS cơ bản 34,6. Khi nâng chiêu lên cấp tối đa, lấy nâng cấp chỉ số cần thiết và nhận thẻ vàng phù hợp, chiêu có thể tiến hóa thành dạng nâng cấp “Ember +” theo dữ liệu hồ sơ starter.</p><p>Chiêu khởi đầu là một thành phần của điểm ranking; hiệu quả thực tế vẫn phụ thuộc hướng bắn/đánh, cách di chuyển, nâng cấp và tình huống trong lượt chơi.</p></div></section><section class="ps29-section"><h4>Đánh giá Torchic theo dữ liệu</h4><p>Torchic có hệ số ATK 1,08 và Ember đạt 34,6 DPS. Tốc độ 97 ở mức vừa phải; điểm tổng 46/100 đặt Torchic trong nửa trên bảng khởi đầu.</p><div class="ps29-callout"><strong>ĐIỂM NỔI BẬT</strong><p>Các chỉ số khá cân bằng; điểm số cuối cùng phụ thuộc sự kết hợp giữa BST, ATK, tốc độ và DPS chiêu khởi đầu.</p></div><p>Mô hình xếp hạng sử dụng BST (40%), ATK (20%), SPD (20%) và DPS chiêu khởi đầu (20%), chuẩn hóa theo percentile trong nhóm 29 starter. Hạng S tương ứng vị trí 1–5; A là 6–12; B là 13–21; C là 22–29. Không nên hiểu điểm này là phần trăm thắng hay thời gian sinh tồn.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Gợi ý build cho Torchic</h4><p>Danh sách dưới đây ưu tiên DPS nền cao nhất trong pool chiêu theo hệ của Pokémon. Đây là gợi ý định lượng để so sánh chiêu, không phải build đã được kiểm chứng bằng hàng loạt lượt chơi.</p><div class="ps29-build-grid"><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 1</small><strong>Xoáy lửa (Fire Spin)</strong><div class="dps">140,0 DPS</div><p>Lửa · 14 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,30 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 2</small><strong>Sóng nhiệt (Heat Wave)</strong><div class="dps">104,0 DPS</div><p>Lửa · 13 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 1,25 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 3</small><strong>Phun lửa (Flamethrower)</strong><div class="dps">70,0 DPS</div><p>Lửa · 7 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,70 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div></div><p>Hãy so sánh DPS với phạm vi và kiểu tấn công, không chỉ nhìn con số lớn nhất. Chiêu đa hướng, quỹ đạo hoặc diện rộng có thể hoạt động khác chiêu đơn mục tiêu trong thực chiến.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Toàn bộ chiêu thức có thể học</h4><p>Nhóm chiêu theo hệ được chọn từ hệ của Pokémon; tất cả Pokémon còn có pool chiêu chung hệ Thường. Các chiêu có thể nâng cấp thường dùng thẻ vàng để có dạng “+”; kỹ năng hỗ trợ không gây sát thương trực tiếp sẽ không có DPS gây sát thương.</p><div class="ps29-move-wrap"><table class="ps29-move-table"><thead><tr><th>Chiêu thức / nâng cấp</th><th>Hệ</th><th>Sát thương</th><th>Hồi chiêu</th><th>DPS</th></tr></thead><tbody><tr><td class="ps29-move-name">Đốm lửa <span style="color:#b45309">· CHIÊU KHỞI ĐẦU</span><small>Ember · Đạn bay</small><span class="ps29-move-evo">→ Đốm lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>18</td><td>0,52 giây</td><td><b>34,6</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Nhanh nhẹn<small>Agility · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Đòn va đập<small>Body Slam · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Đòn va đập + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>36</td><td>0,95 giây</td><td><b>37,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Cứng cáp<small>Harden · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia năng lượng cực mạnh<small>Hyper Beam · Tích lực</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia năng lượng cực mạnh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>58</td><td>2,20 giây</td><td><b>26,4</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Siêu giọng nói<small>Hyper Voice · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Siêu giọng nói + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>12</td><td>1,15 giây</td><td><b>93,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Âm mưu độc ác<small>Nasty Plot · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công nhanh<small>Quick Attack · Lao tới</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>20</td><td>0,75 giây</td><td><b>26,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoay nhanh<small>Rapid Spin · Xoay</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoay nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>9</td><td>1,00 giây</td><td><b>27,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Thế thân<small>Substitute · Trụ tự động</small><span class="ps29-move-evo">→ Thế thân + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>14</td><td>4,00 giây</td><td><b>3,5</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Kiếm vũ<small>Swords Dance · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công trực diện<small>Tackle · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công trực diện + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>16</td><td>0,50 giây</td><td><b>32,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoáy lửa<small>Fire Spin · Quỹ đạo</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoáy lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>14</td><td>0,30 giây</td><td><b>140,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Sóng nhiệt<small>Heat Wave · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Sóng nhiệt + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>13</td><td>1,25 giây</td><td><b>104,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Phun lửa<small>Flamethrower · Hình nón</small><span class="ps29-move-evo">→ Phun lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>7</td><td>0,70 giây</td><td><b>70,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Bánh xe lửa<small>Flame Wheel · Vệt sát thương</small><span class="ps29-move-evo">→ Bánh xe lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>10</td><td>0,28 giây</td><td><b>35,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Lao lửa<small>Flame Charge · Lao tới</small><span class="ps29-move-evo">→ Lao lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>19</td><td>0,80 giây</td><td><b>23,8</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Lửa ma trơi<small>Will-O-Wisp · Vệt sát thương</small><span class="ps29-move-evo">→ Lửa ma trơi + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>15</td><td>3,50 giây</td><td><b>4,3</b></td></tr></tbody></table></div></section><section class="ps29-section"><h4>Shiny — dạng màu đặc biệt</h4><p>Wiki ghi nhận sprite Shiny cho Pokémon này. Theo quy tắc chung được công bố, xác suất gacha Shiny là 1/100 sau khi chọn trúng một loài đủ điều kiện; xác suất gặp ngoài tự nhiên 1/4096 chỉ áp dụng cho loài có encounter tự nhiên phù hợp.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Câu hỏi thường gặp</h4><div class="ps29-callout"><strong>Hạng A có nghĩa là gì?</strong><p>Đây là bậc tương đối trong nhóm 29 Pokémon khởi đầu dựa trên mô hình điểm tổng hợp. Nó không giống bậc BST của bảng Tier List 966 Pokémon.</p><strong>Chiêu khởi đầu có phải chiêu mạnh nhất không?</strong><p>Không nhất thiết. Ember có DPS nền 34,6, nhưng những chiêu khác trong pool theo hệ có thể đạt DPS nền cao hơn; cách hoạt động trong game cũng cần được cân nhắc.</p><strong>Nâng cấp có ảnh hưởng về lâu dài không?</strong><p>Có. Trang ranking gốc lưu ý đầu tư nâng cấp theo từng Pokémon là yếu tố quan trọng. Hạng xếp ban đầu chỉ là điểm khởi đầu để so sánh.</p></div></section><div class="ps29-footnote">Hồ sơ này được vnGame dựng bằng tiếng Việt từ các trường dữ liệu công khai trên bảng starter và hồ sơ move tương ứng. Những mô tả chiến thuật là phân tích theo chỉ số nền, không phải tuyên bố về kết quả sống sót đã được thử nghiệm.</div></div>
      </article>
    </div><div class="ps29-static-modal" id="ps29-profile-chikorita">
      <a class="ps29-static-backdrop" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ"></a>
      <article class="ps29-dialog ps29-static-dialog" role="dialog" aria-modal="true" aria-labelledby="ps29-profile-title-chikorita">
        <div class="ps29-dialog-top"><div><div class="ps29-kicker">HỒ SƠ POKÉMON KHỞI ĐẦU</div><p>PokéSurvivor · vnGame</p></div><a class="ps29-static-close" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ">×</a></div>
        <div class="ps29-static-profile-content"><section class="ps29-profile-hero"><img decoding="async" class="ps29-art" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/152.png" alt="Chikorita"><div><div class="ps29-meta">#152 · Thế hệ 2 · Johto</div><h3 id="ps29-profile-title-chikorita">Chikorita — Pokémon khởi đầu PokéSurvivor</h3><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-grass">Cỏ</span></span><div class="ps29-chip-row"><i class="ps29-badge ps29-a">A</i><span class="ps29-chip">Hạng A · Vị trí #12</span><span class="ps29-chip">Starter</span></div><div class="ps29-meta">Điểm mô hình: <b>42/100</b></div></div></section><section class="ps29-section"><div class="ps29-callout"><strong>TÓM TẮT NHANH</strong><p>Chikorita có BST 318 nhưng hệ số ATK 0,97 thấp hơn phần lớn starter. Vine Whip đạt 30,6 DPS nền; xếp hạng A phản ánh điểm tổng của mô hình, không phải bảo đảm sống sót.</p></div><p class="ps29-meta">Ngày đối chiếu bảng xếp hạng: 18/10/2026. Thứ hạng dựa trên dữ liệu nền, không phải thử nghiệm thời gian sống sót.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chỉ số cơ bản trong PokéSurvivor</h4><p>Đây là các chỉ số được hiển thị trong dữ liệu game. BST là tổng chỉ số cơ bản từ game Pokémon gốc; ATK là hệ số tấn công của PokéSurvivor.</p><div class="ps29-stat-grid"><div class="ps29-statbox"><small>HP · Máu</small><b>90</b></div><div class="ps29-statbox"><small>SPD · Tốc độ</small><b>97</b></div><div class="ps29-statbox"><small>ATK · Hệ số</small><b>0,97</b></div><div class="ps29-statbox"><small>BST</small><b>318</b></div></div></section><section class="ps29-section"><h4>Cách để có Chikorita</h4><p>Chikorita là một trong 29 đối tác khởi đầu có thể chọn khi bắt đầu lượt chơi. Đây là hồ sơ của dạng khởi đầu Chikorita; bảng này không khẳng định vị trí spawn trên bản đồ hay điều kiện gacha cụ thể nếu nguồn ranking không nêu các điều kiện đó.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chiêu khởi đầu của Chikorita</h4><div class="ps29-callout"><strong>Roi dây leo (Vine Whip)</strong><p>Chikorita bắt đầu lượt chơi với Vine Whip, có DPS cơ bản 30,6. Khi nâng chiêu lên cấp tối đa, lấy nâng cấp chỉ số cần thiết và nhận thẻ vàng phù hợp, chiêu có thể tiến hóa thành dạng nâng cấp “Vine Whip +” theo dữ liệu hồ sơ starter.</p><p>Chiêu khởi đầu là một thành phần của điểm ranking; hiệu quả thực tế vẫn phụ thuộc hướng bắn/đánh, cách di chuyển, nâng cấp và tình huống trong lượt chơi.</p></div></section><section class="ps29-section"><h4>Đánh giá Chikorita theo dữ liệu</h4><p>Chikorita có BST 318 nhưng hệ số ATK 0,97 thấp hơn phần lớn starter. Vine Whip đạt 30,6 DPS nền; xếp hạng A phản ánh điểm tổng của mô hình, không phải bảo đảm sống sót.</p><div class="ps29-callout"><strong>ĐIỂM NỔI BẬT</strong><p>Các chỉ số khá cân bằng; điểm số cuối cùng phụ thuộc sự kết hợp giữa BST, ATK, tốc độ và DPS chiêu khởi đầu.</p></div><p>Mô hình xếp hạng sử dụng BST (40%), ATK (20%), SPD (20%) và DPS chiêu khởi đầu (20%), chuẩn hóa theo percentile trong nhóm 29 starter. Hạng S tương ứng vị trí 1–5; A là 6–12; B là 13–21; C là 22–29. Không nên hiểu điểm này là phần trăm thắng hay thời gian sinh tồn.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Gợi ý build cho Chikorita</h4><p>Danh sách dưới đây ưu tiên DPS nền cao nhất trong pool chiêu theo hệ của Pokémon. Đây là gợi ý định lượng để so sánh chiêu, không phải build đã được kiểm chứng bằng hàng loạt lượt chơi.</p><div class="ps29-build-grid"><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 1</small><strong>Bão cánh hoa (Petal Blizzard)</strong><div class="dps">215,4 DPS</div><p>Cỏ · 14 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,26 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 2</small><strong>Roi dây leo (Vine Whip)</strong><div class="dps">30,6 DPS</div><p>Cỏ · 19 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,62 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 3</small><strong>Cầu năng lượng (Energy Ball)</strong><div class="dps">30,6 DPS</div><p>Cỏ · 19 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,62 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div></div><p>Hãy so sánh DPS với phạm vi và kiểu tấn công, không chỉ nhìn con số lớn nhất. Chiêu đa hướng, quỹ đạo hoặc diện rộng có thể hoạt động khác chiêu đơn mục tiêu trong thực chiến.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Toàn bộ chiêu thức có thể học</h4><p>Nhóm chiêu theo hệ được chọn từ hệ của Pokémon; tất cả Pokémon còn có pool chiêu chung hệ Thường. Các chiêu có thể nâng cấp thường dùng thẻ vàng để có dạng “+”; kỹ năng hỗ trợ không gây sát thương trực tiếp sẽ không có DPS gây sát thương.</p><div class="ps29-move-wrap"><table class="ps29-move-table"><thead><tr><th>Chiêu thức / nâng cấp</th><th>Hệ</th><th>Sát thương</th><th>Hồi chiêu</th><th>DPS</th></tr></thead><tbody><tr><td class="ps29-move-name">Roi dây leo <span style="color:#b45309">· CHIÊU KHỞI ĐẦU</span><small>Vine Whip · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Roi dây leo + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>19</td><td>0,62 giây</td><td><b>30,6</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Nhanh nhẹn<small>Agility · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Đòn va đập<small>Body Slam · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Đòn va đập + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>36</td><td>0,95 giây</td><td><b>37,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Cứng cáp<small>Harden · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia năng lượng cực mạnh<small>Hyper Beam · Tích lực</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia năng lượng cực mạnh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>58</td><td>2,20 giây</td><td><b>26,4</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Siêu giọng nói<small>Hyper Voice · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Siêu giọng nói + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>12</td><td>1,15 giây</td><td><b>93,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Âm mưu độc ác<small>Nasty Plot · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công nhanh<small>Quick Attack · Lao tới</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>20</td><td>0,75 giây</td><td><b>26,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoay nhanh<small>Rapid Spin · Xoay</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoay nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>9</td><td>1,00 giây</td><td><b>27,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Thế thân<small>Substitute · Trụ tự động</small><span class="ps29-move-evo">→ Thế thân + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>14</td><td>4,00 giây</td><td><b>3,5</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Kiếm vũ<small>Swords Dance · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công trực diện<small>Tackle · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công trực diện + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>16</td><td>0,50 giây</td><td><b>32,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Bão cánh hoa<small>Petal Blizzard · Quỹ đạo</small><span class="ps29-move-evo">→ Bão cánh hoa + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>14</td><td>0,26 giây</td><td><b>215,4</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Cầu năng lượng<small>Energy Ball · Truy đuổi</small><span class="ps29-move-evo">→ Cầu năng lượng + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>19</td><td>0,62 giây</td><td><b>30,6</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia mặt trời<small>Solar Beam · Tích lực</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia mặt trời + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>62</td><td>2,30 giây</td><td><b>27,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Lá sắc<small>Razor Leaf · Bumerang</small><span class="ps29-move-evo">→ Lá sắc + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>10</td><td>0,90 giây</td><td><b>22,2</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Bom hạt giống<small>Seed Bomb · Nảy bật</small><span class="ps29-move-evo">→ Bom hạt giống + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>10</td><td>0,60 giây</td><td><b>16,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Trói cỏ<small>Grass Knot · Hào quang</small><span class="ps29-move-evo">→ Trói cỏ + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>9</td><td>0,55 giây</td><td><b>16,4</b></td></tr></tbody></table></div></section><section class="ps29-section"><h4>Shiny — dạng màu đặc biệt</h4><p>Wiki ghi nhận sprite Shiny cho Pokémon này. Theo quy tắc chung được công bố, xác suất gacha Shiny là 1/100 sau khi chọn trúng một loài đủ điều kiện; xác suất gặp ngoài tự nhiên 1/4096 chỉ áp dụng cho loài có encounter tự nhiên phù hợp.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Câu hỏi thường gặp</h4><div class="ps29-callout"><strong>Hạng A có nghĩa là gì?</strong><p>Đây là bậc tương đối trong nhóm 29 Pokémon khởi đầu dựa trên mô hình điểm tổng hợp. Nó không giống bậc BST của bảng Tier List 966 Pokémon.</p><strong>Chiêu khởi đầu có phải chiêu mạnh nhất không?</strong><p>Không nhất thiết. Vine Whip có DPS nền 30,6, nhưng những chiêu khác trong pool theo hệ có thể đạt DPS nền cao hơn; cách hoạt động trong game cũng cần được cân nhắc.</p><strong>Nâng cấp có ảnh hưởng về lâu dài không?</strong><p>Có. Trang ranking gốc lưu ý đầu tư nâng cấp theo từng Pokémon là yếu tố quan trọng. Hạng xếp ban đầu chỉ là điểm khởi đầu để so sánh.</p></div></section><div class="ps29-footnote">Hồ sơ này được vnGame dựng bằng tiếng Việt từ các trường dữ liệu công khai trên bảng starter và hồ sơ move tương ứng. Những mô tả chiến thuật là phân tích theo chỉ số nền, không phải tuyên bố về kết quả sống sót đã được thử nghiệm.</div></div>
      </article>
    </div><div class="ps29-static-modal" id="ps29-profile-slowpoke">
      <a class="ps29-static-backdrop" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ"></a>
      <article class="ps29-dialog ps29-static-dialog" role="dialog" aria-modal="true" aria-labelledby="ps29-profile-title-slowpoke">
        <div class="ps29-dialog-top"><div><div class="ps29-kicker">HỒ SƠ POKÉMON KHỞI ĐẦU</div><p>PokéSurvivor · vnGame</p></div><a class="ps29-static-close" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ">×</a></div>
        <div class="ps29-static-profile-content"><section class="ps29-profile-hero"><img decoding="async" class="ps29-art" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/79.png" alt="Slowpoke"><div><div class="ps29-meta">#079 · Thế hệ 1 · Kanto</div><h3 id="ps29-profile-title-slowpoke">Slowpoke — Pokémon khởi đầu PokéSurvivor</h3><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-water">Nước</span><span class="ps29-type t-psychic">Tâm linh</span></span><div class="ps29-chip-row"><i class="ps29-badge ps29-b">B</i><span class="ps29-chip">Hạng B · Vị trí #13</span><span class="ps29-chip">Starter</span></div><div class="ps29-meta">Điểm mô hình: <b>42/100</b></div></div></section><section class="ps29-section"><div class="ps29-callout"><strong>TÓM TẮT NHANH</strong><p>Slowpoke có HP 110, cao nhất trong 29 starter, nhưng SPD 84 là thấp nhất bảng. Pool chiêu Nước/Tâm linh đa dạng; lựa chọn này thiên về HP hơn tốc độ.</p></div><p class="ps29-meta">Ngày đối chiếu bảng xếp hạng: 18/10/2026. Thứ hạng dựa trên dữ liệu nền, không phải thử nghiệm thời gian sống sót.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chỉ số cơ bản trong PokéSurvivor</h4><p>Đây là các chỉ số được hiển thị trong dữ liệu game. BST là tổng chỉ số cơ bản từ game Pokémon gốc; ATK là hệ số tấn công của PokéSurvivor.</p><div class="ps29-stat-grid"><div class="ps29-statbox"><small>HP · Máu</small><b>110</b></div><div class="ps29-statbox"><small>SPD · Tốc độ</small><b>84</b></div><div class="ps29-statbox"><small>ATK · Hệ số</small><b>1,06</b></div><div class="ps29-statbox"><small>BST</small><b>315</b></div></div></section><section class="ps29-section"><h4>Cách để có Slowpoke</h4><p>Slowpoke là một trong 29 đối tác khởi đầu có thể chọn khi bắt đầu lượt chơi. Đây là hồ sơ của dạng khởi đầu Slowpoke; bảng này không khẳng định vị trí spawn trên bản đồ hay điều kiện gacha cụ thể nếu nguồn ranking không nêu các điều kiện đó.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chiêu khởi đầu của Slowpoke</h4><div class="ps29-callout"><strong>Niệm lực (Confusion)</strong><p>Slowpoke bắt đầu lượt chơi với Confusion, có DPS cơ bản 22,4. Khi nâng chiêu lên cấp tối đa, lấy nâng cấp chỉ số cần thiết và nhận thẻ vàng phù hợp, chiêu có thể tiến hóa thành dạng nâng cấp “Confusion +” theo dữ liệu hồ sơ starter.</p><p>Chiêu khởi đầu là một thành phần của điểm ranking; hiệu quả thực tế vẫn phụ thuộc hướng bắn/đánh, cách di chuyển, nâng cấp và tình huống trong lượt chơi.</p></div></section><section class="ps29-section"><h4>Đánh giá Slowpoke theo dữ liệu</h4><p>Slowpoke có HP 110, cao nhất trong 29 starter, nhưng SPD 84 là thấp nhất bảng. Pool chiêu Nước/Tâm linh đa dạng; lựa chọn này thiên về HP hơn tốc độ.</p><div class="ps29-callout"><strong>ĐIỂM NỔI BẬT</strong><p>HP cao nhất trong cả 29 starter (110).</p></div><p>Mô hình xếp hạng sử dụng BST (40%), ATK (20%), SPD (20%) và DPS chiêu khởi đầu (20%), chuẩn hóa theo percentile trong nhóm 29 starter. Hạng S tương ứng vị trí 1–5; A là 6–12; B là 13–21; C là 22–29. Không nên hiểu điểm này là phần trăm thắng hay thời gian sinh tồn.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Gợi ý build cho Slowpoke</h4><p>Danh sách dưới đây ưu tiên DPS nền cao nhất trong pool chiêu theo hệ của Pokémon. Đây là gợi ý định lượng để so sánh chiêu, không phải build đã được kiểm chứng bằng hàng loạt lượt chơi.</p><div class="ps29-build-grid"><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 1</small><strong>Tâm linh (Psychic)</strong><div class="dps">88,9 DPS</div><p>Tâm linh · 10 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 1,35 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 2</small><strong>Bong bóng (Bubble)</strong><div class="dps">72,0 DPS</div><p>Nước · 9 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 1,00 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 3</small><strong>Tia bong bóng (Bubble Beam)</strong><div class="dps">64,6 DPS</div><p>Nước · 6 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,65 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div></div><p>Hãy so sánh DPS với phạm vi và kiểu tấn công, không chỉ nhìn con số lớn nhất. Chiêu đa hướng, quỹ đạo hoặc diện rộng có thể hoạt động khác chiêu đơn mục tiêu trong thực chiến.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Toàn bộ chiêu thức có thể học</h4><p>Nhóm chiêu theo hệ được chọn từ hệ của Pokémon; tất cả Pokémon còn có pool chiêu chung hệ Thường. Các chiêu có thể nâng cấp thường dùng thẻ vàng để có dạng “+”; kỹ năng hỗ trợ không gây sát thương trực tiếp sẽ không có DPS gây sát thương.</p><div class="ps29-move-wrap"><table class="ps29-move-table"><thead><tr><th>Chiêu thức / nâng cấp</th><th>Hệ</th><th>Sát thương</th><th>Hồi chiêu</th><th>DPS</th></tr></thead><tbody><tr><td class="ps29-move-name">Niệm lực <span style="color:#b45309">· CHIÊU KHỞI ĐẦU</span><small>Confusion · Đạn bay</small><span class="ps29-move-evo">→ Niệm lực + (thẻ vàng)</span></td><td>Tâm linh</td><td>13</td><td>0,58 giây</td><td><b>22,4</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Nhanh nhẹn<small>Agility · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Đòn va đập<small>Body Slam · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Đòn va đập + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>36</td><td>0,95 giây</td><td><b>37,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Ngoại cảm<small>Extrasensory · Đẩy lùi</small><span class="ps29-move-evo">→ Ngoại cảm + (thẻ vàng)</span></td><td>Tâm linh</td><td>16</td><td>1,20 giây</td><td><b>13,3</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Cứng cáp<small>Harden · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia năng lượng cực mạnh<small>Hyper Beam · Tích lực</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia năng lượng cực mạnh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>58</td><td>2,20 giây</td><td><b>26,4</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Siêu giọng nói<small>Hyper Voice · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Siêu giọng nói + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>12</td><td>1,15 giây</td><td><b>93,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Cầu sương mù<small>Mist Ball · Truy đuổi</small><span class="ps29-move-evo">→ Cầu sương mù + (thẻ vàng)</span></td><td>Tâm linh</td><td>13</td><td>0,55 giây</td><td><b>23,6</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Âm mưu độc ác<small>Nasty Plot · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia tâm linh<small>Psybeam · Tia</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia tâm linh + (thẻ vàng)</span></td><td>Tâm linh</td><td>17</td><td>1,15 giây</td><td><b>14,8</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tâm linh<small>Psychic · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Tâm linh + (thẻ vàng)</span></td><td>Tâm linh</td><td>10</td><td>1,35 giây</td><td><b>88,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Nhát cắt tâm linh<small>Psycho Cut · Bumerang</small><span class="ps29-move-evo">→ Nhát cắt tâm linh + (thẻ vàng)</span></td><td>Tâm linh</td><td>9</td><td>0,80 giây</td><td><b>22,5</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công nhanh<small>Quick Attack · Lao tới</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>20</td><td>0,75 giây</td><td><b>26,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoay nhanh<small>Rapid Spin · Xoay</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoay nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>9</td><td>1,00 giây</td><td><b>27,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Thế thân<small>Substitute · Trụ tự động</small><span class="ps29-move-evo">→ Thế thân + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>14</td><td>4,00 giây</td><td><b>3,5</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Kiếm vũ<small>Swords Dance · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công trực diện<small>Tackle · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công trực diện + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>16</td><td>0,50 giây</td><td><b>32,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Bong bóng<small>Bubble · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Bong bóng + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>9</td><td>1,00 giây</td><td><b>72,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia bong bóng<small>Bubble Beam · Hình nón</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia bong bóng + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>6</td><td>0,65 giây</td><td><b>64,6</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Súng nước<small>Water Gun · Đạn bay</small><span class="ps29-move-evo">→ Súng nước + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>14</td><td>0,44 giây</td><td><b>31,8</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Thủy pháo<small>Hydro Pump · Tia</small><span class="ps29-move-evo">→ Thủy pháo + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>29</td><td>1,50 giây</td><td><b>19,3</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoáy nước<small>Whirlpool · Xoáy</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoáy nước + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>8</td><td>3,00 giây</td><td><b>2,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Vòng nước<small>Aqua Ring · Hỗ trợ</small></td><td>Nước</td><td>—</td><td>0,90 giây</td><td><b>—</b></td></tr></tbody></table></div></section><section class="ps29-section"><h4>Shiny — dạng màu đặc biệt</h4><p>Wiki ghi nhận sprite Shiny cho Pokémon này. Theo quy tắc chung được công bố, xác suất gacha Shiny là 1/100 sau khi chọn trúng một loài đủ điều kiện; xác suất gặp ngoài tự nhiên 1/4096 chỉ áp dụng cho loài có encounter tự nhiên phù hợp.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Câu hỏi thường gặp</h4><div class="ps29-callout"><strong>Hạng B có nghĩa là gì?</strong><p>Đây là bậc tương đối trong nhóm 29 Pokémon khởi đầu dựa trên mô hình điểm tổng hợp. Nó không giống bậc BST của bảng Tier List 966 Pokémon.</p><strong>Chiêu khởi đầu có phải chiêu mạnh nhất không?</strong><p>Không nhất thiết. Confusion có DPS nền 22,4, nhưng những chiêu khác trong pool theo hệ có thể đạt DPS nền cao hơn; cách hoạt động trong game cũng cần được cân nhắc.</p><strong>Nâng cấp có ảnh hưởng về lâu dài không?</strong><p>Có. Trang ranking gốc lưu ý đầu tư nâng cấp theo từng Pokémon là yếu tố quan trọng. Hạng xếp ban đầu chỉ là điểm khởi đầu để so sánh.</p></div></section><div class="ps29-footnote">Hồ sơ này được vnGame dựng bằng tiếng Việt từ các trường dữ liệu công khai trên bảng starter và hồ sơ move tương ứng. Những mô tả chiến thuật là phân tích theo chỉ số nền, không phải tuyên bố về kết quả sống sót đã được thử nghiệm.</div></div>
      </article>
    </div><div class="ps29-static-modal" id="ps29-profile-rowlet">
      <a class="ps29-static-backdrop" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ"></a>
      <article class="ps29-dialog ps29-static-dialog" role="dialog" aria-modal="true" aria-labelledby="ps29-profile-title-rowlet">
        <div class="ps29-dialog-top"><div><div class="ps29-kicker">HỒ SƠ POKÉMON KHỞI ĐẦU</div><p>PokéSurvivor · vnGame</p></div><a class="ps29-static-close" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ">×</a></div>
        <div class="ps29-static-profile-content"><section class="ps29-profile-hero"><img decoding="async" class="ps29-art" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/722.png" alt="Rowlet"><div><div class="ps29-meta">#722 · Thế hệ 7 · Alola</div><h3 id="ps29-profile-title-rowlet">Rowlet — Pokémon khởi đầu PokéSurvivor</h3><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-grass">Cỏ</span><span class="ps29-type t-flying">Bay</span></span><div class="ps29-chip-row"><i class="ps29-badge ps29-b">B</i><span class="ps29-chip">Hạng B · Vị trí #14</span><span class="ps29-chip">Starter</span></div><div class="ps29-meta">Điểm mô hình: <b>41/100</b></div></div></section><section class="ps29-section"><div class="ps29-callout"><strong>TÓM TẮT NHANH</strong><p>Rowlet có BST 320 và HP 101, đứng nhóm đầu về độ bền nền; hai hệ Cỏ/Bay giúp mở rộng pool chiêu. ATK 1,00 và chiêu khởi đầu 22,2 DPS là điểm cần cân nhắc.</p></div><p class="ps29-meta">Ngày đối chiếu bảng xếp hạng: 18/10/2026. Thứ hạng dựa trên dữ liệu nền, không phải thử nghiệm thời gian sống sót.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chỉ số cơ bản trong PokéSurvivor</h4><p>Đây là các chỉ số được hiển thị trong dữ liệu game. BST là tổng chỉ số cơ bản từ game Pokémon gốc; ATK là hệ số tấn công của PokéSurvivor.</p><div class="ps29-stat-grid"><div class="ps29-statbox"><small>HP · Máu</small><b>101</b></div><div class="ps29-statbox"><small>SPD · Tốc độ</small><b>96</b></div><div class="ps29-statbox"><small>ATK · Hệ số</small><b>1,00</b></div><div class="ps29-statbox"><small>BST</small><b>320</b></div></div></section><section class="ps29-section"><h4>Cách để có Rowlet</h4><p>Rowlet là một trong 29 đối tác khởi đầu có thể chọn khi bắt đầu lượt chơi. Đây là hồ sơ của dạng khởi đầu Rowlet; bảng này không khẳng định vị trí spawn trên bản đồ hay điều kiện gacha cụ thể nếu nguồn ranking không nêu các điều kiện đó.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chiêu khởi đầu của Rowlet</h4><div class="ps29-callout"><strong>Lá sắc (Razor Leaf)</strong><p>Rowlet bắt đầu lượt chơi với Razor Leaf, có DPS cơ bản 22,2. Khi nâng chiêu lên cấp tối đa, lấy nâng cấp chỉ số cần thiết và nhận thẻ vàng phù hợp, chiêu có thể tiến hóa thành dạng nâng cấp “Razor Leaf +” theo dữ liệu hồ sơ starter.</p><p>Chiêu khởi đầu là một thành phần của điểm ranking; hiệu quả thực tế vẫn phụ thuộc hướng bắn/đánh, cách di chuyển, nâng cấp và tình huống trong lượt chơi.</p></div></section><section class="ps29-section"><h4>Đánh giá Rowlet theo dữ liệu</h4><p>Rowlet có BST 320 và HP 101, đứng nhóm đầu về độ bền nền; hai hệ Cỏ/Bay giúp mở rộng pool chiêu. ATK 1,00 và chiêu khởi đầu 22,2 DPS là điểm cần cân nhắc.</p><div class="ps29-callout"><strong>ĐIỂM NỔI BẬT</strong><p>BST thuộc mức cao nhất của nhóm starter trong bảng (320).</p></div><p>Mô hình xếp hạng sử dụng BST (40%), ATK (20%), SPD (20%) và DPS chiêu khởi đầu (20%), chuẩn hóa theo percentile trong nhóm 29 starter. Hạng S tương ứng vị trí 1–5; A là 6–12; B là 13–21; C là 22–29. Không nên hiểu điểm này là phần trăm thắng hay thời gian sinh tồn.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Gợi ý build cho Rowlet</h4><p>Danh sách dưới đây ưu tiên DPS nền cao nhất trong pool chiêu theo hệ của Pokémon. Đây là gợi ý định lượng để so sánh chiêu, không phải build đã được kiểm chứng bằng hàng loạt lượt chơi.</p><div class="ps29-build-grid"><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 1</small><strong>Bão cánh hoa (Petal Blizzard)</strong><div class="dps">215,4 DPS</div><p>Cỏ · 14 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,26 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 2</small><strong>Gió cuốn (Gust)</strong><div class="dps">150,0 DPS</div><p>Bay · 13 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,26 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 3</small><strong>Cắt gió (Air Slash)</strong><div class="dps">32,7 DPS</div><p>Bay · 9 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,55 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div></div><p>Hãy so sánh DPS với phạm vi và kiểu tấn công, không chỉ nhìn con số lớn nhất. Chiêu đa hướng, quỹ đạo hoặc diện rộng có thể hoạt động khác chiêu đơn mục tiêu trong thực chiến.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Toàn bộ chiêu thức có thể học</h4><p>Nhóm chiêu theo hệ được chọn từ hệ của Pokémon; tất cả Pokémon còn có pool chiêu chung hệ Thường. Các chiêu có thể nâng cấp thường dùng thẻ vàng để có dạng “+”; kỹ năng hỗ trợ không gây sát thương trực tiếp sẽ không có DPS gây sát thương.</p><div class="ps29-move-wrap"><table class="ps29-move-table"><thead><tr><th>Chiêu thức / nâng cấp</th><th>Hệ</th><th>Sát thương</th><th>Hồi chiêu</th><th>DPS</th></tr></thead><tbody><tr><td class="ps29-move-name">Lá sắc <span style="color:#b45309">· CHIÊU KHỞI ĐẦU</span><small>Razor Leaf · Bumerang</small><span class="ps29-move-evo">→ Lá sắc + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>10</td><td>0,90 giây</td><td><b>22,2</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Đòn bay chuẩn xác<small>Aerial Ace · Lao tới</small><span class="ps29-move-evo">→ Đòn bay chuẩn xác + (thẻ vàng)</span></td><td>Bay</td><td>18</td><td>0,75 giây</td><td><b>24,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Nhanh nhẹn<small>Agility · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Cắt gió<small>Air Slash · Truy đuổi</small><span class="ps29-move-evo">→ Cắt gió + (thẻ vàng)</span></td><td>Bay</td><td>9</td><td>0,55 giây</td><td><b>32,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Đòn va đập<small>Body Slam · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Đòn va đập + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>36</td><td>0,95 giây</td><td><b>37,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Gió cuốn<small>Gust · Quỹ đạo</small><span class="ps29-move-evo">→ Gió cuốn + (thẻ vàng)</span></td><td>Bay</td><td>13</td><td>0,26 giây</td><td><b>150,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Cứng cáp<small>Harden · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia năng lượng cực mạnh<small>Hyper Beam · Tích lực</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia năng lượng cực mạnh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>58</td><td>2,20 giây</td><td><b>26,4</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Siêu giọng nói<small>Hyper Voice · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Siêu giọng nói + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>12</td><td>1,15 giây</td><td><b>93,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Âm mưu độc ác<small>Nasty Plot · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công nhanh<small>Quick Attack · Lao tới</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>20</td><td>0,75 giây</td><td><b>26,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoay nhanh<small>Rapid Spin · Xoay</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoay nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>9</td><td>1,00 giây</td><td><b>27,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Thế thân<small>Substitute · Trụ tự động</small><span class="ps29-move-evo">→ Thế thân + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>14</td><td>4,00 giây</td><td><b>3,5</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Kiếm vũ<small>Swords Dance · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công trực diện<small>Tackle · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công trực diện + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>16</td><td>0,50 giây</td><td><b>32,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Cuồng phong<small>Whirlwind · Xoáy</small><span class="ps29-move-evo">→ Cuồng phong + (thẻ vàng)</span></td><td>Bay</td><td>14</td><td>1,10 giây</td><td><b>12,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Đánh cánh<small>Wing Attack · Đạn bay</small><span class="ps29-move-evo">→ Đánh cánh + (thẻ vàng)</span></td><td>Bay</td><td>17</td><td>0,55 giây</td><td><b>30,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Bão cánh hoa<small>Petal Blizzard · Quỹ đạo</small><span class="ps29-move-evo">→ Bão cánh hoa + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>14</td><td>0,26 giây</td><td><b>215,4</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Roi dây leo<small>Vine Whip · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Roi dây leo + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>19</td><td>0,62 giây</td><td><b>30,6</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Cầu năng lượng<small>Energy Ball · Truy đuổi</small><span class="ps29-move-evo">→ Cầu năng lượng + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>19</td><td>0,62 giây</td><td><b>30,6</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia mặt trời<small>Solar Beam · Tích lực</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia mặt trời + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>62</td><td>2,30 giây</td><td><b>27,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Bom hạt giống<small>Seed Bomb · Nảy bật</small><span class="ps29-move-evo">→ Bom hạt giống + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>10</td><td>0,60 giây</td><td><b>16,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Trói cỏ<small>Grass Knot · Hào quang</small><span class="ps29-move-evo">→ Trói cỏ + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>9</td><td>0,55 giây</td><td><b>16,4</b></td></tr></tbody></table></div></section><section class="ps29-section"><h4>Shiny — dạng màu đặc biệt</h4><p>Wiki ghi nhận sprite Shiny cho Pokémon này. Theo quy tắc chung được công bố, xác suất gacha Shiny là 1/100 sau khi chọn trúng một loài đủ điều kiện; xác suất gặp ngoài tự nhiên 1/4096 chỉ áp dụng cho loài có encounter tự nhiên phù hợp.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Câu hỏi thường gặp</h4><div class="ps29-callout"><strong>Hạng B có nghĩa là gì?</strong><p>Đây là bậc tương đối trong nhóm 29 Pokémon khởi đầu dựa trên mô hình điểm tổng hợp. Nó không giống bậc BST của bảng Tier List 966 Pokémon.</p><strong>Chiêu khởi đầu có phải chiêu mạnh nhất không?</strong><p>Không nhất thiết. Razor Leaf có DPS nền 22,2, nhưng những chiêu khác trong pool theo hệ có thể đạt DPS nền cao hơn; cách hoạt động trong game cũng cần được cân nhắc.</p><strong>Nâng cấp có ảnh hưởng về lâu dài không?</strong><p>Có. Trang ranking gốc lưu ý đầu tư nâng cấp theo từng Pokémon là yếu tố quan trọng. Hạng xếp ban đầu chỉ là điểm khởi đầu để so sánh.</p></div></section><div class="ps29-footnote">Hồ sơ này được vnGame dựng bằng tiếng Việt từ các trường dữ liệu công khai trên bảng starter và hồ sơ move tương ứng. Những mô tả chiến thuật là phân tích theo chỉ số nền, không phải tuyên bố về kết quả sống sót đã được thử nghiệm.</div></div>
      </article>
    </div><div class="ps29-static-modal" id="ps29-profile-grookey">
      <a class="ps29-static-backdrop" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ"></a>
      <article class="ps29-dialog ps29-static-dialog" role="dialog" aria-modal="true" aria-labelledby="ps29-profile-title-grookey">
        <div class="ps29-dialog-top"><div><div class="ps29-kicker">HỒ SƠ POKÉMON KHỞI ĐẦU</div><p>PokéSurvivor · vnGame</p></div><a class="ps29-static-close" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ">×</a></div>
        <div class="ps29-static-profile-content"><section class="ps29-profile-hero"><img decoding="async" class="ps29-art" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/810.png" alt="Grookey"><div><div class="ps29-meta">#810 · Thế hệ 8 · Galar</div><h3 id="ps29-profile-title-grookey">Grookey — Pokémon khởi đầu PokéSurvivor</h3><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-grass">Cỏ</span></span><div class="ps29-chip-row"><i class="ps29-badge ps29-b">B</i><span class="ps29-chip">Hạng B · Vị trí #15</span><span class="ps29-chip">Starter</span></div><div class="ps29-meta">Điểm mô hình: <b>38/100</b></div></div></section><section class="ps29-section"><div class="ps29-callout"><strong>TÓM TẮT NHANH</strong><p>Grookey có tốc độ 105 và Vine Whip 30,6 DPS. BST 310 và điểm mô hình 38/100 đưa nó vào hạng B, nhưng tốc độ là ưu thế tương đối rõ.</p></div><p class="ps29-meta">Ngày đối chiếu bảng xếp hạng: 18/10/2026. Thứ hạng dựa trên dữ liệu nền, không phải thử nghiệm thời gian sống sót.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chỉ số cơ bản trong PokéSurvivor</h4><p>Đây là các chỉ số được hiển thị trong dữ liệu game. BST là tổng chỉ số cơ bản từ game Pokémon gốc; ATK là hệ số tấn công của PokéSurvivor.</p><div class="ps29-stat-grid"><div class="ps29-statbox"><small>HP · Máu</small><b>92</b></div><div class="ps29-statbox"><small>SPD · Tốc độ</small><b>105</b></div><div class="ps29-statbox"><small>ATK · Hệ số</small><b>1,06</b></div><div class="ps29-statbox"><small>BST</small><b>310</b></div></div></section><section class="ps29-section"><h4>Cách để có Grookey</h4><p>Grookey là một trong 29 đối tác khởi đầu có thể chọn khi bắt đầu lượt chơi. Đây là hồ sơ của dạng khởi đầu Grookey; bảng này không khẳng định vị trí spawn trên bản đồ hay điều kiện gacha cụ thể nếu nguồn ranking không nêu các điều kiện đó.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chiêu khởi đầu của Grookey</h4><div class="ps29-callout"><strong>Roi dây leo (Vine Whip)</strong><p>Grookey bắt đầu lượt chơi với Vine Whip, có DPS cơ bản 30,6. Khi nâng chiêu lên cấp tối đa, lấy nâng cấp chỉ số cần thiết và nhận thẻ vàng phù hợp, chiêu có thể tiến hóa thành dạng nâng cấp “Vine Whip +” theo dữ liệu hồ sơ starter.</p><p>Chiêu khởi đầu là một thành phần của điểm ranking; hiệu quả thực tế vẫn phụ thuộc hướng bắn/đánh, cách di chuyển, nâng cấp và tình huống trong lượt chơi.</p></div></section><section class="ps29-section"><h4>Đánh giá Grookey theo dữ liệu</h4><p>Grookey có tốc độ 105 và Vine Whip 30,6 DPS. BST 310 và điểm mô hình 38/100 đưa nó vào hạng B, nhưng tốc độ là ưu thế tương đối rõ.</p><div class="ps29-callout"><strong>ĐIỂM NỔI BẬT</strong><p>Các chỉ số khá cân bằng; điểm số cuối cùng phụ thuộc sự kết hợp giữa BST, ATK, tốc độ và DPS chiêu khởi đầu.</p></div><p>Mô hình xếp hạng sử dụng BST (40%), ATK (20%), SPD (20%) và DPS chiêu khởi đầu (20%), chuẩn hóa theo percentile trong nhóm 29 starter. Hạng S tương ứng vị trí 1–5; A là 6–12; B là 13–21; C là 22–29. Không nên hiểu điểm này là phần trăm thắng hay thời gian sinh tồn.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Gợi ý build cho Grookey</h4><p>Danh sách dưới đây ưu tiên DPS nền cao nhất trong pool chiêu theo hệ của Pokémon. Đây là gợi ý định lượng để so sánh chiêu, không phải build đã được kiểm chứng bằng hàng loạt lượt chơi.</p><div class="ps29-build-grid"><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 1</small><strong>Bão cánh hoa (Petal Blizzard)</strong><div class="dps">215,4 DPS</div><p>Cỏ · 14 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,26 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 2</small><strong>Roi dây leo (Vine Whip)</strong><div class="dps">30,6 DPS</div><p>Cỏ · 19 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,62 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 3</small><strong>Cầu năng lượng (Energy Ball)</strong><div class="dps">30,6 DPS</div><p>Cỏ · 19 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,62 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div></div><p>Hãy so sánh DPS với phạm vi và kiểu tấn công, không chỉ nhìn con số lớn nhất. Chiêu đa hướng, quỹ đạo hoặc diện rộng có thể hoạt động khác chiêu đơn mục tiêu trong thực chiến.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Toàn bộ chiêu thức có thể học</h4><p>Nhóm chiêu theo hệ được chọn từ hệ của Pokémon; tất cả Pokémon còn có pool chiêu chung hệ Thường. Các chiêu có thể nâng cấp thường dùng thẻ vàng để có dạng “+”; kỹ năng hỗ trợ không gây sát thương trực tiếp sẽ không có DPS gây sát thương.</p><div class="ps29-move-wrap"><table class="ps29-move-table"><thead><tr><th>Chiêu thức / nâng cấp</th><th>Hệ</th><th>Sát thương</th><th>Hồi chiêu</th><th>DPS</th></tr></thead><tbody><tr><td class="ps29-move-name">Roi dây leo <span style="color:#b45309">· CHIÊU KHỞI ĐẦU</span><small>Vine Whip · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Roi dây leo + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>19</td><td>0,62 giây</td><td><b>30,6</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Nhanh nhẹn<small>Agility · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Đòn va đập<small>Body Slam · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Đòn va đập + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>36</td><td>0,95 giây</td><td><b>37,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Cứng cáp<small>Harden · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia năng lượng cực mạnh<small>Hyper Beam · Tích lực</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia năng lượng cực mạnh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>58</td><td>2,20 giây</td><td><b>26,4</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Siêu giọng nói<small>Hyper Voice · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Siêu giọng nói + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>12</td><td>1,15 giây</td><td><b>93,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Âm mưu độc ác<small>Nasty Plot · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công nhanh<small>Quick Attack · Lao tới</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>20</td><td>0,75 giây</td><td><b>26,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoay nhanh<small>Rapid Spin · Xoay</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoay nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>9</td><td>1,00 giây</td><td><b>27,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Thế thân<small>Substitute · Trụ tự động</small><span class="ps29-move-evo">→ Thế thân + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>14</td><td>4,00 giây</td><td><b>3,5</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Kiếm vũ<small>Swords Dance · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công trực diện<small>Tackle · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công trực diện + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>16</td><td>0,50 giây</td><td><b>32,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Bão cánh hoa<small>Petal Blizzard · Quỹ đạo</small><span class="ps29-move-evo">→ Bão cánh hoa + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>14</td><td>0,26 giây</td><td><b>215,4</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Cầu năng lượng<small>Energy Ball · Truy đuổi</small><span class="ps29-move-evo">→ Cầu năng lượng + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>19</td><td>0,62 giây</td><td><b>30,6</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia mặt trời<small>Solar Beam · Tích lực</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia mặt trời + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>62</td><td>2,30 giây</td><td><b>27,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Lá sắc<small>Razor Leaf · Bumerang</small><span class="ps29-move-evo">→ Lá sắc + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>10</td><td>0,90 giây</td><td><b>22,2</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Bom hạt giống<small>Seed Bomb · Nảy bật</small><span class="ps29-move-evo">→ Bom hạt giống + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>10</td><td>0,60 giây</td><td><b>16,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Trói cỏ<small>Grass Knot · Hào quang</small><span class="ps29-move-evo">→ Trói cỏ + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>9</td><td>0,55 giây</td><td><b>16,4</b></td></tr></tbody></table></div></section><section class="ps29-section"><h4>Shiny — dạng màu đặc biệt</h4><p>Wiki ghi nhận sprite Shiny cho Pokémon này. Theo quy tắc chung được công bố, xác suất gacha Shiny là 1/100 sau khi chọn trúng một loài đủ điều kiện; xác suất gặp ngoài tự nhiên 1/4096 chỉ áp dụng cho loài có encounter tự nhiên phù hợp.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Câu hỏi thường gặp</h4><div class="ps29-callout"><strong>Hạng B có nghĩa là gì?</strong><p>Đây là bậc tương đối trong nhóm 29 Pokémon khởi đầu dựa trên mô hình điểm tổng hợp. Nó không giống bậc BST của bảng Tier List 966 Pokémon.</p><strong>Chiêu khởi đầu có phải chiêu mạnh nhất không?</strong><p>Không nhất thiết. Vine Whip có DPS nền 30,6, nhưng những chiêu khác trong pool theo hệ có thể đạt DPS nền cao hơn; cách hoạt động trong game cũng cần được cân nhắc.</p><strong>Nâng cấp có ảnh hưởng về lâu dài không?</strong><p>Có. Trang ranking gốc lưu ý đầu tư nâng cấp theo từng Pokémon là yếu tố quan trọng. Hạng xếp ban đầu chỉ là điểm khởi đầu để so sánh.</p></div></section><div class="ps29-footnote">Hồ sơ này được vnGame dựng bằng tiếng Việt từ các trường dữ liệu công khai trên bảng starter và hồ sơ move tương ứng. Những mô tả chiến thuật là phân tích theo chỉ số nền, không phải tuyên bố về kết quả sống sót đã được thử nghiệm.</div></div>
      </article>
    </div><div class="ps29-static-modal" id="ps29-profile-quaxly">
      <a class="ps29-static-backdrop" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ"></a>
      <article class="ps29-dialog ps29-static-dialog" role="dialog" aria-modal="true" aria-labelledby="ps29-profile-title-quaxly">
        <div class="ps29-dialog-top"><div><div class="ps29-kicker">HỒ SƠ POKÉMON KHỞI ĐẦU</div><p>PokéSurvivor · vnGame</p></div><a class="ps29-static-close" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ">×</a></div>
        <div class="ps29-static-profile-content"><section class="ps29-profile-hero"><img decoding="async" class="ps29-art" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/912.png" alt="Quaxly"><div><div class="ps29-meta">#912 · Thế hệ 9 · Paldea</div><h3 id="ps29-profile-title-quaxly">Quaxly — Pokémon khởi đầu PokéSurvivor</h3><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-water">Nước</span></span><div class="ps29-chip-row"><i class="ps29-badge ps29-b">B</i><span class="ps29-chip">Hạng B · Vị trí #16</span><span class="ps29-chip">Starter</span></div><div class="ps29-meta">Điểm mô hình: <b>38/100</b></div></div></section><section class="ps29-section"><div class="ps29-callout"><strong>TÓM TẮT NHANH</strong><p>Quaxly có HP 95, cao hơn nhiều starter, và Water Gun 31,8 DPS. Tốc độ 99 ở mức trung bình; điểm tổng 38/100 thuộc hạng B.</p></div><p class="ps29-meta">Ngày đối chiếu bảng xếp hạng: 18/10/2026. Thứ hạng dựa trên dữ liệu nền, không phải thử nghiệm thời gian sống sót.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chỉ số cơ bản trong PokéSurvivor</h4><p>Đây là các chỉ số được hiển thị trong dữ liệu game. BST là tổng chỉ số cơ bản từ game Pokémon gốc; ATK là hệ số tấn công của PokéSurvivor.</p><div class="ps29-stat-grid"><div class="ps29-statbox"><small>HP · Máu</small><b>95</b></div><div class="ps29-statbox"><small>SPD · Tốc độ</small><b>99</b></div><div class="ps29-statbox"><small>ATK · Hệ số</small><b>1,06</b></div><div class="ps29-statbox"><small>BST</small><b>310</b></div></div></section><section class="ps29-section"><h4>Cách để có Quaxly</h4><p>Quaxly là một trong 29 đối tác khởi đầu có thể chọn khi bắt đầu lượt chơi. Đây là hồ sơ của dạng khởi đầu Quaxly; bảng này không khẳng định vị trí spawn trên bản đồ hay điều kiện gacha cụ thể nếu nguồn ranking không nêu các điều kiện đó.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chiêu khởi đầu của Quaxly</h4><div class="ps29-callout"><strong>Súng nước (Water Gun)</strong><p>Quaxly bắt đầu lượt chơi với Water Gun, có DPS cơ bản 31,8. Khi nâng chiêu lên cấp tối đa, lấy nâng cấp chỉ số cần thiết và nhận thẻ vàng phù hợp, chiêu có thể tiến hóa thành dạng nâng cấp “Water Gun +” theo dữ liệu hồ sơ starter.</p><p>Chiêu khởi đầu là một thành phần của điểm ranking; hiệu quả thực tế vẫn phụ thuộc hướng bắn/đánh, cách di chuyển, nâng cấp và tình huống trong lượt chơi.</p></div></section><section class="ps29-section"><h4>Đánh giá Quaxly theo dữ liệu</h4><p>Quaxly có HP 95, cao hơn nhiều starter, và Water Gun 31,8 DPS. Tốc độ 99 ở mức trung bình; điểm tổng 38/100 thuộc hạng B.</p><div class="ps29-callout"><strong>ĐIỂM NỔI BẬT</strong><p>Các chỉ số khá cân bằng; điểm số cuối cùng phụ thuộc sự kết hợp giữa BST, ATK, tốc độ và DPS chiêu khởi đầu.</p></div><p>Mô hình xếp hạng sử dụng BST (40%), ATK (20%), SPD (20%) và DPS chiêu khởi đầu (20%), chuẩn hóa theo percentile trong nhóm 29 starter. Hạng S tương ứng vị trí 1–5; A là 6–12; B là 13–21; C là 22–29. Không nên hiểu điểm này là phần trăm thắng hay thời gian sinh tồn.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Gợi ý build cho Quaxly</h4><p>Danh sách dưới đây ưu tiên DPS nền cao nhất trong pool chiêu theo hệ của Pokémon. Đây là gợi ý định lượng để so sánh chiêu, không phải build đã được kiểm chứng bằng hàng loạt lượt chơi.</p><div class="ps29-build-grid"><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 1</small><strong>Bong bóng (Bubble)</strong><div class="dps">72,0 DPS</div><p>Nước · 9 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 1,00 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 2</small><strong>Tia bong bóng (Bubble Beam)</strong><div class="dps">64,6 DPS</div><p>Nước · 6 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,65 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 3</small><strong>Súng nước (Water Gun)</strong><div class="dps">31,8 DPS</div><p>Nước · 14 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,44 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div></div><p>Hãy so sánh DPS với phạm vi và kiểu tấn công, không chỉ nhìn con số lớn nhất. Chiêu đa hướng, quỹ đạo hoặc diện rộng có thể hoạt động khác chiêu đơn mục tiêu trong thực chiến.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Toàn bộ chiêu thức có thể học</h4><p>Nhóm chiêu theo hệ được chọn từ hệ của Pokémon; tất cả Pokémon còn có pool chiêu chung hệ Thường. Các chiêu có thể nâng cấp thường dùng thẻ vàng để có dạng “+”; kỹ năng hỗ trợ không gây sát thương trực tiếp sẽ không có DPS gây sát thương.</p><div class="ps29-move-wrap"><table class="ps29-move-table"><thead><tr><th>Chiêu thức / nâng cấp</th><th>Hệ</th><th>Sát thương</th><th>Hồi chiêu</th><th>DPS</th></tr></thead><tbody><tr><td class="ps29-move-name">Súng nước <span style="color:#b45309">· CHIÊU KHỞI ĐẦU</span><small>Water Gun · Đạn bay</small><span class="ps29-move-evo">→ Súng nước + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>14</td><td>0,44 giây</td><td><b>31,8</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Nhanh nhẹn<small>Agility · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Đòn va đập<small>Body Slam · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Đòn va đập + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>36</td><td>0,95 giây</td><td><b>37,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Cứng cáp<small>Harden · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia năng lượng cực mạnh<small>Hyper Beam · Tích lực</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia năng lượng cực mạnh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>58</td><td>2,20 giây</td><td><b>26,4</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Siêu giọng nói<small>Hyper Voice · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Siêu giọng nói + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>12</td><td>1,15 giây</td><td><b>93,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Âm mưu độc ác<small>Nasty Plot · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công nhanh<small>Quick Attack · Lao tới</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>20</td><td>0,75 giây</td><td><b>26,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoay nhanh<small>Rapid Spin · Xoay</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoay nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>9</td><td>1,00 giây</td><td><b>27,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Thế thân<small>Substitute · Trụ tự động</small><span class="ps29-move-evo">→ Thế thân + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>14</td><td>4,00 giây</td><td><b>3,5</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Kiếm vũ<small>Swords Dance · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công trực diện<small>Tackle · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công trực diện + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>16</td><td>0,50 giây</td><td><b>32,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Bong bóng<small>Bubble · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Bong bóng + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>9</td><td>1,00 giây</td><td><b>72,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia bong bóng<small>Bubble Beam · Hình nón</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia bong bóng + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>6</td><td>0,65 giây</td><td><b>64,6</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Thủy pháo<small>Hydro Pump · Tia</small><span class="ps29-move-evo">→ Thủy pháo + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>29</td><td>1,50 giây</td><td><b>19,3</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoáy nước<small>Whirlpool · Xoáy</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoáy nước + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>8</td><td>3,00 giây</td><td><b>2,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Vòng nước<small>Aqua Ring · Hỗ trợ</small></td><td>Nước</td><td>—</td><td>0,90 giây</td><td><b>—</b></td></tr></tbody></table></div></section><section class="ps29-section"><h4>Shiny — dạng màu đặc biệt</h4><p>Wiki ghi nhận sprite Shiny cho Pokémon này. Theo quy tắc chung được công bố, xác suất gacha Shiny là 1/100 sau khi chọn trúng một loài đủ điều kiện; xác suất gặp ngoài tự nhiên 1/4096 chỉ áp dụng cho loài có encounter tự nhiên phù hợp.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Câu hỏi thường gặp</h4><div class="ps29-callout"><strong>Hạng B có nghĩa là gì?</strong><p>Đây là bậc tương đối trong nhóm 29 Pokémon khởi đầu dựa trên mô hình điểm tổng hợp. Nó không giống bậc BST của bảng Tier List 966 Pokémon.</p><strong>Chiêu khởi đầu có phải chiêu mạnh nhất không?</strong><p>Không nhất thiết. Water Gun có DPS nền 31,8, nhưng những chiêu khác trong pool theo hệ có thể đạt DPS nền cao hơn; cách hoạt động trong game cũng cần được cân nhắc.</p><strong>Nâng cấp có ảnh hưởng về lâu dài không?</strong><p>Có. Trang ranking gốc lưu ý đầu tư nâng cấp theo từng Pokémon là yếu tố quan trọng. Hạng xếp ban đầu chỉ là điểm khởi đầu để so sánh.</p></div></section><div class="ps29-footnote">Hồ sơ này được vnGame dựng bằng tiếng Việt từ các trường dữ liệu công khai trên bảng starter và hồ sơ move tương ứng. Những mô tả chiến thuật là phân tích theo chỉ số nền, không phải tuyên bố về kết quả sống sót đã được thử nghiệm.</div></div>
      </article>
    </div><div class="ps29-static-modal" id="ps29-profile-squirtle">
      <a class="ps29-static-backdrop" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ"></a>
      <article class="ps29-dialog ps29-static-dialog" role="dialog" aria-modal="true" aria-labelledby="ps29-profile-title-squirtle">
        <div class="ps29-dialog-top"><div><div class="ps29-kicker">HỒ SƠ POKÉMON KHỞI ĐẦU</div><p>PokéSurvivor · vnGame</p></div><a class="ps29-static-close" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ">×</a></div>
        <div class="ps29-static-profile-content"><section class="ps29-profile-hero"><img decoding="async" class="ps29-art" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/7.png" alt="Squirtle"><div><div class="ps29-meta">#007 · Thế hệ 1 · Kanto</div><h3 id="ps29-profile-title-squirtle">Squirtle — Pokémon khởi đầu PokéSurvivor</h3><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-water">Nước</span></span><div class="ps29-chip-row"><i class="ps29-badge ps29-b">B</i><span class="ps29-chip">Hạng B · Vị trí #17</span><span class="ps29-chip">Starter</span></div><div class="ps29-meta">Điểm mô hình: <b>37/100</b></div></div></section><section class="ps29-section"><div class="ps29-callout"><strong>TÓM TẮT NHANH</strong><p>Squirtle có BST 314 và Water Gun 31,8 DPS, nhưng ATK 0,97 thuộc nhóm thấp của bảng. Đây là lựa chọn mà điểm khởi đầu không nổi bật ở hệ số tấn công.</p></div><p class="ps29-meta">Ngày đối chiếu bảng xếp hạng: 18/10/2026. Thứ hạng dựa trên dữ liệu nền, không phải thử nghiệm thời gian sống sót.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chỉ số cơ bản trong PokéSurvivor</h4><p>Đây là các chỉ số được hiển thị trong dữ liệu game. BST là tổng chỉ số cơ bản từ game Pokémon gốc; ATK là hệ số tấn công của PokéSurvivor.</p><div class="ps29-stat-grid"><div class="ps29-statbox"><small>HP · Máu</small><b>90</b></div><div class="ps29-statbox"><small>SPD · Tốc độ</small><b>96</b></div><div class="ps29-statbox"><small>ATK · Hệ số</small><b>0,97</b></div><div class="ps29-statbox"><small>BST</small><b>314</b></div></div></section><section class="ps29-section"><h4>Cách để có Squirtle</h4><p>Squirtle là một trong 29 đối tác khởi đầu có thể chọn khi bắt đầu lượt chơi. Đây là hồ sơ của dạng khởi đầu Squirtle; bảng này không khẳng định vị trí spawn trên bản đồ hay điều kiện gacha cụ thể nếu nguồn ranking không nêu các điều kiện đó.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chiêu khởi đầu của Squirtle</h4><div class="ps29-callout"><strong>Súng nước (Water Gun)</strong><p>Squirtle bắt đầu lượt chơi với Water Gun, có DPS cơ bản 31,8. Khi nâng chiêu lên cấp tối đa, lấy nâng cấp chỉ số cần thiết và nhận thẻ vàng phù hợp, chiêu có thể tiến hóa thành dạng nâng cấp “Water Gun +” theo dữ liệu hồ sơ starter.</p><p>Chiêu khởi đầu là một thành phần của điểm ranking; hiệu quả thực tế vẫn phụ thuộc hướng bắn/đánh, cách di chuyển, nâng cấp và tình huống trong lượt chơi.</p></div></section><section class="ps29-section"><h4>Đánh giá Squirtle theo dữ liệu</h4><p>Squirtle có BST 314 và Water Gun 31,8 DPS, nhưng ATK 0,97 thuộc nhóm thấp của bảng. Đây là lựa chọn mà điểm khởi đầu không nổi bật ở hệ số tấn công.</p><div class="ps29-callout"><strong>ĐIỂM NỔI BẬT</strong><p>Các chỉ số khá cân bằng; điểm số cuối cùng phụ thuộc sự kết hợp giữa BST, ATK, tốc độ và DPS chiêu khởi đầu.</p></div><p>Mô hình xếp hạng sử dụng BST (40%), ATK (20%), SPD (20%) và DPS chiêu khởi đầu (20%), chuẩn hóa theo percentile trong nhóm 29 starter. Hạng S tương ứng vị trí 1–5; A là 6–12; B là 13–21; C là 22–29. Không nên hiểu điểm này là phần trăm thắng hay thời gian sinh tồn.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Gợi ý build cho Squirtle</h4><p>Danh sách dưới đây ưu tiên DPS nền cao nhất trong pool chiêu theo hệ của Pokémon. Đây là gợi ý định lượng để so sánh chiêu, không phải build đã được kiểm chứng bằng hàng loạt lượt chơi.</p><div class="ps29-build-grid"><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 1</small><strong>Bong bóng (Bubble)</strong><div class="dps">72,0 DPS</div><p>Nước · 9 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 1,00 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 2</small><strong>Tia bong bóng (Bubble Beam)</strong><div class="dps">64,6 DPS</div><p>Nước · 6 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,65 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 3</small><strong>Súng nước (Water Gun)</strong><div class="dps">31,8 DPS</div><p>Nước · 14 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,44 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div></div><p>Hãy so sánh DPS với phạm vi và kiểu tấn công, không chỉ nhìn con số lớn nhất. Chiêu đa hướng, quỹ đạo hoặc diện rộng có thể hoạt động khác chiêu đơn mục tiêu trong thực chiến.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Toàn bộ chiêu thức có thể học</h4><p>Nhóm chiêu theo hệ được chọn từ hệ của Pokémon; tất cả Pokémon còn có pool chiêu chung hệ Thường. Các chiêu có thể nâng cấp thường dùng thẻ vàng để có dạng “+”; kỹ năng hỗ trợ không gây sát thương trực tiếp sẽ không có DPS gây sát thương.</p><div class="ps29-move-wrap"><table class="ps29-move-table"><thead><tr><th>Chiêu thức / nâng cấp</th><th>Hệ</th><th>Sát thương</th><th>Hồi chiêu</th><th>DPS</th></tr></thead><tbody><tr><td class="ps29-move-name">Súng nước <span style="color:#b45309">· CHIÊU KHỞI ĐẦU</span><small>Water Gun · Đạn bay</small><span class="ps29-move-evo">→ Súng nước + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>14</td><td>0,44 giây</td><td><b>31,8</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Nhanh nhẹn<small>Agility · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Đòn va đập<small>Body Slam · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Đòn va đập + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>36</td><td>0,95 giây</td><td><b>37,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Cứng cáp<small>Harden · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia năng lượng cực mạnh<small>Hyper Beam · Tích lực</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia năng lượng cực mạnh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>58</td><td>2,20 giây</td><td><b>26,4</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Siêu giọng nói<small>Hyper Voice · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Siêu giọng nói + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>12</td><td>1,15 giây</td><td><b>93,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Âm mưu độc ác<small>Nasty Plot · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công nhanh<small>Quick Attack · Lao tới</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>20</td><td>0,75 giây</td><td><b>26,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoay nhanh<small>Rapid Spin · Xoay</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoay nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>9</td><td>1,00 giây</td><td><b>27,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Thế thân<small>Substitute · Trụ tự động</small><span class="ps29-move-evo">→ Thế thân + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>14</td><td>4,00 giây</td><td><b>3,5</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Kiếm vũ<small>Swords Dance · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công trực diện<small>Tackle · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công trực diện + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>16</td><td>0,50 giây</td><td><b>32,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Bong bóng<small>Bubble · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Bong bóng + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>9</td><td>1,00 giây</td><td><b>72,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia bong bóng<small>Bubble Beam · Hình nón</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia bong bóng + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>6</td><td>0,65 giây</td><td><b>64,6</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Thủy pháo<small>Hydro Pump · Tia</small><span class="ps29-move-evo">→ Thủy pháo + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>29</td><td>1,50 giây</td><td><b>19,3</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoáy nước<small>Whirlpool · Xoáy</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoáy nước + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>8</td><td>3,00 giây</td><td><b>2,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Vòng nước<small>Aqua Ring · Hỗ trợ</small></td><td>Nước</td><td>—</td><td>0,90 giây</td><td><b>—</b></td></tr></tbody></table></div></section><section class="ps29-section"><h4>Shiny — dạng màu đặc biệt</h4><p>Wiki ghi nhận sprite Shiny cho Pokémon này. Theo quy tắc chung được công bố, xác suất gacha Shiny là 1/100 sau khi chọn trúng một loài đủ điều kiện; xác suất gặp ngoài tự nhiên 1/4096 chỉ áp dụng cho loài có encounter tự nhiên phù hợp.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Câu hỏi thường gặp</h4><div class="ps29-callout"><strong>Hạng B có nghĩa là gì?</strong><p>Đây là bậc tương đối trong nhóm 29 Pokémon khởi đầu dựa trên mô hình điểm tổng hợp. Nó không giống bậc BST của bảng Tier List 966 Pokémon.</p><strong>Chiêu khởi đầu có phải chiêu mạnh nhất không?</strong><p>Không nhất thiết. Water Gun có DPS nền 31,8, nhưng những chiêu khác trong pool theo hệ có thể đạt DPS nền cao hơn; cách hoạt động trong game cũng cần được cân nhắc.</p><strong>Nâng cấp có ảnh hưởng về lâu dài không?</strong><p>Có. Trang ranking gốc lưu ý đầu tư nâng cấp theo từng Pokémon là yếu tố quan trọng. Hạng xếp ban đầu chỉ là điểm khởi đầu để so sánh.</p></div></section><div class="ps29-footnote">Hồ sơ này được vnGame dựng bằng tiếng Việt từ các trường dữ liệu công khai trên bảng starter và hồ sơ move tương ứng. Những mô tả chiến thuật là phân tích theo chỉ số nền, không phải tuyên bố về kết quả sống sót đã được thử nghiệm.</div></div>
      </article>
    </div><div class="ps29-static-modal" id="ps29-profile-treecko">
      <a class="ps29-static-backdrop" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ"></a>
      <article class="ps29-dialog ps29-static-dialog" role="dialog" aria-modal="true" aria-labelledby="ps29-profile-title-treecko">
        <div class="ps29-dialog-top"><div><div class="ps29-kicker">HỒ SƠ POKÉMON KHỞI ĐẦU</div><p>PokéSurvivor · vnGame</p></div><a class="ps29-static-close" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ">×</a></div>
        <div class="ps29-static-profile-content"><section class="ps29-profile-hero"><img decoding="async" class="ps29-art" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/252.png" alt="Treecko"><div><div class="ps29-meta">#252 · Thế hệ 3 · Hoenn</div><h3 id="ps29-profile-title-treecko">Treecko — Pokémon khởi đầu PokéSurvivor</h3><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-grass">Cỏ</span></span><div class="ps29-chip-row"><i class="ps29-badge ps29-b">B</i><span class="ps29-chip">Hạng B · Vị trí #18</span><span class="ps29-chip">Starter</span></div><div class="ps29-meta">Điểm mô hình: <b>37/100</b></div></div></section><section class="ps29-section"><div class="ps29-callout"><strong>TÓM TẮT NHANH</strong><p>Treecko có SPD 107, thuộc nhóm nhanh nhất cùng Litten, Scorbunny và Sobble. HP 88 và Razor Leaf 22,2 DPS là hai điểm cần tính đến.</p></div><p class="ps29-meta">Ngày đối chiếu bảng xếp hạng: 18/10/2026. Thứ hạng dựa trên dữ liệu nền, không phải thử nghiệm thời gian sống sót.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chỉ số cơ bản trong PokéSurvivor</h4><p>Đây là các chỉ số được hiển thị trong dữ liệu game. BST là tổng chỉ số cơ bản từ game Pokémon gốc; ATK là hệ số tấn công của PokéSurvivor.</p><div class="ps29-stat-grid"><div class="ps29-statbox"><small>HP · Máu</small><b>88</b></div><div class="ps29-statbox"><small>SPD · Tốc độ</small><b>107</b></div><div class="ps29-statbox"><small>ATK · Hệ số</small><b>1,06</b></div><div class="ps29-statbox"><small>BST</small><b>310</b></div></div></section><section class="ps29-section"><h4>Cách để có Treecko</h4><p>Treecko là một trong 29 đối tác khởi đầu có thể chọn khi bắt đầu lượt chơi. Đây là hồ sơ của dạng khởi đầu Treecko; bảng này không khẳng định vị trí spawn trên bản đồ hay điều kiện gacha cụ thể nếu nguồn ranking không nêu các điều kiện đó.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chiêu khởi đầu của Treecko</h4><div class="ps29-callout"><strong>Lá sắc (Razor Leaf)</strong><p>Treecko bắt đầu lượt chơi với Razor Leaf, có DPS cơ bản 22,2. Khi nâng chiêu lên cấp tối đa, lấy nâng cấp chỉ số cần thiết và nhận thẻ vàng phù hợp, chiêu có thể tiến hóa thành dạng nâng cấp “Razor Leaf +” theo dữ liệu hồ sơ starter.</p><p>Chiêu khởi đầu là một thành phần của điểm ranking; hiệu quả thực tế vẫn phụ thuộc hướng bắn/đánh, cách di chuyển, nâng cấp và tình huống trong lượt chơi.</p></div></section><section class="ps29-section"><h4>Đánh giá Treecko theo dữ liệu</h4><p>Treecko có SPD 107, thuộc nhóm nhanh nhất cùng Litten, Scorbunny và Sobble. HP 88 và Razor Leaf 22,2 DPS là hai điểm cần tính đến.</p><div class="ps29-callout"><strong>ĐIỂM NỔI BẬT</strong><p>HP thấp nhất nhóm starter (88), vì vậy nên cân nhắc nâng cấp và cách di chuyển.</p></div><p>Mô hình xếp hạng sử dụng BST (40%), ATK (20%), SPD (20%) và DPS chiêu khởi đầu (20%), chuẩn hóa theo percentile trong nhóm 29 starter. Hạng S tương ứng vị trí 1–5; A là 6–12; B là 13–21; C là 22–29. Không nên hiểu điểm này là phần trăm thắng hay thời gian sinh tồn.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Gợi ý build cho Treecko</h4><p>Danh sách dưới đây ưu tiên DPS nền cao nhất trong pool chiêu theo hệ của Pokémon. Đây là gợi ý định lượng để so sánh chiêu, không phải build đã được kiểm chứng bằng hàng loạt lượt chơi.</p><div class="ps29-build-grid"><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 1</small><strong>Bão cánh hoa (Petal Blizzard)</strong><div class="dps">215,4 DPS</div><p>Cỏ · 14 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,26 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 2</small><strong>Roi dây leo (Vine Whip)</strong><div class="dps">30,6 DPS</div><p>Cỏ · 19 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,62 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 3</small><strong>Cầu năng lượng (Energy Ball)</strong><div class="dps">30,6 DPS</div><p>Cỏ · 19 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,62 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div></div><p>Hãy so sánh DPS với phạm vi và kiểu tấn công, không chỉ nhìn con số lớn nhất. Chiêu đa hướng, quỹ đạo hoặc diện rộng có thể hoạt động khác chiêu đơn mục tiêu trong thực chiến.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Toàn bộ chiêu thức có thể học</h4><p>Nhóm chiêu theo hệ được chọn từ hệ của Pokémon; tất cả Pokémon còn có pool chiêu chung hệ Thường. Các chiêu có thể nâng cấp thường dùng thẻ vàng để có dạng “+”; kỹ năng hỗ trợ không gây sát thương trực tiếp sẽ không có DPS gây sát thương.</p><div class="ps29-move-wrap"><table class="ps29-move-table"><thead><tr><th>Chiêu thức / nâng cấp</th><th>Hệ</th><th>Sát thương</th><th>Hồi chiêu</th><th>DPS</th></tr></thead><tbody><tr><td class="ps29-move-name">Lá sắc <span style="color:#b45309">· CHIÊU KHỞI ĐẦU</span><small>Razor Leaf · Bumerang</small><span class="ps29-move-evo">→ Lá sắc + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>10</td><td>0,90 giây</td><td><b>22,2</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Nhanh nhẹn<small>Agility · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Đòn va đập<small>Body Slam · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Đòn va đập + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>36</td><td>0,95 giây</td><td><b>37,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Cứng cáp<small>Harden · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia năng lượng cực mạnh<small>Hyper Beam · Tích lực</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia năng lượng cực mạnh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>58</td><td>2,20 giây</td><td><b>26,4</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Siêu giọng nói<small>Hyper Voice · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Siêu giọng nói + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>12</td><td>1,15 giây</td><td><b>93,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Âm mưu độc ác<small>Nasty Plot · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công nhanh<small>Quick Attack · Lao tới</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>20</td><td>0,75 giây</td><td><b>26,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoay nhanh<small>Rapid Spin · Xoay</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoay nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>9</td><td>1,00 giây</td><td><b>27,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Thế thân<small>Substitute · Trụ tự động</small><span class="ps29-move-evo">→ Thế thân + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>14</td><td>4,00 giây</td><td><b>3,5</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Kiếm vũ<small>Swords Dance · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công trực diện<small>Tackle · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công trực diện + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>16</td><td>0,50 giây</td><td><b>32,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Bão cánh hoa<small>Petal Blizzard · Quỹ đạo</small><span class="ps29-move-evo">→ Bão cánh hoa + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>14</td><td>0,26 giây</td><td><b>215,4</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Roi dây leo<small>Vine Whip · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Roi dây leo + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>19</td><td>0,62 giây</td><td><b>30,6</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Cầu năng lượng<small>Energy Ball · Truy đuổi</small><span class="ps29-move-evo">→ Cầu năng lượng + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>19</td><td>0,62 giây</td><td><b>30,6</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia mặt trời<small>Solar Beam · Tích lực</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia mặt trời + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>62</td><td>2,30 giây</td><td><b>27,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Bom hạt giống<small>Seed Bomb · Nảy bật</small><span class="ps29-move-evo">→ Bom hạt giống + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>10</td><td>0,60 giây</td><td><b>16,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Trói cỏ<small>Grass Knot · Hào quang</small><span class="ps29-move-evo">→ Trói cỏ + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>9</td><td>0,55 giây</td><td><b>16,4</b></td></tr></tbody></table></div></section><section class="ps29-section"><h4>Shiny — dạng màu đặc biệt</h4><p>Wiki ghi nhận sprite Shiny cho Pokémon này. Theo quy tắc chung được công bố, xác suất gacha Shiny là 1/100 sau khi chọn trúng một loài đủ điều kiện; xác suất gặp ngoài tự nhiên 1/4096 chỉ áp dụng cho loài có encounter tự nhiên phù hợp.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Câu hỏi thường gặp</h4><div class="ps29-callout"><strong>Hạng B có nghĩa là gì?</strong><p>Đây là bậc tương đối trong nhóm 29 Pokémon khởi đầu dựa trên mô hình điểm tổng hợp. Nó không giống bậc BST của bảng Tier List 966 Pokémon.</p><strong>Chiêu khởi đầu có phải chiêu mạnh nhất không?</strong><p>Không nhất thiết. Razor Leaf có DPS nền 22,2, nhưng những chiêu khác trong pool theo hệ có thể đạt DPS nền cao hơn; cách hoạt động trong game cũng cần được cân nhắc.</p><strong>Nâng cấp có ảnh hưởng về lâu dài không?</strong><p>Có. Trang ranking gốc lưu ý đầu tư nâng cấp theo từng Pokémon là yếu tố quan trọng. Hạng xếp ban đầu chỉ là điểm khởi đầu để so sánh.</p></div></section><div class="ps29-footnote">Hồ sơ này được vnGame dựng bằng tiếng Việt từ các trường dữ liệu công khai trên bảng starter và hồ sơ move tương ứng. Những mô tả chiến thuật là phân tích theo chỉ số nền, không phải tuyên bố về kết quả sống sót đã được thử nghiệm.</div></div>
      </article>
    </div><div class="ps29-static-modal" id="ps29-profile-mudkip">
      <a class="ps29-static-backdrop" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ"></a>
      <article class="ps29-dialog ps29-static-dialog" role="dialog" aria-modal="true" aria-labelledby="ps29-profile-title-mudkip">
        <div class="ps29-dialog-top"><div><div class="ps29-kicker">HỒ SƠ POKÉMON KHỞI ĐẦU</div><p>PokéSurvivor · vnGame</p></div><a class="ps29-static-close" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ">×</a></div>
        <div class="ps29-static-profile-content"><section class="ps29-profile-hero"><img decoding="async" class="ps29-art" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/258.png" alt="Mudkip"><div><div class="ps29-meta">#258 · Thế hệ 3 · Hoenn</div><h3 id="ps29-profile-title-mudkip">Mudkip — Pokémon khởi đầu PokéSurvivor</h3><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-water">Nước</span></span><div class="ps29-chip-row"><i class="ps29-badge ps29-b">B</i><span class="ps29-chip">Hạng B · Vị trí #19</span><span class="ps29-chip">Starter</span></div><div class="ps29-meta">Điểm mô hình: <b>37/100</b></div></div></section><section class="ps29-section"><div class="ps29-callout"><strong>TÓM TẮT NHANH</strong><p>Mudkip có hệ số ATK 1,08 và HP 92. Water Gun đạt 31,8 DPS, trong khi tốc độ 95 khiến nó không nổi bật bằng các starter nhanh nhất.</p></div><p class="ps29-meta">Ngày đối chiếu bảng xếp hạng: 18/10/2026. Thứ hạng dựa trên dữ liệu nền, không phải thử nghiệm thời gian sống sót.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chỉ số cơ bản trong PokéSurvivor</h4><p>Đây là các chỉ số được hiển thị trong dữ liệu game. BST là tổng chỉ số cơ bản từ game Pokémon gốc; ATK là hệ số tấn công của PokéSurvivor.</p><div class="ps29-stat-grid"><div class="ps29-statbox"><small>HP · Máu</small><b>92</b></div><div class="ps29-statbox"><small>SPD · Tốc độ</small><b>95</b></div><div class="ps29-statbox"><small>ATK · Hệ số</small><b>1,08</b></div><div class="ps29-statbox"><small>BST</small><b>310</b></div></div></section><section class="ps29-section"><h4>Cách để có Mudkip</h4><p>Mudkip là một trong 29 đối tác khởi đầu có thể chọn khi bắt đầu lượt chơi. Đây là hồ sơ của dạng khởi đầu Mudkip; bảng này không khẳng định vị trí spawn trên bản đồ hay điều kiện gacha cụ thể nếu nguồn ranking không nêu các điều kiện đó.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chiêu khởi đầu của Mudkip</h4><div class="ps29-callout"><strong>Súng nước (Water Gun)</strong><p>Mudkip bắt đầu lượt chơi với Water Gun, có DPS cơ bản 31,8. Khi nâng chiêu lên cấp tối đa, lấy nâng cấp chỉ số cần thiết và nhận thẻ vàng phù hợp, chiêu có thể tiến hóa thành dạng nâng cấp “Water Gun +” theo dữ liệu hồ sơ starter.</p><p>Chiêu khởi đầu là một thành phần của điểm ranking; hiệu quả thực tế vẫn phụ thuộc hướng bắn/đánh, cách di chuyển, nâng cấp và tình huống trong lượt chơi.</p></div></section><section class="ps29-section"><h4>Đánh giá Mudkip theo dữ liệu</h4><p>Mudkip có hệ số ATK 1,08 và HP 92. Water Gun đạt 31,8 DPS, trong khi tốc độ 95 khiến nó không nổi bật bằng các starter nhanh nhất.</p><div class="ps29-callout"><strong>ĐIỂM NỔI BẬT</strong><p>Các chỉ số khá cân bằng; điểm số cuối cùng phụ thuộc sự kết hợp giữa BST, ATK, tốc độ và DPS chiêu khởi đầu.</p></div><p>Mô hình xếp hạng sử dụng BST (40%), ATK (20%), SPD (20%) và DPS chiêu khởi đầu (20%), chuẩn hóa theo percentile trong nhóm 29 starter. Hạng S tương ứng vị trí 1–5; A là 6–12; B là 13–21; C là 22–29. Không nên hiểu điểm này là phần trăm thắng hay thời gian sinh tồn.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Gợi ý build cho Mudkip</h4><p>Danh sách dưới đây ưu tiên DPS nền cao nhất trong pool chiêu theo hệ của Pokémon. Đây là gợi ý định lượng để so sánh chiêu, không phải build đã được kiểm chứng bằng hàng loạt lượt chơi.</p><div class="ps29-build-grid"><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 1</small><strong>Bong bóng (Bubble)</strong><div class="dps">72,0 DPS</div><p>Nước · 9 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 1,00 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 2</small><strong>Tia bong bóng (Bubble Beam)</strong><div class="dps">64,6 DPS</div><p>Nước · 6 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,65 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 3</small><strong>Súng nước (Water Gun)</strong><div class="dps">31,8 DPS</div><p>Nước · 14 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,44 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div></div><p>Hãy so sánh DPS với phạm vi và kiểu tấn công, không chỉ nhìn con số lớn nhất. Chiêu đa hướng, quỹ đạo hoặc diện rộng có thể hoạt động khác chiêu đơn mục tiêu trong thực chiến.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Toàn bộ chiêu thức có thể học</h4><p>Nhóm chiêu theo hệ được chọn từ hệ của Pokémon; tất cả Pokémon còn có pool chiêu chung hệ Thường. Các chiêu có thể nâng cấp thường dùng thẻ vàng để có dạng “+”; kỹ năng hỗ trợ không gây sát thương trực tiếp sẽ không có DPS gây sát thương.</p><div class="ps29-move-wrap"><table class="ps29-move-table"><thead><tr><th>Chiêu thức / nâng cấp</th><th>Hệ</th><th>Sát thương</th><th>Hồi chiêu</th><th>DPS</th></tr></thead><tbody><tr><td class="ps29-move-name">Súng nước <span style="color:#b45309">· CHIÊU KHỞI ĐẦU</span><small>Water Gun · Đạn bay</small><span class="ps29-move-evo">→ Súng nước + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>14</td><td>0,44 giây</td><td><b>31,8</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Nhanh nhẹn<small>Agility · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Đòn va đập<small>Body Slam · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Đòn va đập + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>36</td><td>0,95 giây</td><td><b>37,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Cứng cáp<small>Harden · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia năng lượng cực mạnh<small>Hyper Beam · Tích lực</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia năng lượng cực mạnh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>58</td><td>2,20 giây</td><td><b>26,4</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Siêu giọng nói<small>Hyper Voice · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Siêu giọng nói + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>12</td><td>1,15 giây</td><td><b>93,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Âm mưu độc ác<small>Nasty Plot · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công nhanh<small>Quick Attack · Lao tới</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>20</td><td>0,75 giây</td><td><b>26,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoay nhanh<small>Rapid Spin · Xoay</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoay nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>9</td><td>1,00 giây</td><td><b>27,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Thế thân<small>Substitute · Trụ tự động</small><span class="ps29-move-evo">→ Thế thân + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>14</td><td>4,00 giây</td><td><b>3,5</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Kiếm vũ<small>Swords Dance · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công trực diện<small>Tackle · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công trực diện + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>16</td><td>0,50 giây</td><td><b>32,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Bong bóng<small>Bubble · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Bong bóng + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>9</td><td>1,00 giây</td><td><b>72,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia bong bóng<small>Bubble Beam · Hình nón</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia bong bóng + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>6</td><td>0,65 giây</td><td><b>64,6</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Thủy pháo<small>Hydro Pump · Tia</small><span class="ps29-move-evo">→ Thủy pháo + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>29</td><td>1,50 giây</td><td><b>19,3</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoáy nước<small>Whirlpool · Xoáy</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoáy nước + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>8</td><td>3,00 giây</td><td><b>2,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Vòng nước<small>Aqua Ring · Hỗ trợ</small></td><td>Nước</td><td>—</td><td>0,90 giây</td><td><b>—</b></td></tr></tbody></table></div></section><section class="ps29-section"><h4>Shiny — dạng màu đặc biệt</h4><p>Wiki ghi nhận sprite Shiny cho Pokémon này. Theo quy tắc chung được công bố, xác suất gacha Shiny là 1/100 sau khi chọn trúng một loài đủ điều kiện; xác suất gặp ngoài tự nhiên 1/4096 chỉ áp dụng cho loài có encounter tự nhiên phù hợp.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Câu hỏi thường gặp</h4><div class="ps29-callout"><strong>Hạng B có nghĩa là gì?</strong><p>Đây là bậc tương đối trong nhóm 29 Pokémon khởi đầu dựa trên mô hình điểm tổng hợp. Nó không giống bậc BST của bảng Tier List 966 Pokémon.</p><strong>Chiêu khởi đầu có phải chiêu mạnh nhất không?</strong><p>Không nhất thiết. Water Gun có DPS nền 31,8, nhưng những chiêu khác trong pool theo hệ có thể đạt DPS nền cao hơn; cách hoạt động trong game cũng cần được cân nhắc.</p><strong>Nâng cấp có ảnh hưởng về lâu dài không?</strong><p>Có. Trang ranking gốc lưu ý đầu tư nâng cấp theo từng Pokémon là yếu tố quan trọng. Hạng xếp ban đầu chỉ là điểm khởi đầu để so sánh.</p></div></section><div class="ps29-footnote">Hồ sơ này được vnGame dựng bằng tiếng Việt từ các trường dữ liệu công khai trên bảng starter và hồ sơ move tương ứng. Những mô tả chiến thuật là phân tích theo chỉ số nền, không phải tuyên bố về kết quả sống sót đã được thử nghiệm.</div></div>
      </article>
    </div><div class="ps29-static-modal" id="ps29-profile-charmander">
      <a class="ps29-static-backdrop" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ"></a>
      <article class="ps29-dialog ps29-static-dialog" role="dialog" aria-modal="true" aria-labelledby="ps29-profile-title-charmander">
        <div class="ps29-dialog-top"><div><div class="ps29-kicker">HỒ SƠ POKÉMON KHỞI ĐẦU</div><p>PokéSurvivor · vnGame</p></div><a class="ps29-static-close" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ">×</a></div>
        <div class="ps29-static-profile-content"><section class="ps29-profile-hero"><img decoding="async" class="ps29-art" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/4.png" alt="Charmander"><div><div class="ps29-meta">#004 · Thế hệ 1 · Kanto</div><h3 id="ps29-profile-title-charmander">Charmander — Pokémon khởi đầu PokéSurvivor</h3><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-fire">Lửa</span></span><div class="ps29-chip-row"><i class="ps29-badge ps29-b">B</i><span class="ps29-chip">Hạng B · Vị trí #20</span><span class="ps29-chip">Starter</span></div><div class="ps29-meta">Điểm mô hình: <b>35/100</b></div></div></section><section class="ps29-section"><div class="ps29-callout"><strong>TÓM TẮT NHANH</strong><p>Charmander có tốc độ 105, nhưng HP 88 và ATK 1,03 nằm thấp hơn phần lớn lựa chọn phía trên. Ember đạt 34,6 DPS nền và có các chiêu hệ Lửa bổ sung trong lượt chạy.</p></div><p class="ps29-meta">Ngày đối chiếu bảng xếp hạng: 18/10/2026. Thứ hạng dựa trên dữ liệu nền, không phải thử nghiệm thời gian sống sót.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chỉ số cơ bản trong PokéSurvivor</h4><p>Đây là các chỉ số được hiển thị trong dữ liệu game. BST là tổng chỉ số cơ bản từ game Pokémon gốc; ATK là hệ số tấn công của PokéSurvivor.</p><div class="ps29-stat-grid"><div class="ps29-statbox"><small>HP · Máu</small><b>88</b></div><div class="ps29-statbox"><small>SPD · Tốc độ</small><b>105</b></div><div class="ps29-statbox"><small>ATK · Hệ số</small><b>1,03</b></div><div class="ps29-statbox"><small>BST</small><b>309</b></div></div></section><section class="ps29-section"><h4>Cách để có Charmander</h4><p>Charmander là một trong 29 đối tác khởi đầu có thể chọn khi bắt đầu lượt chơi. Đây là hồ sơ của dạng khởi đầu Charmander; bảng này không khẳng định vị trí spawn trên bản đồ hay điều kiện gacha cụ thể nếu nguồn ranking không nêu các điều kiện đó.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chiêu khởi đầu của Charmander</h4><div class="ps29-callout"><strong>Đốm lửa (Ember)</strong><p>Charmander bắt đầu lượt chơi với Ember, có DPS cơ bản 34,6. Khi nâng chiêu lên cấp tối đa, lấy nâng cấp chỉ số cần thiết và nhận thẻ vàng phù hợp, chiêu có thể tiến hóa thành dạng nâng cấp “Ember +” theo dữ liệu hồ sơ starter.</p><p>Chiêu khởi đầu là một thành phần của điểm ranking; hiệu quả thực tế vẫn phụ thuộc hướng bắn/đánh, cách di chuyển, nâng cấp và tình huống trong lượt chơi.</p></div></section><section class="ps29-section"><h4>Đánh giá Charmander theo dữ liệu</h4><p>Charmander có tốc độ 105, nhưng HP 88 và ATK 1,03 nằm thấp hơn phần lớn lựa chọn phía trên. Ember đạt 34,6 DPS nền và có các chiêu hệ Lửa bổ sung trong lượt chạy.</p><div class="ps29-callout"><strong>ĐIỂM NỔI BẬT</strong><p>HP thấp nhất nhóm starter (88), vì vậy nên cân nhắc nâng cấp và cách di chuyển.</p></div><p>Mô hình xếp hạng sử dụng BST (40%), ATK (20%), SPD (20%) và DPS chiêu khởi đầu (20%), chuẩn hóa theo percentile trong nhóm 29 starter. Hạng S tương ứng vị trí 1–5; A là 6–12; B là 13–21; C là 22–29. Không nên hiểu điểm này là phần trăm thắng hay thời gian sinh tồn.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Gợi ý build cho Charmander</h4><p>Danh sách dưới đây ưu tiên DPS nền cao nhất trong pool chiêu theo hệ của Pokémon. Đây là gợi ý định lượng để so sánh chiêu, không phải build đã được kiểm chứng bằng hàng loạt lượt chơi.</p><div class="ps29-build-grid"><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 1</small><strong>Xoáy lửa (Fire Spin)</strong><div class="dps">140,0 DPS</div><p>Lửa · 14 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,30 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 2</small><strong>Sóng nhiệt (Heat Wave)</strong><div class="dps">104,0 DPS</div><p>Lửa · 13 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 1,25 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 3</small><strong>Phun lửa (Flamethrower)</strong><div class="dps">70,0 DPS</div><p>Lửa · 7 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,70 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div></div><p>Hãy so sánh DPS với phạm vi và kiểu tấn công, không chỉ nhìn con số lớn nhất. Chiêu đa hướng, quỹ đạo hoặc diện rộng có thể hoạt động khác chiêu đơn mục tiêu trong thực chiến.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Toàn bộ chiêu thức có thể học</h4><p>Nhóm chiêu theo hệ được chọn từ hệ của Pokémon; tất cả Pokémon còn có pool chiêu chung hệ Thường. Các chiêu có thể nâng cấp thường dùng thẻ vàng để có dạng “+”; kỹ năng hỗ trợ không gây sát thương trực tiếp sẽ không có DPS gây sát thương.</p><div class="ps29-move-wrap"><table class="ps29-move-table"><thead><tr><th>Chiêu thức / nâng cấp</th><th>Hệ</th><th>Sát thương</th><th>Hồi chiêu</th><th>DPS</th></tr></thead><tbody><tr><td class="ps29-move-name">Đốm lửa <span style="color:#b45309">· CHIÊU KHỞI ĐẦU</span><small>Ember · Đạn bay</small><span class="ps29-move-evo">→ Đốm lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>18</td><td>0,52 giây</td><td><b>34,6</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Nhanh nhẹn<small>Agility · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Đòn va đập<small>Body Slam · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Đòn va đập + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>36</td><td>0,95 giây</td><td><b>37,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Cứng cáp<small>Harden · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia năng lượng cực mạnh<small>Hyper Beam · Tích lực</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia năng lượng cực mạnh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>58</td><td>2,20 giây</td><td><b>26,4</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Siêu giọng nói<small>Hyper Voice · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Siêu giọng nói + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>12</td><td>1,15 giây</td><td><b>93,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Âm mưu độc ác<small>Nasty Plot · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công nhanh<small>Quick Attack · Lao tới</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>20</td><td>0,75 giây</td><td><b>26,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoay nhanh<small>Rapid Spin · Xoay</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoay nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>9</td><td>1,00 giây</td><td><b>27,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Thế thân<small>Substitute · Trụ tự động</small><span class="ps29-move-evo">→ Thế thân + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>14</td><td>4,00 giây</td><td><b>3,5</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Kiếm vũ<small>Swords Dance · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công trực diện<small>Tackle · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công trực diện + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>16</td><td>0,50 giây</td><td><b>32,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoáy lửa<small>Fire Spin · Quỹ đạo</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoáy lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>14</td><td>0,30 giây</td><td><b>140,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Sóng nhiệt<small>Heat Wave · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Sóng nhiệt + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>13</td><td>1,25 giây</td><td><b>104,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Phun lửa<small>Flamethrower · Hình nón</small><span class="ps29-move-evo">→ Phun lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>7</td><td>0,70 giây</td><td><b>70,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Bánh xe lửa<small>Flame Wheel · Vệt sát thương</small><span class="ps29-move-evo">→ Bánh xe lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>10</td><td>0,28 giây</td><td><b>35,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Lao lửa<small>Flame Charge · Lao tới</small><span class="ps29-move-evo">→ Lao lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>19</td><td>0,80 giây</td><td><b>23,8</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Lửa ma trơi<small>Will-O-Wisp · Vệt sát thương</small><span class="ps29-move-evo">→ Lửa ma trơi + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>15</td><td>3,50 giây</td><td><b>4,3</b></td></tr></tbody></table></div></section><section class="ps29-section"><h4>Shiny — dạng màu đặc biệt</h4><p>Wiki ghi nhận sprite Shiny cho Pokémon này. Theo quy tắc chung được công bố, xác suất gacha Shiny là 1/100 sau khi chọn trúng một loài đủ điều kiện; xác suất gặp ngoài tự nhiên 1/4096 chỉ áp dụng cho loài có encounter tự nhiên phù hợp.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Câu hỏi thường gặp</h4><div class="ps29-callout"><strong>Hạng B có nghĩa là gì?</strong><p>Đây là bậc tương đối trong nhóm 29 Pokémon khởi đầu dựa trên mô hình điểm tổng hợp. Nó không giống bậc BST của bảng Tier List 966 Pokémon.</p><strong>Chiêu khởi đầu có phải chiêu mạnh nhất không?</strong><p>Không nhất thiết. Ember có DPS nền 34,6, nhưng những chiêu khác trong pool theo hệ có thể đạt DPS nền cao hơn; cách hoạt động trong game cũng cần được cân nhắc.</p><strong>Nâng cấp có ảnh hưởng về lâu dài không?</strong><p>Có. Trang ranking gốc lưu ý đầu tư nâng cấp theo từng Pokémon là yếu tố quan trọng. Hạng xếp ban đầu chỉ là điểm khởi đầu để so sánh.</p></div></section><div class="ps29-footnote">Hồ sơ này được vnGame dựng bằng tiếng Việt từ các trường dữ liệu công khai trên bảng starter và hồ sơ move tương ứng. Những mô tả chiến thuật là phân tích theo chỉ số nền, không phải tuyên bố về kết quả sống sót đã được thử nghiệm.</div></div>
      </article>
    </div><div class="ps29-static-modal" id="ps29-profile-cyndaquil">
      <a class="ps29-static-backdrop" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ"></a>
      <article class="ps29-dialog ps29-static-dialog" role="dialog" aria-modal="true" aria-labelledby="ps29-profile-title-cyndaquil">
        <div class="ps29-dialog-top"><div><div class="ps29-kicker">HỒ SƠ POKÉMON KHỞI ĐẦU</div><p>PokéSurvivor · vnGame</p></div><a class="ps29-static-close" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ">×</a></div>
        <div class="ps29-static-profile-content"><section class="ps29-profile-hero"><img decoding="async" class="ps29-art" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/155.png" alt="Cyndaquil"><div><div class="ps29-meta">#155 · Thế hệ 2 · Johto</div><h3 id="ps29-profile-title-cyndaquil">Cyndaquil — Pokémon khởi đầu PokéSurvivor</h3><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-fire">Lửa</span></span><div class="ps29-chip-row"><i class="ps29-badge ps29-b">B</i><span class="ps29-chip">Hạng B · Vị trí #21</span><span class="ps29-chip">Starter</span></div><div class="ps29-meta">Điểm mô hình: <b>35/100</b></div></div></section><section class="ps29-section"><div class="ps29-callout"><strong>TÓM TẮT NHANH</strong><p>Cyndaquil có bộ chỉ số nền giống Charmander trong bảng: BST 309, HP 88, SPD 105 và ATK 1,03. Ember 34,6 DPS là điểm khởi đầu; điểm tổng của mô hình là 35/100.</p></div><p class="ps29-meta">Ngày đối chiếu bảng xếp hạng: 18/10/2026. Thứ hạng dựa trên dữ liệu nền, không phải thử nghiệm thời gian sống sót.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chỉ số cơ bản trong PokéSurvivor</h4><p>Đây là các chỉ số được hiển thị trong dữ liệu game. BST là tổng chỉ số cơ bản từ game Pokémon gốc; ATK là hệ số tấn công của PokéSurvivor.</p><div class="ps29-stat-grid"><div class="ps29-statbox"><small>HP · Máu</small><b>88</b></div><div class="ps29-statbox"><small>SPD · Tốc độ</small><b>105</b></div><div class="ps29-statbox"><small>ATK · Hệ số</small><b>1,03</b></div><div class="ps29-statbox"><small>BST</small><b>309</b></div></div></section><section class="ps29-section"><h4>Cách để có Cyndaquil</h4><p>Cyndaquil là một trong 29 đối tác khởi đầu có thể chọn khi bắt đầu lượt chơi. Đây là hồ sơ của dạng khởi đầu Cyndaquil; bảng này không khẳng định vị trí spawn trên bản đồ hay điều kiện gacha cụ thể nếu nguồn ranking không nêu các điều kiện đó.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chiêu khởi đầu của Cyndaquil</h4><div class="ps29-callout"><strong>Đốm lửa (Ember)</strong><p>Cyndaquil bắt đầu lượt chơi với Ember, có DPS cơ bản 34,6. Khi nâng chiêu lên cấp tối đa, lấy nâng cấp chỉ số cần thiết và nhận thẻ vàng phù hợp, chiêu có thể tiến hóa thành dạng nâng cấp “Ember +” theo dữ liệu hồ sơ starter.</p><p>Chiêu khởi đầu là một thành phần của điểm ranking; hiệu quả thực tế vẫn phụ thuộc hướng bắn/đánh, cách di chuyển, nâng cấp và tình huống trong lượt chơi.</p></div></section><section class="ps29-section"><h4>Đánh giá Cyndaquil theo dữ liệu</h4><p>Cyndaquil có bộ chỉ số nền giống Charmander trong bảng: BST 309, HP 88, SPD 105 và ATK 1,03. Ember 34,6 DPS là điểm khởi đầu; điểm tổng của mô hình là 35/100.</p><div class="ps29-callout"><strong>ĐIỂM NỔI BẬT</strong><p>HP thấp nhất nhóm starter (88), vì vậy nên cân nhắc nâng cấp và cách di chuyển.</p></div><p>Mô hình xếp hạng sử dụng BST (40%), ATK (20%), SPD (20%) và DPS chiêu khởi đầu (20%), chuẩn hóa theo percentile trong nhóm 29 starter. Hạng S tương ứng vị trí 1–5; A là 6–12; B là 13–21; C là 22–29. Không nên hiểu điểm này là phần trăm thắng hay thời gian sinh tồn.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Gợi ý build cho Cyndaquil</h4><p>Danh sách dưới đây ưu tiên DPS nền cao nhất trong pool chiêu theo hệ của Pokémon. Đây là gợi ý định lượng để so sánh chiêu, không phải build đã được kiểm chứng bằng hàng loạt lượt chơi.</p><div class="ps29-build-grid"><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 1</small><strong>Xoáy lửa (Fire Spin)</strong><div class="dps">140,0 DPS</div><p>Lửa · 14 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,30 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 2</small><strong>Sóng nhiệt (Heat Wave)</strong><div class="dps">104,0 DPS</div><p>Lửa · 13 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 1,25 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 3</small><strong>Phun lửa (Flamethrower)</strong><div class="dps">70,0 DPS</div><p>Lửa · 7 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,70 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div></div><p>Hãy so sánh DPS với phạm vi và kiểu tấn công, không chỉ nhìn con số lớn nhất. Chiêu đa hướng, quỹ đạo hoặc diện rộng có thể hoạt động khác chiêu đơn mục tiêu trong thực chiến.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Toàn bộ chiêu thức có thể học</h4><p>Nhóm chiêu theo hệ được chọn từ hệ của Pokémon; tất cả Pokémon còn có pool chiêu chung hệ Thường. Các chiêu có thể nâng cấp thường dùng thẻ vàng để có dạng “+”; kỹ năng hỗ trợ không gây sát thương trực tiếp sẽ không có DPS gây sát thương.</p><div class="ps29-move-wrap"><table class="ps29-move-table"><thead><tr><th>Chiêu thức / nâng cấp</th><th>Hệ</th><th>Sát thương</th><th>Hồi chiêu</th><th>DPS</th></tr></thead><tbody><tr><td class="ps29-move-name">Đốm lửa <span style="color:#b45309">· CHIÊU KHỞI ĐẦU</span><small>Ember · Đạn bay</small><span class="ps29-move-evo">→ Đốm lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>18</td><td>0,52 giây</td><td><b>34,6</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Nhanh nhẹn<small>Agility · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Đòn va đập<small>Body Slam · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Đòn va đập + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>36</td><td>0,95 giây</td><td><b>37,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Cứng cáp<small>Harden · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia năng lượng cực mạnh<small>Hyper Beam · Tích lực</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia năng lượng cực mạnh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>58</td><td>2,20 giây</td><td><b>26,4</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Siêu giọng nói<small>Hyper Voice · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Siêu giọng nói + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>12</td><td>1,15 giây</td><td><b>93,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Âm mưu độc ác<small>Nasty Plot · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công nhanh<small>Quick Attack · Lao tới</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>20</td><td>0,75 giây</td><td><b>26,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoay nhanh<small>Rapid Spin · Xoay</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoay nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>9</td><td>1,00 giây</td><td><b>27,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Thế thân<small>Substitute · Trụ tự động</small><span class="ps29-move-evo">→ Thế thân + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>14</td><td>4,00 giây</td><td><b>3,5</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Kiếm vũ<small>Swords Dance · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công trực diện<small>Tackle · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công trực diện + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>16</td><td>0,50 giây</td><td><b>32,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoáy lửa<small>Fire Spin · Quỹ đạo</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoáy lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>14</td><td>0,30 giây</td><td><b>140,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Sóng nhiệt<small>Heat Wave · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Sóng nhiệt + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>13</td><td>1,25 giây</td><td><b>104,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Phun lửa<small>Flamethrower · Hình nón</small><span class="ps29-move-evo">→ Phun lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>7</td><td>0,70 giây</td><td><b>70,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Bánh xe lửa<small>Flame Wheel · Vệt sát thương</small><span class="ps29-move-evo">→ Bánh xe lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>10</td><td>0,28 giây</td><td><b>35,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Lao lửa<small>Flame Charge · Lao tới</small><span class="ps29-move-evo">→ Lao lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>19</td><td>0,80 giây</td><td><b>23,8</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Lửa ma trơi<small>Will-O-Wisp · Vệt sát thương</small><span class="ps29-move-evo">→ Lửa ma trơi + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>15</td><td>3,50 giây</td><td><b>4,3</b></td></tr></tbody></table></div></section><section class="ps29-section"><h4>Shiny — dạng màu đặc biệt</h4><p>Wiki ghi nhận sprite Shiny cho Pokémon này. Theo quy tắc chung được công bố, xác suất gacha Shiny là 1/100 sau khi chọn trúng một loài đủ điều kiện; xác suất gặp ngoài tự nhiên 1/4096 chỉ áp dụng cho loài có encounter tự nhiên phù hợp.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Câu hỏi thường gặp</h4><div class="ps29-callout"><strong>Hạng B có nghĩa là gì?</strong><p>Đây là bậc tương đối trong nhóm 29 Pokémon khởi đầu dựa trên mô hình điểm tổng hợp. Nó không giống bậc BST của bảng Tier List 966 Pokémon.</p><strong>Chiêu khởi đầu có phải chiêu mạnh nhất không?</strong><p>Không nhất thiết. Ember có DPS nền 34,6, nhưng những chiêu khác trong pool theo hệ có thể đạt DPS nền cao hơn; cách hoạt động trong game cũng cần được cân nhắc.</p><strong>Nâng cấp có ảnh hưởng về lâu dài không?</strong><p>Có. Trang ranking gốc lưu ý đầu tư nâng cấp theo từng Pokémon là yếu tố quan trọng. Hạng xếp ban đầu chỉ là điểm khởi đầu để so sánh.</p></div></section><div class="ps29-footnote">Hồ sơ này được vnGame dựng bằng tiếng Việt từ các trường dữ liệu công khai trên bảng starter và hồ sơ move tương ứng. Những mô tả chiến thuật là phân tích theo chỉ số nền, không phải tuyên bố về kết quả sống sót đã được thử nghiệm.</div></div>
      </article>
    </div><div class="ps29-static-modal" id="ps29-profile-chespin">
      <a class="ps29-static-backdrop" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ"></a>
      <article class="ps29-dialog ps29-static-dialog" role="dialog" aria-modal="true" aria-labelledby="ps29-profile-title-chespin">
        <div class="ps29-dialog-top"><div><div class="ps29-kicker">HỒ SƠ POKÉMON KHỞI ĐẦU</div><p>PokéSurvivor · vnGame</p></div><a class="ps29-static-close" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ">×</a></div>
        <div class="ps29-static-profile-content"><section class="ps29-profile-hero"><img decoding="async" class="ps29-art" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/650.png" alt="Chespin"><div><div class="ps29-meta">#650 · Thế hệ 6 · Kalos</div><h3 id="ps29-profile-title-chespin">Chespin — Pokémon khởi đầu PokéSurvivor</h3><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-grass">Cỏ</span></span><div class="ps29-chip-row"><i class="ps29-badge ps29-c">C</i><span class="ps29-chip">Hạng C · Vị trí #22</span><span class="ps29-chip">Starter</span></div><div class="ps29-meta">Điểm mô hình: <b>33/100</b></div></div></section><section class="ps29-section"><div class="ps29-callout"><strong>TÓM TẮT NHANH</strong><p>Chespin có HP 95 và BST 313, nhưng SPD 94 và ATK 1,04 không đẩy điểm tổng lên cao hơn. Vine Whip 30,6 DPS vẫn là chiêu mở đầu có giá trị so sánh.</p></div><p class="ps29-meta">Ngày đối chiếu bảng xếp hạng: 18/10/2026. Thứ hạng dựa trên dữ liệu nền, không phải thử nghiệm thời gian sống sót.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chỉ số cơ bản trong PokéSurvivor</h4><p>Đây là các chỉ số được hiển thị trong dữ liệu game. BST là tổng chỉ số cơ bản từ game Pokémon gốc; ATK là hệ số tấn công của PokéSurvivor.</p><div class="ps29-stat-grid"><div class="ps29-statbox"><small>HP · Máu</small><b>95</b></div><div class="ps29-statbox"><small>SPD · Tốc độ</small><b>94</b></div><div class="ps29-statbox"><small>ATK · Hệ số</small><b>1,04</b></div><div class="ps29-statbox"><small>BST</small><b>313</b></div></div></section><section class="ps29-section"><h4>Cách để có Chespin</h4><p>Chespin là một trong 29 đối tác khởi đầu có thể chọn khi bắt đầu lượt chơi. Đây là hồ sơ của dạng khởi đầu Chespin; bảng này không khẳng định vị trí spawn trên bản đồ hay điều kiện gacha cụ thể nếu nguồn ranking không nêu các điều kiện đó.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chiêu khởi đầu của Chespin</h4><div class="ps29-callout"><strong>Roi dây leo (Vine Whip)</strong><p>Chespin bắt đầu lượt chơi với Vine Whip, có DPS cơ bản 30,6. Khi nâng chiêu lên cấp tối đa, lấy nâng cấp chỉ số cần thiết và nhận thẻ vàng phù hợp, chiêu có thể tiến hóa thành dạng nâng cấp “Vine Whip +” theo dữ liệu hồ sơ starter.</p><p>Chiêu khởi đầu là một thành phần của điểm ranking; hiệu quả thực tế vẫn phụ thuộc hướng bắn/đánh, cách di chuyển, nâng cấp và tình huống trong lượt chơi.</p></div></section><section class="ps29-section"><h4>Đánh giá Chespin theo dữ liệu</h4><p>Chespin có HP 95 và BST 313, nhưng SPD 94 và ATK 1,04 không đẩy điểm tổng lên cao hơn. Vine Whip 30,6 DPS vẫn là chiêu mở đầu có giá trị so sánh.</p><div class="ps29-callout"><strong>ĐIỂM NỔI BẬT</strong><p>Các chỉ số khá cân bằng; điểm số cuối cùng phụ thuộc sự kết hợp giữa BST, ATK, tốc độ và DPS chiêu khởi đầu.</p></div><p>Mô hình xếp hạng sử dụng BST (40%), ATK (20%), SPD (20%) và DPS chiêu khởi đầu (20%), chuẩn hóa theo percentile trong nhóm 29 starter. Hạng S tương ứng vị trí 1–5; A là 6–12; B là 13–21; C là 22–29. Không nên hiểu điểm này là phần trăm thắng hay thời gian sinh tồn.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Gợi ý build cho Chespin</h4><p>Danh sách dưới đây ưu tiên DPS nền cao nhất trong pool chiêu theo hệ của Pokémon. Đây là gợi ý định lượng để so sánh chiêu, không phải build đã được kiểm chứng bằng hàng loạt lượt chơi.</p><div class="ps29-build-grid"><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 1</small><strong>Bão cánh hoa (Petal Blizzard)</strong><div class="dps">215,4 DPS</div><p>Cỏ · 14 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,26 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 2</small><strong>Roi dây leo (Vine Whip)</strong><div class="dps">30,6 DPS</div><p>Cỏ · 19 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,62 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 3</small><strong>Cầu năng lượng (Energy Ball)</strong><div class="dps">30,6 DPS</div><p>Cỏ · 19 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,62 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div></div><p>Hãy so sánh DPS với phạm vi và kiểu tấn công, không chỉ nhìn con số lớn nhất. Chiêu đa hướng, quỹ đạo hoặc diện rộng có thể hoạt động khác chiêu đơn mục tiêu trong thực chiến.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Toàn bộ chiêu thức có thể học</h4><p>Nhóm chiêu theo hệ được chọn từ hệ của Pokémon; tất cả Pokémon còn có pool chiêu chung hệ Thường. Các chiêu có thể nâng cấp thường dùng thẻ vàng để có dạng “+”; kỹ năng hỗ trợ không gây sát thương trực tiếp sẽ không có DPS gây sát thương.</p><div class="ps29-move-wrap"><table class="ps29-move-table"><thead><tr><th>Chiêu thức / nâng cấp</th><th>Hệ</th><th>Sát thương</th><th>Hồi chiêu</th><th>DPS</th></tr></thead><tbody><tr><td class="ps29-move-name">Roi dây leo <span style="color:#b45309">· CHIÊU KHỞI ĐẦU</span><small>Vine Whip · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Roi dây leo + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>19</td><td>0,62 giây</td><td><b>30,6</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Nhanh nhẹn<small>Agility · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Đòn va đập<small>Body Slam · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Đòn va đập + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>36</td><td>0,95 giây</td><td><b>37,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Cứng cáp<small>Harden · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia năng lượng cực mạnh<small>Hyper Beam · Tích lực</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia năng lượng cực mạnh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>58</td><td>2,20 giây</td><td><b>26,4</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Siêu giọng nói<small>Hyper Voice · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Siêu giọng nói + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>12</td><td>1,15 giây</td><td><b>93,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Âm mưu độc ác<small>Nasty Plot · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công nhanh<small>Quick Attack · Lao tới</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>20</td><td>0,75 giây</td><td><b>26,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoay nhanh<small>Rapid Spin · Xoay</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoay nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>9</td><td>1,00 giây</td><td><b>27,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Thế thân<small>Substitute · Trụ tự động</small><span class="ps29-move-evo">→ Thế thân + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>14</td><td>4,00 giây</td><td><b>3,5</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Kiếm vũ<small>Swords Dance · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công trực diện<small>Tackle · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công trực diện + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>16</td><td>0,50 giây</td><td><b>32,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Bão cánh hoa<small>Petal Blizzard · Quỹ đạo</small><span class="ps29-move-evo">→ Bão cánh hoa + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>14</td><td>0,26 giây</td><td><b>215,4</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Cầu năng lượng<small>Energy Ball · Truy đuổi</small><span class="ps29-move-evo">→ Cầu năng lượng + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>19</td><td>0,62 giây</td><td><b>30,6</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia mặt trời<small>Solar Beam · Tích lực</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia mặt trời + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>62</td><td>2,30 giây</td><td><b>27,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Lá sắc<small>Razor Leaf · Bumerang</small><span class="ps29-move-evo">→ Lá sắc + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>10</td><td>0,90 giây</td><td><b>22,2</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Bom hạt giống<small>Seed Bomb · Nảy bật</small><span class="ps29-move-evo">→ Bom hạt giống + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>10</td><td>0,60 giây</td><td><b>16,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Trói cỏ<small>Grass Knot · Hào quang</small><span class="ps29-move-evo">→ Trói cỏ + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>9</td><td>0,55 giây</td><td><b>16,4</b></td></tr></tbody></table></div></section><section class="ps29-section"><h4>Shiny — dạng màu đặc biệt</h4><p>Wiki ghi nhận sprite Shiny cho Pokémon này. Theo quy tắc chung được công bố, xác suất gacha Shiny là 1/100 sau khi chọn trúng một loài đủ điều kiện; xác suất gặp ngoài tự nhiên 1/4096 chỉ áp dụng cho loài có encounter tự nhiên phù hợp.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Câu hỏi thường gặp</h4><div class="ps29-callout"><strong>Hạng C có nghĩa là gì?</strong><p>Đây là bậc tương đối trong nhóm 29 Pokémon khởi đầu dựa trên mô hình điểm tổng hợp. Nó không giống bậc BST của bảng Tier List 966 Pokémon.</p><strong>Chiêu khởi đầu có phải chiêu mạnh nhất không?</strong><p>Không nhất thiết. Vine Whip có DPS nền 30,6, nhưng những chiêu khác trong pool theo hệ có thể đạt DPS nền cao hơn; cách hoạt động trong game cũng cần được cân nhắc.</p><strong>Nâng cấp có ảnh hưởng về lâu dài không?</strong><p>Có. Trang ranking gốc lưu ý đầu tư nâng cấp theo từng Pokémon là yếu tố quan trọng. Hạng xếp ban đầu chỉ là điểm khởi đầu để so sánh.</p></div></section><div class="ps29-footnote">Hồ sơ này được vnGame dựng bằng tiếng Việt từ các trường dữ liệu công khai trên bảng starter và hồ sơ move tương ứng. Những mô tả chiến thuật là phân tích theo chỉ số nền, không phải tuyên bố về kết quả sống sót đã được thử nghiệm.</div></div>
      </article>
    </div><div class="ps29-static-modal" id="ps29-profile-chimchar">
      <a class="ps29-static-backdrop" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ"></a>
      <article class="ps29-dialog ps29-static-dialog" role="dialog" aria-modal="true" aria-labelledby="ps29-profile-title-chimchar">
        <div class="ps29-dialog-top"><div><div class="ps29-kicker">HỒ SƠ POKÉMON KHỞI ĐẦU</div><p>PokéSurvivor · vnGame</p></div><a class="ps29-static-close" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ">×</a></div>
        <div class="ps29-static-profile-content"><section class="ps29-profile-hero"><img decoding="async" class="ps29-art" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/390.png" alt="Chimchar"><div><div class="ps29-meta">#390 · Thế hệ 4 · Sinnoh</div><h3 id="ps29-profile-title-chimchar">Chimchar — Pokémon khởi đầu PokéSurvivor</h3><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-fire">Lửa</span></span><div class="ps29-chip-row"><i class="ps29-badge ps29-c">C</i><span class="ps29-chip">Hạng C · Vị trí #23</span><span class="ps29-chip">Starter</span></div><div class="ps29-meta">Điểm mô hình: <b>33/100</b></div></div></section><section class="ps29-section"><div class="ps29-callout"><strong>TÓM TẮT NHANH</strong><p>Chimchar có SPD 104 nhưng ATK 1,02 và BST 309. Ember tạo 34,6 DPS nền; điểm 33/100 cho thấy mô hình đánh giá tổng hợp thấp hơn các lựa chọn đầu bảng.</p></div><p class="ps29-meta">Ngày đối chiếu bảng xếp hạng: 18/10/2026. Thứ hạng dựa trên dữ liệu nền, không phải thử nghiệm thời gian sống sót.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chỉ số cơ bản trong PokéSurvivor</h4><p>Đây là các chỉ số được hiển thị trong dữ liệu game. BST là tổng chỉ số cơ bản từ game Pokémon gốc; ATK là hệ số tấn công của PokéSurvivor.</p><div class="ps29-stat-grid"><div class="ps29-statbox"><small>HP · Máu</small><b>90</b></div><div class="ps29-statbox"><small>SPD · Tốc độ</small><b>104</b></div><div class="ps29-statbox"><small>ATK · Hệ số</small><b>1,02</b></div><div class="ps29-statbox"><small>BST</small><b>309</b></div></div></section><section class="ps29-section"><h4>Cách để có Chimchar</h4><p>Chimchar là một trong 29 đối tác khởi đầu có thể chọn khi bắt đầu lượt chơi. Đây là hồ sơ của dạng khởi đầu Chimchar; bảng này không khẳng định vị trí spawn trên bản đồ hay điều kiện gacha cụ thể nếu nguồn ranking không nêu các điều kiện đó.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chiêu khởi đầu của Chimchar</h4><div class="ps29-callout"><strong>Đốm lửa (Ember)</strong><p>Chimchar bắt đầu lượt chơi với Ember, có DPS cơ bản 34,6. Khi nâng chiêu lên cấp tối đa, lấy nâng cấp chỉ số cần thiết và nhận thẻ vàng phù hợp, chiêu có thể tiến hóa thành dạng nâng cấp “Ember +” theo dữ liệu hồ sơ starter.</p><p>Chiêu khởi đầu là một thành phần của điểm ranking; hiệu quả thực tế vẫn phụ thuộc hướng bắn/đánh, cách di chuyển, nâng cấp và tình huống trong lượt chơi.</p></div></section><section class="ps29-section"><h4>Đánh giá Chimchar theo dữ liệu</h4><p>Chimchar có SPD 104 nhưng ATK 1,02 và BST 309. Ember tạo 34,6 DPS nền; điểm 33/100 cho thấy mô hình đánh giá tổng hợp thấp hơn các lựa chọn đầu bảng.</p><div class="ps29-callout"><strong>ĐIỂM NỔI BẬT</strong><p>Các chỉ số khá cân bằng; điểm số cuối cùng phụ thuộc sự kết hợp giữa BST, ATK, tốc độ và DPS chiêu khởi đầu.</p></div><p>Mô hình xếp hạng sử dụng BST (40%), ATK (20%), SPD (20%) và DPS chiêu khởi đầu (20%), chuẩn hóa theo percentile trong nhóm 29 starter. Hạng S tương ứng vị trí 1–5; A là 6–12; B là 13–21; C là 22–29. Không nên hiểu điểm này là phần trăm thắng hay thời gian sinh tồn.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Gợi ý build cho Chimchar</h4><p>Danh sách dưới đây ưu tiên DPS nền cao nhất trong pool chiêu theo hệ của Pokémon. Đây là gợi ý định lượng để so sánh chiêu, không phải build đã được kiểm chứng bằng hàng loạt lượt chơi.</p><div class="ps29-build-grid"><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 1</small><strong>Xoáy lửa (Fire Spin)</strong><div class="dps">140,0 DPS</div><p>Lửa · 14 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,30 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 2</small><strong>Sóng nhiệt (Heat Wave)</strong><div class="dps">104,0 DPS</div><p>Lửa · 13 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 1,25 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 3</small><strong>Phun lửa (Flamethrower)</strong><div class="dps">70,0 DPS</div><p>Lửa · 7 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,70 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div></div><p>Hãy so sánh DPS với phạm vi và kiểu tấn công, không chỉ nhìn con số lớn nhất. Chiêu đa hướng, quỹ đạo hoặc diện rộng có thể hoạt động khác chiêu đơn mục tiêu trong thực chiến.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Toàn bộ chiêu thức có thể học</h4><p>Nhóm chiêu theo hệ được chọn từ hệ của Pokémon; tất cả Pokémon còn có pool chiêu chung hệ Thường. Các chiêu có thể nâng cấp thường dùng thẻ vàng để có dạng “+”; kỹ năng hỗ trợ không gây sát thương trực tiếp sẽ không có DPS gây sát thương.</p><div class="ps29-move-wrap"><table class="ps29-move-table"><thead><tr><th>Chiêu thức / nâng cấp</th><th>Hệ</th><th>Sát thương</th><th>Hồi chiêu</th><th>DPS</th></tr></thead><tbody><tr><td class="ps29-move-name">Đốm lửa <span style="color:#b45309">· CHIÊU KHỞI ĐẦU</span><small>Ember · Đạn bay</small><span class="ps29-move-evo">→ Đốm lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>18</td><td>0,52 giây</td><td><b>34,6</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Nhanh nhẹn<small>Agility · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Đòn va đập<small>Body Slam · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Đòn va đập + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>36</td><td>0,95 giây</td><td><b>37,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Cứng cáp<small>Harden · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia năng lượng cực mạnh<small>Hyper Beam · Tích lực</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia năng lượng cực mạnh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>58</td><td>2,20 giây</td><td><b>26,4</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Siêu giọng nói<small>Hyper Voice · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Siêu giọng nói + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>12</td><td>1,15 giây</td><td><b>93,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Âm mưu độc ác<small>Nasty Plot · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công nhanh<small>Quick Attack · Lao tới</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>20</td><td>0,75 giây</td><td><b>26,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoay nhanh<small>Rapid Spin · Xoay</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoay nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>9</td><td>1,00 giây</td><td><b>27,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Thế thân<small>Substitute · Trụ tự động</small><span class="ps29-move-evo">→ Thế thân + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>14</td><td>4,00 giây</td><td><b>3,5</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Kiếm vũ<small>Swords Dance · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công trực diện<small>Tackle · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công trực diện + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>16</td><td>0,50 giây</td><td><b>32,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoáy lửa<small>Fire Spin · Quỹ đạo</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoáy lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>14</td><td>0,30 giây</td><td><b>140,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Sóng nhiệt<small>Heat Wave · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Sóng nhiệt + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>13</td><td>1,25 giây</td><td><b>104,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Phun lửa<small>Flamethrower · Hình nón</small><span class="ps29-move-evo">→ Phun lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>7</td><td>0,70 giây</td><td><b>70,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Bánh xe lửa<small>Flame Wheel · Vệt sát thương</small><span class="ps29-move-evo">→ Bánh xe lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>10</td><td>0,28 giây</td><td><b>35,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Lao lửa<small>Flame Charge · Lao tới</small><span class="ps29-move-evo">→ Lao lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>19</td><td>0,80 giây</td><td><b>23,8</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Lửa ma trơi<small>Will-O-Wisp · Vệt sát thương</small><span class="ps29-move-evo">→ Lửa ma trơi + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>15</td><td>3,50 giây</td><td><b>4,3</b></td></tr></tbody></table></div></section><section class="ps29-section"><h4>Shiny — dạng màu đặc biệt</h4><p>Wiki ghi nhận sprite Shiny cho Pokémon này. Theo quy tắc chung được công bố, xác suất gacha Shiny là 1/100 sau khi chọn trúng một loài đủ điều kiện; xác suất gặp ngoài tự nhiên 1/4096 chỉ áp dụng cho loài có encounter tự nhiên phù hợp.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Câu hỏi thường gặp</h4><div class="ps29-callout"><strong>Hạng C có nghĩa là gì?</strong><p>Đây là bậc tương đối trong nhóm 29 Pokémon khởi đầu dựa trên mô hình điểm tổng hợp. Nó không giống bậc BST của bảng Tier List 966 Pokémon.</p><strong>Chiêu khởi đầu có phải chiêu mạnh nhất không?</strong><p>Không nhất thiết. Ember có DPS nền 34,6, nhưng những chiêu khác trong pool theo hệ có thể đạt DPS nền cao hơn; cách hoạt động trong game cũng cần được cân nhắc.</p><strong>Nâng cấp có ảnh hưởng về lâu dài không?</strong><p>Có. Trang ranking gốc lưu ý đầu tư nâng cấp theo từng Pokémon là yếu tố quan trọng. Hạng xếp ban đầu chỉ là điểm khởi đầu để so sánh.</p></div></section><div class="ps29-footnote">Hồ sơ này được vnGame dựng bằng tiếng Việt từ các trường dữ liệu công khai trên bảng starter và hồ sơ move tương ứng. Những mô tả chiến thuật là phân tích theo chỉ số nền, không phải tuyên bố về kết quả sống sót đã được thử nghiệm.</div></div>
      </article>
    </div><div class="ps29-static-modal" id="ps29-profile-fuecoco">
      <a class="ps29-static-backdrop" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ"></a>
      <article class="ps29-dialog ps29-static-dialog" role="dialog" aria-modal="true" aria-labelledby="ps29-profile-title-fuecoco">
        <div class="ps29-dialog-top"><div><div class="ps29-kicker">HỒ SƠ POKÉMON KHỞI ĐẦU</div><p>PokéSurvivor · vnGame</p></div><a class="ps29-static-close" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ">×</a></div>
        <div class="ps29-static-profile-content"><section class="ps29-profile-hero"><img decoding="async" class="ps29-art" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/909.png" alt="Fuecoco"><div><div class="ps29-meta">#909 · Thế hệ 9 · Paldea</div><h3 id="ps29-profile-title-fuecoco">Fuecoco — Pokémon khởi đầu PokéSurvivor</h3><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-fire">Lửa</span></span><div class="ps29-chip-row"><i class="ps29-badge ps29-c">C</i><span class="ps29-chip">Hạng C · Vị trí #24</span><span class="ps29-chip">Starter</span></div><div class="ps29-meta">Điểm mô hình: <b>32/100</b></div></div></section><section class="ps29-section"><div class="ps29-callout"><strong>TÓM TẮT NHANH</strong><p>Fuecoco có HP 100, cao thứ hai sau Slowpoke trong danh sách starter, nhưng tốc độ 93 thấp. Ember 34,6 DPS giúp nó có chiêu mở đầu rõ ràng dù tổng điểm 32/100.</p></div><p class="ps29-meta">Ngày đối chiếu bảng xếp hạng: 18/10/2026. Thứ hạng dựa trên dữ liệu nền, không phải thử nghiệm thời gian sống sót.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chỉ số cơ bản trong PokéSurvivor</h4><p>Đây là các chỉ số được hiển thị trong dữ liệu game. BST là tổng chỉ số cơ bản từ game Pokémon gốc; ATK là hệ số tấn công của PokéSurvivor.</p><div class="ps29-stat-grid"><div class="ps29-statbox"><small>HP · Máu</small><b>100</b></div><div class="ps29-statbox"><small>SPD · Tốc độ</small><b>93</b></div><div class="ps29-statbox"><small>ATK · Hệ số</small><b>1,05</b></div><div class="ps29-statbox"><small>BST</small><b>310</b></div></div></section><section class="ps29-section"><h4>Cách để có Fuecoco</h4><p>Fuecoco là một trong 29 đối tác khởi đầu có thể chọn khi bắt đầu lượt chơi. Đây là hồ sơ của dạng khởi đầu Fuecoco; bảng này không khẳng định vị trí spawn trên bản đồ hay điều kiện gacha cụ thể nếu nguồn ranking không nêu các điều kiện đó.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chiêu khởi đầu của Fuecoco</h4><div class="ps29-callout"><strong>Đốm lửa (Ember)</strong><p>Fuecoco bắt đầu lượt chơi với Ember, có DPS cơ bản 34,6. Khi nâng chiêu lên cấp tối đa, lấy nâng cấp chỉ số cần thiết và nhận thẻ vàng phù hợp, chiêu có thể tiến hóa thành dạng nâng cấp “Ember +” theo dữ liệu hồ sơ starter.</p><p>Chiêu khởi đầu là một thành phần của điểm ranking; hiệu quả thực tế vẫn phụ thuộc hướng bắn/đánh, cách di chuyển, nâng cấp và tình huống trong lượt chơi.</p></div></section><section class="ps29-section"><h4>Đánh giá Fuecoco theo dữ liệu</h4><p>Fuecoco có HP 100, cao thứ hai sau Slowpoke trong danh sách starter, nhưng tốc độ 93 thấp. Ember 34,6 DPS giúp nó có chiêu mở đầu rõ ràng dù tổng điểm 32/100.</p><div class="ps29-callout"><strong>ĐIỂM NỔI BẬT</strong><p>Các chỉ số khá cân bằng; điểm số cuối cùng phụ thuộc sự kết hợp giữa BST, ATK, tốc độ và DPS chiêu khởi đầu.</p></div><p>Mô hình xếp hạng sử dụng BST (40%), ATK (20%), SPD (20%) và DPS chiêu khởi đầu (20%), chuẩn hóa theo percentile trong nhóm 29 starter. Hạng S tương ứng vị trí 1–5; A là 6–12; B là 13–21; C là 22–29. Không nên hiểu điểm này là phần trăm thắng hay thời gian sinh tồn.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Gợi ý build cho Fuecoco</h4><p>Danh sách dưới đây ưu tiên DPS nền cao nhất trong pool chiêu theo hệ của Pokémon. Đây là gợi ý định lượng để so sánh chiêu, không phải build đã được kiểm chứng bằng hàng loạt lượt chơi.</p><div class="ps29-build-grid"><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 1</small><strong>Xoáy lửa (Fire Spin)</strong><div class="dps">140,0 DPS</div><p>Lửa · 14 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,30 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 2</small><strong>Sóng nhiệt (Heat Wave)</strong><div class="dps">104,0 DPS</div><p>Lửa · 13 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 1,25 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 3</small><strong>Phun lửa (Flamethrower)</strong><div class="dps">70,0 DPS</div><p>Lửa · 7 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,70 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div></div><p>Hãy so sánh DPS với phạm vi và kiểu tấn công, không chỉ nhìn con số lớn nhất. Chiêu đa hướng, quỹ đạo hoặc diện rộng có thể hoạt động khác chiêu đơn mục tiêu trong thực chiến.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Toàn bộ chiêu thức có thể học</h4><p>Nhóm chiêu theo hệ được chọn từ hệ của Pokémon; tất cả Pokémon còn có pool chiêu chung hệ Thường. Các chiêu có thể nâng cấp thường dùng thẻ vàng để có dạng “+”; kỹ năng hỗ trợ không gây sát thương trực tiếp sẽ không có DPS gây sát thương.</p><div class="ps29-move-wrap"><table class="ps29-move-table"><thead><tr><th>Chiêu thức / nâng cấp</th><th>Hệ</th><th>Sát thương</th><th>Hồi chiêu</th><th>DPS</th></tr></thead><tbody><tr><td class="ps29-move-name">Đốm lửa <span style="color:#b45309">· CHIÊU KHỞI ĐẦU</span><small>Ember · Đạn bay</small><span class="ps29-move-evo">→ Đốm lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>18</td><td>0,52 giây</td><td><b>34,6</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Nhanh nhẹn<small>Agility · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Đòn va đập<small>Body Slam · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Đòn va đập + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>36</td><td>0,95 giây</td><td><b>37,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Cứng cáp<small>Harden · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia năng lượng cực mạnh<small>Hyper Beam · Tích lực</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia năng lượng cực mạnh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>58</td><td>2,20 giây</td><td><b>26,4</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Siêu giọng nói<small>Hyper Voice · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Siêu giọng nói + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>12</td><td>1,15 giây</td><td><b>93,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Âm mưu độc ác<small>Nasty Plot · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công nhanh<small>Quick Attack · Lao tới</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>20</td><td>0,75 giây</td><td><b>26,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoay nhanh<small>Rapid Spin · Xoay</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoay nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>9</td><td>1,00 giây</td><td><b>27,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Thế thân<small>Substitute · Trụ tự động</small><span class="ps29-move-evo">→ Thế thân + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>14</td><td>4,00 giây</td><td><b>3,5</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Kiếm vũ<small>Swords Dance · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công trực diện<small>Tackle · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công trực diện + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>16</td><td>0,50 giây</td><td><b>32,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoáy lửa<small>Fire Spin · Quỹ đạo</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoáy lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>14</td><td>0,30 giây</td><td><b>140,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Sóng nhiệt<small>Heat Wave · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Sóng nhiệt + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>13</td><td>1,25 giây</td><td><b>104,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Phun lửa<small>Flamethrower · Hình nón</small><span class="ps29-move-evo">→ Phun lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>7</td><td>0,70 giây</td><td><b>70,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Bánh xe lửa<small>Flame Wheel · Vệt sát thương</small><span class="ps29-move-evo">→ Bánh xe lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>10</td><td>0,28 giây</td><td><b>35,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Lao lửa<small>Flame Charge · Lao tới</small><span class="ps29-move-evo">→ Lao lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>19</td><td>0,80 giây</td><td><b>23,8</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Lửa ma trơi<small>Will-O-Wisp · Vệt sát thương</small><span class="ps29-move-evo">→ Lửa ma trơi + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>15</td><td>3,50 giây</td><td><b>4,3</b></td></tr></tbody></table></div></section><section class="ps29-section"><h4>Shiny — dạng màu đặc biệt</h4><p>Wiki ghi nhận sprite Shiny cho Pokémon này. Theo quy tắc chung được công bố, xác suất gacha Shiny là 1/100 sau khi chọn trúng một loài đủ điều kiện; xác suất gặp ngoài tự nhiên 1/4096 chỉ áp dụng cho loài có encounter tự nhiên phù hợp.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Câu hỏi thường gặp</h4><div class="ps29-callout"><strong>Hạng C có nghĩa là gì?</strong><p>Đây là bậc tương đối trong nhóm 29 Pokémon khởi đầu dựa trên mô hình điểm tổng hợp. Nó không giống bậc BST của bảng Tier List 966 Pokémon.</p><strong>Chiêu khởi đầu có phải chiêu mạnh nhất không?</strong><p>Không nhất thiết. Ember có DPS nền 34,6, nhưng những chiêu khác trong pool theo hệ có thể đạt DPS nền cao hơn; cách hoạt động trong game cũng cần được cân nhắc.</p><strong>Nâng cấp có ảnh hưởng về lâu dài không?</strong><p>Có. Trang ranking gốc lưu ý đầu tư nâng cấp theo từng Pokémon là yếu tố quan trọng. Hạng xếp ban đầu chỉ là điểm khởi đầu để so sánh.</p></div></section><div class="ps29-footnote">Hồ sơ này được vnGame dựng bằng tiếng Việt từ các trường dữ liệu công khai trên bảng starter và hồ sơ move tương ứng. Những mô tả chiến thuật là phân tích theo chỉ số nền, không phải tuyên bố về kết quả sống sót đã được thử nghiệm.</div></div>
      </article>
    </div><div class="ps29-static-modal" id="ps29-profile-tepig">
      <a class="ps29-static-backdrop" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ"></a>
      <article class="ps29-dialog ps29-static-dialog" role="dialog" aria-modal="true" aria-labelledby="ps29-profile-title-tepig">
        <div class="ps29-dialog-top"><div><div class="ps29-kicker">HỒ SƠ POKÉMON KHỞI ĐẦU</div><p>PokéSurvivor · vnGame</p></div><a class="ps29-static-close" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ">×</a></div>
        <div class="ps29-static-profile-content"><section class="ps29-profile-hero"><img decoding="async" class="ps29-art" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/498.png" alt="Tepig"><div><div class="ps29-meta">#498 · Thế hệ 5 · Unova</div><h3 id="ps29-profile-title-tepig">Tepig — Pokémon khởi đầu PokéSurvivor</h3><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-fire">Lửa</span></span><div class="ps29-chip-row"><i class="ps29-badge ps29-c">C</i><span class="ps29-chip">Hạng C · Vị trí #25</span><span class="ps29-chip">Starter</span></div><div class="ps29-meta">Điểm mô hình: <b>29/100</b></div></div></section><section class="ps29-section"><div class="ps29-callout"><strong>TÓM TẮT NHANH</strong><p>Tepig có HP 99 và ATK 1,05, nhưng BST 308 thuộc nhóm thấp nhất danh sách. Ember 34,6 DPS; điểm mô hình 29/100 chưa phản ánh việc nâng cấp lâu dài.</p></div><p class="ps29-meta">Ngày đối chiếu bảng xếp hạng: 18/10/2026. Thứ hạng dựa trên dữ liệu nền, không phải thử nghiệm thời gian sống sót.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chỉ số cơ bản trong PokéSurvivor</h4><p>Đây là các chỉ số được hiển thị trong dữ liệu game. BST là tổng chỉ số cơ bản từ game Pokémon gốc; ATK là hệ số tấn công của PokéSurvivor.</p><div class="ps29-stat-grid"><div class="ps29-statbox"><small>HP · Máu</small><b>99</b></div><div class="ps29-statbox"><small>SPD · Tốc độ</small><b>97</b></div><div class="ps29-statbox"><small>ATK · Hệ số</small><b>1,05</b></div><div class="ps29-statbox"><small>BST</small><b>308</b></div></div></section><section class="ps29-section"><h4>Cách để có Tepig</h4><p>Tepig là một trong 29 đối tác khởi đầu có thể chọn khi bắt đầu lượt chơi. Đây là hồ sơ của dạng khởi đầu Tepig; bảng này không khẳng định vị trí spawn trên bản đồ hay điều kiện gacha cụ thể nếu nguồn ranking không nêu các điều kiện đó.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chiêu khởi đầu của Tepig</h4><div class="ps29-callout"><strong>Đốm lửa (Ember)</strong><p>Tepig bắt đầu lượt chơi với Ember, có DPS cơ bản 34,6. Khi nâng chiêu lên cấp tối đa, lấy nâng cấp chỉ số cần thiết và nhận thẻ vàng phù hợp, chiêu có thể tiến hóa thành dạng nâng cấp “Ember +” theo dữ liệu hồ sơ starter.</p><p>Chiêu khởi đầu là một thành phần của điểm ranking; hiệu quả thực tế vẫn phụ thuộc hướng bắn/đánh, cách di chuyển, nâng cấp và tình huống trong lượt chơi.</p></div></section><section class="ps29-section"><h4>Đánh giá Tepig theo dữ liệu</h4><p>Tepig có HP 99 và ATK 1,05, nhưng BST 308 thuộc nhóm thấp nhất danh sách. Ember 34,6 DPS; điểm mô hình 29/100 chưa phản ánh việc nâng cấp lâu dài.</p><div class="ps29-callout"><strong>ĐIỂM NỔI BẬT</strong><p>Các chỉ số khá cân bằng; điểm số cuối cùng phụ thuộc sự kết hợp giữa BST, ATK, tốc độ và DPS chiêu khởi đầu.</p></div><p>Mô hình xếp hạng sử dụng BST (40%), ATK (20%), SPD (20%) và DPS chiêu khởi đầu (20%), chuẩn hóa theo percentile trong nhóm 29 starter. Hạng S tương ứng vị trí 1–5; A là 6–12; B là 13–21; C là 22–29. Không nên hiểu điểm này là phần trăm thắng hay thời gian sinh tồn.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Gợi ý build cho Tepig</h4><p>Danh sách dưới đây ưu tiên DPS nền cao nhất trong pool chiêu theo hệ của Pokémon. Đây là gợi ý định lượng để so sánh chiêu, không phải build đã được kiểm chứng bằng hàng loạt lượt chơi.</p><div class="ps29-build-grid"><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 1</small><strong>Xoáy lửa (Fire Spin)</strong><div class="dps">140,0 DPS</div><p>Lửa · 14 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,30 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 2</small><strong>Sóng nhiệt (Heat Wave)</strong><div class="dps">104,0 DPS</div><p>Lửa · 13 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 1,25 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 3</small><strong>Phun lửa (Flamethrower)</strong><div class="dps">70,0 DPS</div><p>Lửa · 7 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,70 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div></div><p>Hãy so sánh DPS với phạm vi và kiểu tấn công, không chỉ nhìn con số lớn nhất. Chiêu đa hướng, quỹ đạo hoặc diện rộng có thể hoạt động khác chiêu đơn mục tiêu trong thực chiến.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Toàn bộ chiêu thức có thể học</h4><p>Nhóm chiêu theo hệ được chọn từ hệ của Pokémon; tất cả Pokémon còn có pool chiêu chung hệ Thường. Các chiêu có thể nâng cấp thường dùng thẻ vàng để có dạng “+”; kỹ năng hỗ trợ không gây sát thương trực tiếp sẽ không có DPS gây sát thương.</p><div class="ps29-move-wrap"><table class="ps29-move-table"><thead><tr><th>Chiêu thức / nâng cấp</th><th>Hệ</th><th>Sát thương</th><th>Hồi chiêu</th><th>DPS</th></tr></thead><tbody><tr><td class="ps29-move-name">Đốm lửa <span style="color:#b45309">· CHIÊU KHỞI ĐẦU</span><small>Ember · Đạn bay</small><span class="ps29-move-evo">→ Đốm lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>18</td><td>0,52 giây</td><td><b>34,6</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Nhanh nhẹn<small>Agility · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Đòn va đập<small>Body Slam · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Đòn va đập + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>36</td><td>0,95 giây</td><td><b>37,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Cứng cáp<small>Harden · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia năng lượng cực mạnh<small>Hyper Beam · Tích lực</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia năng lượng cực mạnh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>58</td><td>2,20 giây</td><td><b>26,4</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Siêu giọng nói<small>Hyper Voice · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Siêu giọng nói + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>12</td><td>1,15 giây</td><td><b>93,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Âm mưu độc ác<small>Nasty Plot · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công nhanh<small>Quick Attack · Lao tới</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>20</td><td>0,75 giây</td><td><b>26,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoay nhanh<small>Rapid Spin · Xoay</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoay nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>9</td><td>1,00 giây</td><td><b>27,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Thế thân<small>Substitute · Trụ tự động</small><span class="ps29-move-evo">→ Thế thân + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>14</td><td>4,00 giây</td><td><b>3,5</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Kiếm vũ<small>Swords Dance · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công trực diện<small>Tackle · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công trực diện + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>16</td><td>0,50 giây</td><td><b>32,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoáy lửa<small>Fire Spin · Quỹ đạo</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoáy lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>14</td><td>0,30 giây</td><td><b>140,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Sóng nhiệt<small>Heat Wave · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Sóng nhiệt + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>13</td><td>1,25 giây</td><td><b>104,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Phun lửa<small>Flamethrower · Hình nón</small><span class="ps29-move-evo">→ Phun lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>7</td><td>0,70 giây</td><td><b>70,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Bánh xe lửa<small>Flame Wheel · Vệt sát thương</small><span class="ps29-move-evo">→ Bánh xe lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>10</td><td>0,28 giây</td><td><b>35,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Lao lửa<small>Flame Charge · Lao tới</small><span class="ps29-move-evo">→ Lao lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>19</td><td>0,80 giây</td><td><b>23,8</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Lửa ma trơi<small>Will-O-Wisp · Vệt sát thương</small><span class="ps29-move-evo">→ Lửa ma trơi + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>15</td><td>3,50 giây</td><td><b>4,3</b></td></tr></tbody></table></div></section><section class="ps29-section"><h4>Shiny — dạng màu đặc biệt</h4><p>Wiki ghi nhận sprite Shiny cho Pokémon này. Theo quy tắc chung được công bố, xác suất gacha Shiny là 1/100 sau khi chọn trúng một loài đủ điều kiện; xác suất gặp ngoài tự nhiên 1/4096 chỉ áp dụng cho loài có encounter tự nhiên phù hợp.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Câu hỏi thường gặp</h4><div class="ps29-callout"><strong>Hạng C có nghĩa là gì?</strong><p>Đây là bậc tương đối trong nhóm 29 Pokémon khởi đầu dựa trên mô hình điểm tổng hợp. Nó không giống bậc BST của bảng Tier List 966 Pokémon.</p><strong>Chiêu khởi đầu có phải chiêu mạnh nhất không?</strong><p>Không nhất thiết. Ember có DPS nền 34,6, nhưng những chiêu khác trong pool theo hệ có thể đạt DPS nền cao hơn; cách hoạt động trong game cũng cần được cân nhắc.</p><strong>Nâng cấp có ảnh hưởng về lâu dài không?</strong><p>Có. Trang ranking gốc lưu ý đầu tư nâng cấp theo từng Pokémon là yếu tố quan trọng. Hạng xếp ban đầu chỉ là điểm khởi đầu để so sánh.</p></div></section><div class="ps29-footnote">Hồ sơ này được vnGame dựng bằng tiếng Việt từ các trường dữ liệu công khai trên bảng starter và hồ sơ move tương ứng. Những mô tả chiến thuật là phân tích theo chỉ số nền, không phải tuyên bố về kết quả sống sót đã được thử nghiệm.</div></div>
      </article>
    </div><div class="ps29-static-modal" id="ps29-profile-fennekin">
      <a class="ps29-static-backdrop" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ"></a>
      <article class="ps29-dialog ps29-static-dialog" role="dialog" aria-modal="true" aria-labelledby="ps29-profile-title-fennekin">
        <div class="ps29-dialog-top"><div><div class="ps29-kicker">HỒ SƠ POKÉMON KHỞI ĐẦU</div><p>PokéSurvivor · vnGame</p></div><a class="ps29-static-close" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ">×</a></div>
        <div class="ps29-static-profile-content"><section class="ps29-profile-hero"><img decoding="async" class="ps29-art" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/653.png" alt="Fennekin"><div><div class="ps29-meta">#653 · Thế hệ 6 · Kalos</div><h3 id="ps29-profile-title-fennekin">Fennekin — Pokémon khởi đầu PokéSurvivor</h3><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-fire">Lửa</span></span><div class="ps29-chip-row"><i class="ps29-badge ps29-c">C</i><span class="ps29-chip">Hạng C · Vị trí #26</span><span class="ps29-chip">Starter</span></div><div class="ps29-meta">Điểm mô hình: <b>29/100</b></div></div></section><section class="ps29-section"><div class="ps29-callout"><strong>TÓM TẮT NHANH</strong><p>Fennekin có BST 307, thấp nhất bảng khởi đầu, cùng HP 88. SPD 103 và Ember 34,6 DPS là các điểm bù lại, nhưng điểm tổng vẫn ở 29/100.</p></div><p class="ps29-meta">Ngày đối chiếu bảng xếp hạng: 18/10/2026. Thứ hạng dựa trên dữ liệu nền, không phải thử nghiệm thời gian sống sót.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chỉ số cơ bản trong PokéSurvivor</h4><p>Đây là các chỉ số được hiển thị trong dữ liệu game. BST là tổng chỉ số cơ bản từ game Pokémon gốc; ATK là hệ số tấn công của PokéSurvivor.</p><div class="ps29-stat-grid"><div class="ps29-statbox"><small>HP · Máu</small><b>88</b></div><div class="ps29-statbox"><small>SPD · Tốc độ</small><b>103</b></div><div class="ps29-statbox"><small>ATK · Hệ số</small><b>1,04</b></div><div class="ps29-statbox"><small>BST</small><b>307</b></div></div></section><section class="ps29-section"><h4>Cách để có Fennekin</h4><p>Fennekin là một trong 29 đối tác khởi đầu có thể chọn khi bắt đầu lượt chơi. Đây là hồ sơ của dạng khởi đầu Fennekin; bảng này không khẳng định vị trí spawn trên bản đồ hay điều kiện gacha cụ thể nếu nguồn ranking không nêu các điều kiện đó.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chiêu khởi đầu của Fennekin</h4><div class="ps29-callout"><strong>Đốm lửa (Ember)</strong><p>Fennekin bắt đầu lượt chơi với Ember, có DPS cơ bản 34,6. Khi nâng chiêu lên cấp tối đa, lấy nâng cấp chỉ số cần thiết và nhận thẻ vàng phù hợp, chiêu có thể tiến hóa thành dạng nâng cấp “Ember +” theo dữ liệu hồ sơ starter.</p><p>Chiêu khởi đầu là một thành phần của điểm ranking; hiệu quả thực tế vẫn phụ thuộc hướng bắn/đánh, cách di chuyển, nâng cấp và tình huống trong lượt chơi.</p></div></section><section class="ps29-section"><h4>Đánh giá Fennekin theo dữ liệu</h4><p>Fennekin có BST 307, thấp nhất bảng khởi đầu, cùng HP 88. SPD 103 và Ember 34,6 DPS là các điểm bù lại, nhưng điểm tổng vẫn ở 29/100.</p><div class="ps29-callout"><strong>ĐIỂM NỔI BẬT</strong><p>HP thấp nhất nhóm starter (88), vì vậy nên cân nhắc nâng cấp và cách di chuyển.</p></div><p>Mô hình xếp hạng sử dụng BST (40%), ATK (20%), SPD (20%) và DPS chiêu khởi đầu (20%), chuẩn hóa theo percentile trong nhóm 29 starter. Hạng S tương ứng vị trí 1–5; A là 6–12; B là 13–21; C là 22–29. Không nên hiểu điểm này là phần trăm thắng hay thời gian sinh tồn.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Gợi ý build cho Fennekin</h4><p>Danh sách dưới đây ưu tiên DPS nền cao nhất trong pool chiêu theo hệ của Pokémon. Đây là gợi ý định lượng để so sánh chiêu, không phải build đã được kiểm chứng bằng hàng loạt lượt chơi.</p><div class="ps29-build-grid"><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 1</small><strong>Xoáy lửa (Fire Spin)</strong><div class="dps">140,0 DPS</div><p>Lửa · 14 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,30 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 2</small><strong>Sóng nhiệt (Heat Wave)</strong><div class="dps">104,0 DPS</div><p>Lửa · 13 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 1,25 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 3</small><strong>Phun lửa (Flamethrower)</strong><div class="dps">70,0 DPS</div><p>Lửa · 7 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,70 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div></div><p>Hãy so sánh DPS với phạm vi và kiểu tấn công, không chỉ nhìn con số lớn nhất. Chiêu đa hướng, quỹ đạo hoặc diện rộng có thể hoạt động khác chiêu đơn mục tiêu trong thực chiến.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Toàn bộ chiêu thức có thể học</h4><p>Nhóm chiêu theo hệ được chọn từ hệ của Pokémon; tất cả Pokémon còn có pool chiêu chung hệ Thường. Các chiêu có thể nâng cấp thường dùng thẻ vàng để có dạng “+”; kỹ năng hỗ trợ không gây sát thương trực tiếp sẽ không có DPS gây sát thương.</p><div class="ps29-move-wrap"><table class="ps29-move-table"><thead><tr><th>Chiêu thức / nâng cấp</th><th>Hệ</th><th>Sát thương</th><th>Hồi chiêu</th><th>DPS</th></tr></thead><tbody><tr><td class="ps29-move-name">Đốm lửa <span style="color:#b45309">· CHIÊU KHỞI ĐẦU</span><small>Ember · Đạn bay</small><span class="ps29-move-evo">→ Đốm lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>18</td><td>0,52 giây</td><td><b>34,6</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Nhanh nhẹn<small>Agility · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Đòn va đập<small>Body Slam · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Đòn va đập + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>36</td><td>0,95 giây</td><td><b>37,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Cứng cáp<small>Harden · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia năng lượng cực mạnh<small>Hyper Beam · Tích lực</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia năng lượng cực mạnh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>58</td><td>2,20 giây</td><td><b>26,4</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Siêu giọng nói<small>Hyper Voice · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Siêu giọng nói + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>12</td><td>1,15 giây</td><td><b>93,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Âm mưu độc ác<small>Nasty Plot · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công nhanh<small>Quick Attack · Lao tới</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>20</td><td>0,75 giây</td><td><b>26,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoay nhanh<small>Rapid Spin · Xoay</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoay nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>9</td><td>1,00 giây</td><td><b>27,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Thế thân<small>Substitute · Trụ tự động</small><span class="ps29-move-evo">→ Thế thân + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>14</td><td>4,00 giây</td><td><b>3,5</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Kiếm vũ<small>Swords Dance · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công trực diện<small>Tackle · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công trực diện + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>16</td><td>0,50 giây</td><td><b>32,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoáy lửa<small>Fire Spin · Quỹ đạo</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoáy lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>14</td><td>0,30 giây</td><td><b>140,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Sóng nhiệt<small>Heat Wave · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Sóng nhiệt + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>13</td><td>1,25 giây</td><td><b>104,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Phun lửa<small>Flamethrower · Hình nón</small><span class="ps29-move-evo">→ Phun lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>7</td><td>0,70 giây</td><td><b>70,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Bánh xe lửa<small>Flame Wheel · Vệt sát thương</small><span class="ps29-move-evo">→ Bánh xe lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>10</td><td>0,28 giây</td><td><b>35,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Lao lửa<small>Flame Charge · Lao tới</small><span class="ps29-move-evo">→ Lao lửa + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>19</td><td>0,80 giây</td><td><b>23,8</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Lửa ma trơi<small>Will-O-Wisp · Vệt sát thương</small><span class="ps29-move-evo">→ Lửa ma trơi + (thẻ vàng)</span></td><td>Lửa</td><td>15</td><td>3,50 giây</td><td><b>4,3</b></td></tr></tbody></table></div></section><section class="ps29-section"><h4>Shiny — dạng màu đặc biệt</h4><p>Wiki ghi nhận sprite Shiny cho Pokémon này. Theo quy tắc chung được công bố, xác suất gacha Shiny là 1/100 sau khi chọn trúng một loài đủ điều kiện; xác suất gặp ngoài tự nhiên 1/4096 chỉ áp dụng cho loài có encounter tự nhiên phù hợp.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Câu hỏi thường gặp</h4><div class="ps29-callout"><strong>Hạng C có nghĩa là gì?</strong><p>Đây là bậc tương đối trong nhóm 29 Pokémon khởi đầu dựa trên mô hình điểm tổng hợp. Nó không giống bậc BST của bảng Tier List 966 Pokémon.</p><strong>Chiêu khởi đầu có phải chiêu mạnh nhất không?</strong><p>Không nhất thiết. Ember có DPS nền 34,6, nhưng những chiêu khác trong pool theo hệ có thể đạt DPS nền cao hơn; cách hoạt động trong game cũng cần được cân nhắc.</p><strong>Nâng cấp có ảnh hưởng về lâu dài không?</strong><p>Có. Trang ranking gốc lưu ý đầu tư nâng cấp theo từng Pokémon là yếu tố quan trọng. Hạng xếp ban đầu chỉ là điểm khởi đầu để so sánh.</p></div></section><div class="ps29-footnote">Hồ sơ này được vnGame dựng bằng tiếng Việt từ các trường dữ liệu công khai trên bảng starter và hồ sơ move tương ứng. Những mô tả chiến thuật là phân tích theo chỉ số nền, không phải tuyên bố về kết quả sống sót đã được thử nghiệm.</div></div>
      </article>
    </div><div class="ps29-static-modal" id="ps29-profile-sprigatito">
      <a class="ps29-static-backdrop" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ"></a>
      <article class="ps29-dialog ps29-static-dialog" role="dialog" aria-modal="true" aria-labelledby="ps29-profile-title-sprigatito">
        <div class="ps29-dialog-top"><div><div class="ps29-kicker">HỒ SƠ POKÉMON KHỞI ĐẦU</div><p>PokéSurvivor · vnGame</p></div><a class="ps29-static-close" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ">×</a></div>
        <div class="ps29-static-profile-content"><section class="ps29-profile-hero"><img decoding="async" class="ps29-art" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/906.png" alt="Sprigatito"><div><div class="ps29-meta">#906 · Thế hệ 9 · Paldea</div><h3 id="ps29-profile-title-sprigatito">Sprigatito — Pokémon khởi đầu PokéSurvivor</h3><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-grass">Cỏ</span></span><div class="ps29-chip-row"><i class="ps29-badge ps29-c">C</i><span class="ps29-chip">Hạng C · Vị trí #27</span><span class="ps29-chip">Starter</span></div><div class="ps29-meta">Điểm mô hình: <b>28/100</b></div></div></section><section class="ps29-section"><div class="ps29-callout"><strong>TÓM TẮT NHANH</strong><p>Sprigatito có tốc độ 105 nhưng HP 88 và Razor Leaf 22,2 DPS. Điểm 28/100 phản ánh điểm tổng trong nhóm 29 starter, không đồng nghĩa Pokémon này không thể mạnh khi được nâng cấp.</p></div><p class="ps29-meta">Ngày đối chiếu bảng xếp hạng: 18/10/2026. Thứ hạng dựa trên dữ liệu nền, không phải thử nghiệm thời gian sống sót.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chỉ số cơ bản trong PokéSurvivor</h4><p>Đây là các chỉ số được hiển thị trong dữ liệu game. BST là tổng chỉ số cơ bản từ game Pokémon gốc; ATK là hệ số tấn công của PokéSurvivor.</p><div class="ps29-stat-grid"><div class="ps29-statbox"><small>HP · Máu</small><b>88</b></div><div class="ps29-statbox"><small>SPD · Tốc độ</small><b>105</b></div><div class="ps29-statbox"><small>ATK · Hệ số</small><b>1,04</b></div><div class="ps29-statbox"><small>BST</small><b>310</b></div></div></section><section class="ps29-section"><h4>Cách để có Sprigatito</h4><p>Sprigatito là một trong 29 đối tác khởi đầu có thể chọn khi bắt đầu lượt chơi. Đây là hồ sơ của dạng khởi đầu Sprigatito; bảng này không khẳng định vị trí spawn trên bản đồ hay điều kiện gacha cụ thể nếu nguồn ranking không nêu các điều kiện đó.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chiêu khởi đầu của Sprigatito</h4><div class="ps29-callout"><strong>Lá sắc (Razor Leaf)</strong><p>Sprigatito bắt đầu lượt chơi với Razor Leaf, có DPS cơ bản 22,2. Khi nâng chiêu lên cấp tối đa, lấy nâng cấp chỉ số cần thiết và nhận thẻ vàng phù hợp, chiêu có thể tiến hóa thành dạng nâng cấp “Razor Leaf +” theo dữ liệu hồ sơ starter.</p><p>Chiêu khởi đầu là một thành phần của điểm ranking; hiệu quả thực tế vẫn phụ thuộc hướng bắn/đánh, cách di chuyển, nâng cấp và tình huống trong lượt chơi.</p></div></section><section class="ps29-section"><h4>Đánh giá Sprigatito theo dữ liệu</h4><p>Sprigatito có tốc độ 105 nhưng HP 88 và Razor Leaf 22,2 DPS. Điểm 28/100 phản ánh điểm tổng trong nhóm 29 starter, không đồng nghĩa Pokémon này không thể mạnh khi được nâng cấp.</p><div class="ps29-callout"><strong>ĐIỂM NỔI BẬT</strong><p>HP thấp nhất nhóm starter (88), vì vậy nên cân nhắc nâng cấp và cách di chuyển.</p></div><p>Mô hình xếp hạng sử dụng BST (40%), ATK (20%), SPD (20%) và DPS chiêu khởi đầu (20%), chuẩn hóa theo percentile trong nhóm 29 starter. Hạng S tương ứng vị trí 1–5; A là 6–12; B là 13–21; C là 22–29. Không nên hiểu điểm này là phần trăm thắng hay thời gian sinh tồn.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Gợi ý build cho Sprigatito</h4><p>Danh sách dưới đây ưu tiên DPS nền cao nhất trong pool chiêu theo hệ của Pokémon. Đây là gợi ý định lượng để so sánh chiêu, không phải build đã được kiểm chứng bằng hàng loạt lượt chơi.</p><div class="ps29-build-grid"><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 1</small><strong>Bão cánh hoa (Petal Blizzard)</strong><div class="dps">215,4 DPS</div><p>Cỏ · 14 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,26 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 2</small><strong>Roi dây leo (Vine Whip)</strong><div class="dps">30,6 DPS</div><p>Cỏ · 19 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,62 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 3</small><strong>Cầu năng lượng (Energy Ball)</strong><div class="dps">30,6 DPS</div><p>Cỏ · 19 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,62 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div></div><p>Hãy so sánh DPS với phạm vi và kiểu tấn công, không chỉ nhìn con số lớn nhất. Chiêu đa hướng, quỹ đạo hoặc diện rộng có thể hoạt động khác chiêu đơn mục tiêu trong thực chiến.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Toàn bộ chiêu thức có thể học</h4><p>Nhóm chiêu theo hệ được chọn từ hệ của Pokémon; tất cả Pokémon còn có pool chiêu chung hệ Thường. Các chiêu có thể nâng cấp thường dùng thẻ vàng để có dạng “+”; kỹ năng hỗ trợ không gây sát thương trực tiếp sẽ không có DPS gây sát thương.</p><div class="ps29-move-wrap"><table class="ps29-move-table"><thead><tr><th>Chiêu thức / nâng cấp</th><th>Hệ</th><th>Sát thương</th><th>Hồi chiêu</th><th>DPS</th></tr></thead><tbody><tr><td class="ps29-move-name">Lá sắc <span style="color:#b45309">· CHIÊU KHỞI ĐẦU</span><small>Razor Leaf · Bumerang</small><span class="ps29-move-evo">→ Lá sắc + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>10</td><td>0,90 giây</td><td><b>22,2</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Nhanh nhẹn<small>Agility · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Đòn va đập<small>Body Slam · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Đòn va đập + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>36</td><td>0,95 giây</td><td><b>37,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Cứng cáp<small>Harden · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia năng lượng cực mạnh<small>Hyper Beam · Tích lực</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia năng lượng cực mạnh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>58</td><td>2,20 giây</td><td><b>26,4</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Siêu giọng nói<small>Hyper Voice · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Siêu giọng nói + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>12</td><td>1,15 giây</td><td><b>93,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Âm mưu độc ác<small>Nasty Plot · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công nhanh<small>Quick Attack · Lao tới</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>20</td><td>0,75 giây</td><td><b>26,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoay nhanh<small>Rapid Spin · Xoay</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoay nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>9</td><td>1,00 giây</td><td><b>27,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Thế thân<small>Substitute · Trụ tự động</small><span class="ps29-move-evo">→ Thế thân + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>14</td><td>4,00 giây</td><td><b>3,5</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Kiếm vũ<small>Swords Dance · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công trực diện<small>Tackle · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công trực diện + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>16</td><td>0,50 giây</td><td><b>32,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Bão cánh hoa<small>Petal Blizzard · Quỹ đạo</small><span class="ps29-move-evo">→ Bão cánh hoa + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>14</td><td>0,26 giây</td><td><b>215,4</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Roi dây leo<small>Vine Whip · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Roi dây leo + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>19</td><td>0,62 giây</td><td><b>30,6</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Cầu năng lượng<small>Energy Ball · Truy đuổi</small><span class="ps29-move-evo">→ Cầu năng lượng + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>19</td><td>0,62 giây</td><td><b>30,6</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia mặt trời<small>Solar Beam · Tích lực</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia mặt trời + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>62</td><td>2,30 giây</td><td><b>27,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Bom hạt giống<small>Seed Bomb · Nảy bật</small><span class="ps29-move-evo">→ Bom hạt giống + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>10</td><td>0,60 giây</td><td><b>16,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Trói cỏ<small>Grass Knot · Hào quang</small><span class="ps29-move-evo">→ Trói cỏ + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>9</td><td>0,55 giây</td><td><b>16,4</b></td></tr></tbody></table></div></section><section class="ps29-section"><h4>Shiny — dạng màu đặc biệt</h4><p>Wiki ghi nhận sprite Shiny cho Pokémon này. Theo quy tắc chung được công bố, xác suất gacha Shiny là 1/100 sau khi chọn trúng một loài đủ điều kiện; xác suất gặp ngoài tự nhiên 1/4096 chỉ áp dụng cho loài có encounter tự nhiên phù hợp.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Câu hỏi thường gặp</h4><div class="ps29-callout"><strong>Hạng C có nghĩa là gì?</strong><p>Đây là bậc tương đối trong nhóm 29 Pokémon khởi đầu dựa trên mô hình điểm tổng hợp. Nó không giống bậc BST của bảng Tier List 966 Pokémon.</p><strong>Chiêu khởi đầu có phải chiêu mạnh nhất không?</strong><p>Không nhất thiết. Razor Leaf có DPS nền 22,2, nhưng những chiêu khác trong pool theo hệ có thể đạt DPS nền cao hơn; cách hoạt động trong game cũng cần được cân nhắc.</p><strong>Nâng cấp có ảnh hưởng về lâu dài không?</strong><p>Có. Trang ranking gốc lưu ý đầu tư nâng cấp theo từng Pokémon là yếu tố quan trọng. Hạng xếp ban đầu chỉ là điểm khởi đầu để so sánh.</p></div></section><div class="ps29-footnote">Hồ sơ này được vnGame dựng bằng tiếng Việt từ các trường dữ liệu công khai trên bảng starter và hồ sơ move tương ứng. Những mô tả chiến thuật là phân tích theo chỉ số nền, không phải tuyên bố về kết quả sống sót đã được thử nghiệm.</div></div>
      </article>
    </div><div class="ps29-static-modal" id="ps29-profile-oshawott">
      <a class="ps29-static-backdrop" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ"></a>
      <article class="ps29-dialog ps29-static-dialog" role="dialog" aria-modal="true" aria-labelledby="ps29-profile-title-oshawott">
        <div class="ps29-dialog-top"><div><div class="ps29-kicker">HỒ SƠ POKÉMON KHỞI ĐẦU</div><p>PokéSurvivor · vnGame</p></div><a class="ps29-static-close" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ">×</a></div>
        <div class="ps29-static-profile-content"><section class="ps29-profile-hero"><img decoding="async" class="ps29-art" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/501.png" alt="Oshawott"><div><div class="ps29-meta">#501 · Thế hệ 5 · Unova</div><h3 id="ps29-profile-title-oshawott">Oshawott — Pokémon khởi đầu PokéSurvivor</h3><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-water">Nước</span></span><div class="ps29-chip-row"><i class="ps29-badge ps29-c">C</i><span class="ps29-chip">Hạng C · Vị trí #28</span><span class="ps29-chip">Starter</span></div><div class="ps29-meta">Điểm mô hình: <b>24/100</b></div></div></section><section class="ps29-section"><div class="ps29-callout"><strong>TÓM TẮT NHANH</strong><p>Oshawott có HP 95 và Water Gun 31,8 DPS, nhưng BST 308 thấp và tốc độ 97 ở mức vừa. Điểm 24/100 là thấp trong mô hình starter-only.</p></div><p class="ps29-meta">Ngày đối chiếu bảng xếp hạng: 18/10/2026. Thứ hạng dựa trên dữ liệu nền, không phải thử nghiệm thời gian sống sót.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chỉ số cơ bản trong PokéSurvivor</h4><p>Đây là các chỉ số được hiển thị trong dữ liệu game. BST là tổng chỉ số cơ bản từ game Pokémon gốc; ATK là hệ số tấn công của PokéSurvivor.</p><div class="ps29-stat-grid"><div class="ps29-statbox"><small>HP · Máu</small><b>95</b></div><div class="ps29-statbox"><small>SPD · Tốc độ</small><b>97</b></div><div class="ps29-statbox"><small>ATK · Hệ số</small><b>1,05</b></div><div class="ps29-statbox"><small>BST</small><b>308</b></div></div></section><section class="ps29-section"><h4>Cách để có Oshawott</h4><p>Oshawott là một trong 29 đối tác khởi đầu có thể chọn khi bắt đầu lượt chơi. Đây là hồ sơ của dạng khởi đầu Oshawott; bảng này không khẳng định vị trí spawn trên bản đồ hay điều kiện gacha cụ thể nếu nguồn ranking không nêu các điều kiện đó.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chiêu khởi đầu của Oshawott</h4><div class="ps29-callout"><strong>Súng nước (Water Gun)</strong><p>Oshawott bắt đầu lượt chơi với Water Gun, có DPS cơ bản 31,8. Khi nâng chiêu lên cấp tối đa, lấy nâng cấp chỉ số cần thiết và nhận thẻ vàng phù hợp, chiêu có thể tiến hóa thành dạng nâng cấp “Water Gun +” theo dữ liệu hồ sơ starter.</p><p>Chiêu khởi đầu là một thành phần của điểm ranking; hiệu quả thực tế vẫn phụ thuộc hướng bắn/đánh, cách di chuyển, nâng cấp và tình huống trong lượt chơi.</p></div></section><section class="ps29-section"><h4>Đánh giá Oshawott theo dữ liệu</h4><p>Oshawott có HP 95 và Water Gun 31,8 DPS, nhưng BST 308 thấp và tốc độ 97 ở mức vừa. Điểm 24/100 là thấp trong mô hình starter-only.</p><div class="ps29-callout"><strong>ĐIỂM NỔI BẬT</strong><p>Các chỉ số khá cân bằng; điểm số cuối cùng phụ thuộc sự kết hợp giữa BST, ATK, tốc độ và DPS chiêu khởi đầu.</p></div><p>Mô hình xếp hạng sử dụng BST (40%), ATK (20%), SPD (20%) và DPS chiêu khởi đầu (20%), chuẩn hóa theo percentile trong nhóm 29 starter. Hạng S tương ứng vị trí 1–5; A là 6–12; B là 13–21; C là 22–29. Không nên hiểu điểm này là phần trăm thắng hay thời gian sinh tồn.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Gợi ý build cho Oshawott</h4><p>Danh sách dưới đây ưu tiên DPS nền cao nhất trong pool chiêu theo hệ của Pokémon. Đây là gợi ý định lượng để so sánh chiêu, không phải build đã được kiểm chứng bằng hàng loạt lượt chơi.</p><div class="ps29-build-grid"><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 1</small><strong>Bong bóng (Bubble)</strong><div class="dps">72,0 DPS</div><p>Nước · 9 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 1,00 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 2</small><strong>Tia bong bóng (Bubble Beam)</strong><div class="dps">64,6 DPS</div><p>Nước · 6 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,65 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 3</small><strong>Súng nước (Water Gun)</strong><div class="dps">31,8 DPS</div><p>Nước · 14 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,44 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div></div><p>Hãy so sánh DPS với phạm vi và kiểu tấn công, không chỉ nhìn con số lớn nhất. Chiêu đa hướng, quỹ đạo hoặc diện rộng có thể hoạt động khác chiêu đơn mục tiêu trong thực chiến.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Toàn bộ chiêu thức có thể học</h4><p>Nhóm chiêu theo hệ được chọn từ hệ của Pokémon; tất cả Pokémon còn có pool chiêu chung hệ Thường. Các chiêu có thể nâng cấp thường dùng thẻ vàng để có dạng “+”; kỹ năng hỗ trợ không gây sát thương trực tiếp sẽ không có DPS gây sát thương.</p><div class="ps29-move-wrap"><table class="ps29-move-table"><thead><tr><th>Chiêu thức / nâng cấp</th><th>Hệ</th><th>Sát thương</th><th>Hồi chiêu</th><th>DPS</th></tr></thead><tbody><tr><td class="ps29-move-name">Súng nước <span style="color:#b45309">· CHIÊU KHỞI ĐẦU</span><small>Water Gun · Đạn bay</small><span class="ps29-move-evo">→ Súng nước + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>14</td><td>0,44 giây</td><td><b>31,8</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Nhanh nhẹn<small>Agility · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Đòn va đập<small>Body Slam · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Đòn va đập + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>36</td><td>0,95 giây</td><td><b>37,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Cứng cáp<small>Harden · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia năng lượng cực mạnh<small>Hyper Beam · Tích lực</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia năng lượng cực mạnh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>58</td><td>2,20 giây</td><td><b>26,4</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Siêu giọng nói<small>Hyper Voice · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Siêu giọng nói + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>12</td><td>1,15 giây</td><td><b>93,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Âm mưu độc ác<small>Nasty Plot · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công nhanh<small>Quick Attack · Lao tới</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>20</td><td>0,75 giây</td><td><b>26,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoay nhanh<small>Rapid Spin · Xoay</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoay nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>9</td><td>1,00 giây</td><td><b>27,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Thế thân<small>Substitute · Trụ tự động</small><span class="ps29-move-evo">→ Thế thân + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>14</td><td>4,00 giây</td><td><b>3,5</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Kiếm vũ<small>Swords Dance · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công trực diện<small>Tackle · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công trực diện + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>16</td><td>0,50 giây</td><td><b>32,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Bong bóng<small>Bubble · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Bong bóng + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>9</td><td>1,00 giây</td><td><b>72,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia bong bóng<small>Bubble Beam · Hình nón</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia bong bóng + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>6</td><td>0,65 giây</td><td><b>64,6</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Thủy pháo<small>Hydro Pump · Tia</small><span class="ps29-move-evo">→ Thủy pháo + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>29</td><td>1,50 giây</td><td><b>19,3</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoáy nước<small>Whirlpool · Xoáy</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoáy nước + (thẻ vàng)</span></td><td>Nước</td><td>8</td><td>3,00 giây</td><td><b>2,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Vòng nước<small>Aqua Ring · Hỗ trợ</small></td><td>Nước</td><td>—</td><td>0,90 giây</td><td><b>—</b></td></tr></tbody></table></div></section><section class="ps29-section"><h4>Shiny — dạng màu đặc biệt</h4><p>Wiki ghi nhận sprite Shiny cho Pokémon này. Theo quy tắc chung được công bố, xác suất gacha Shiny là 1/100 sau khi chọn trúng một loài đủ điều kiện; xác suất gặp ngoài tự nhiên 1/4096 chỉ áp dụng cho loài có encounter tự nhiên phù hợp.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Câu hỏi thường gặp</h4><div class="ps29-callout"><strong>Hạng C có nghĩa là gì?</strong><p>Đây là bậc tương đối trong nhóm 29 Pokémon khởi đầu dựa trên mô hình điểm tổng hợp. Nó không giống bậc BST của bảng Tier List 966 Pokémon.</p><strong>Chiêu khởi đầu có phải chiêu mạnh nhất không?</strong><p>Không nhất thiết. Water Gun có DPS nền 31,8, nhưng những chiêu khác trong pool theo hệ có thể đạt DPS nền cao hơn; cách hoạt động trong game cũng cần được cân nhắc.</p><strong>Nâng cấp có ảnh hưởng về lâu dài không?</strong><p>Có. Trang ranking gốc lưu ý đầu tư nâng cấp theo từng Pokémon là yếu tố quan trọng. Hạng xếp ban đầu chỉ là điểm khởi đầu để so sánh.</p></div></section><div class="ps29-footnote">Hồ sơ này được vnGame dựng bằng tiếng Việt từ các trường dữ liệu công khai trên bảng starter và hồ sơ move tương ứng. Những mô tả chiến thuật là phân tích theo chỉ số nền, không phải tuyên bố về kết quả sống sót đã được thử nghiệm.</div></div>
      </article>
    </div><div class="ps29-static-modal" id="ps29-profile-snivy">
      <a class="ps29-static-backdrop" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ"></a>
      <article class="ps29-dialog ps29-static-dialog" role="dialog" aria-modal="true" aria-labelledby="ps29-profile-title-snivy">
        <div class="ps29-dialog-top"><div><div class="ps29-kicker">HỒ SƠ POKÉMON KHỞI ĐẦU</div><p>PokéSurvivor · vnGame</p></div><a class="ps29-static-close" href="#vng-ps29-static" aria-label="Đóng hồ sơ">×</a></div>
        <div class="ps29-static-profile-content"><section class="ps29-profile-hero"><img decoding="async" class="ps29-art" src="https://raw.githubusercontent.com/PokeAPI/sprites/master/sprites/pokemon/other/official-artwork/495.png" alt="Snivy"><div><div class="ps29-meta">#495 · Thế hệ 5 · Unova</div><h3 id="ps29-profile-title-snivy">Snivy — Pokémon khởi đầu PokéSurvivor</h3><span class="ps29-types"><span class="ps29-type t-grass">Cỏ</span></span><div class="ps29-chip-row"><i class="ps29-badge ps29-c">C</i><span class="ps29-chip">Hạng C · Vị trí #29</span><span class="ps29-chip">Starter</span></div><div class="ps29-meta">Điểm mô hình: <b>14/100</b></div></div></section><section class="ps29-section"><div class="ps29-callout"><strong>TÓM TẮT NHANH</strong><p>Snivy có SPD 104 nhưng ATK 0,95 là hệ số thấp nhất trong bảng; Razor Leaf đạt 22,2 DPS. Vì vậy điểm tổng là 14/100, thấp nhất trong bảng starter-only.</p></div><p class="ps29-meta">Ngày đối chiếu bảng xếp hạng: 18/10/2026. Thứ hạng dựa trên dữ liệu nền, không phải thử nghiệm thời gian sống sót.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chỉ số cơ bản trong PokéSurvivor</h4><p>Đây là các chỉ số được hiển thị trong dữ liệu game. BST là tổng chỉ số cơ bản từ game Pokémon gốc; ATK là hệ số tấn công của PokéSurvivor.</p><div class="ps29-stat-grid"><div class="ps29-statbox"><small>HP · Máu</small><b>90</b></div><div class="ps29-statbox"><small>SPD · Tốc độ</small><b>104</b></div><div class="ps29-statbox"><small>ATK · Hệ số</small><b>0,95</b></div><div class="ps29-statbox"><small>BST</small><b>308</b></div></div></section><section class="ps29-section"><h4>Cách để có Snivy</h4><p>Snivy là một trong 29 đối tác khởi đầu có thể chọn khi bắt đầu lượt chơi. Đây là hồ sơ của dạng khởi đầu Snivy; bảng này không khẳng định vị trí spawn trên bản đồ hay điều kiện gacha cụ thể nếu nguồn ranking không nêu các điều kiện đó.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Chiêu khởi đầu của Snivy</h4><div class="ps29-callout"><strong>Lá sắc (Razor Leaf)</strong><p>Snivy bắt đầu lượt chơi với Razor Leaf, có DPS cơ bản 22,2. Khi nâng chiêu lên cấp tối đa, lấy nâng cấp chỉ số cần thiết và nhận thẻ vàng phù hợp, chiêu có thể tiến hóa thành dạng nâng cấp “Razor Leaf +” theo dữ liệu hồ sơ starter.</p><p>Chiêu khởi đầu là một thành phần của điểm ranking; hiệu quả thực tế vẫn phụ thuộc hướng bắn/đánh, cách di chuyển, nâng cấp và tình huống trong lượt chơi.</p></div></section><section class="ps29-section"><h4>Đánh giá Snivy theo dữ liệu</h4><p>Snivy có SPD 104 nhưng ATK 0,95 là hệ số thấp nhất trong bảng; Razor Leaf đạt 22,2 DPS. Vì vậy điểm tổng là 14/100, thấp nhất trong bảng starter-only.</p><div class="ps29-callout"><strong>ĐIỂM NỔI BẬT</strong><p>Hệ số ATK thấp nhất trong danh sách, nên cần cân nhắc nâng cấp chỉ số phù hợp.</p></div><p>Mô hình xếp hạng sử dụng BST (40%), ATK (20%), SPD (20%) và DPS chiêu khởi đầu (20%), chuẩn hóa theo percentile trong nhóm 29 starter. Hạng S tương ứng vị trí 1–5; A là 6–12; B là 13–21; C là 22–29. Không nên hiểu điểm này là phần trăm thắng hay thời gian sinh tồn.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Gợi ý build cho Snivy</h4><p>Danh sách dưới đây ưu tiên DPS nền cao nhất trong pool chiêu theo hệ của Pokémon. Đây là gợi ý định lượng để so sánh chiêu, không phải build đã được kiểm chứng bằng hàng loạt lượt chơi.</p><div class="ps29-build-grid"><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 1</small><strong>Bão cánh hoa (Petal Blizzard)</strong><div class="dps">215,4 DPS</div><p>Cỏ · 14 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,26 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 2</small><strong>Roi dây leo (Vine Whip)</strong><div class="dps">30,6 DPS</div><p>Cỏ · 19 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,62 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div><div class="ps29-build"><small>Gợi ý theo DPS · 3</small><strong>Cầu năng lượng (Energy Ball)</strong><div class="dps">30,6 DPS</div><p>Cỏ · 19 sát thương mỗi lần dùng, hồi chiêu 0,62 giây. Dữ liệu nền, chưa phải kết quả kiểm nghiệm sống sót.</p></div></div><p>Hãy so sánh DPS với phạm vi và kiểu tấn công, không chỉ nhìn con số lớn nhất. Chiêu đa hướng, quỹ đạo hoặc diện rộng có thể hoạt động khác chiêu đơn mục tiêu trong thực chiến.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Toàn bộ chiêu thức có thể học</h4><p>Nhóm chiêu theo hệ được chọn từ hệ của Pokémon; tất cả Pokémon còn có pool chiêu chung hệ Thường. Các chiêu có thể nâng cấp thường dùng thẻ vàng để có dạng “+”; kỹ năng hỗ trợ không gây sát thương trực tiếp sẽ không có DPS gây sát thương.</p><div class="ps29-move-wrap"><table class="ps29-move-table"><thead><tr><th>Chiêu thức / nâng cấp</th><th>Hệ</th><th>Sát thương</th><th>Hồi chiêu</th><th>DPS</th></tr></thead><tbody><tr><td class="ps29-move-name">Lá sắc <span style="color:#b45309">· CHIÊU KHỞI ĐẦU</span><small>Razor Leaf · Bumerang</small><span class="ps29-move-evo">→ Lá sắc + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>10</td><td>0,90 giây</td><td><b>22,2</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Nhanh nhẹn<small>Agility · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Đòn va đập<small>Body Slam · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Đòn va đập + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>36</td><td>0,95 giây</td><td><b>37,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Cứng cáp<small>Harden · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia năng lượng cực mạnh<small>Hyper Beam · Tích lực</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia năng lượng cực mạnh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>58</td><td>2,20 giây</td><td><b>26,4</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Siêu giọng nói<small>Hyper Voice · Đòn đa hướng</small><span class="ps29-move-evo">→ Siêu giọng nói + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>12</td><td>1,15 giây</td><td><b>93,9</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Âm mưu độc ác<small>Nasty Plot · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công nhanh<small>Quick Attack · Lao tới</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>20</td><td>0,75 giây</td><td><b>26,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Xoay nhanh<small>Rapid Spin · Xoay</small><span class="ps29-move-evo">→ Xoay nhanh + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>9</td><td>1,00 giây</td><td><b>27,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Thế thân<small>Substitute · Trụ tự động</small><span class="ps29-move-evo">→ Thế thân + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>14</td><td>4,00 giây</td><td><b>3,5</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Kiếm vũ<small>Swords Dance · Hỗ trợ</small></td><td>Thường</td><td>—</td><td>0,85 giây</td><td><b>—</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tấn công trực diện<small>Tackle · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Tấn công trực diện + (thẻ vàng)</span></td><td>Thường</td><td>16</td><td>0,50 giây</td><td><b>32,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Bão cánh hoa<small>Petal Blizzard · Quỹ đạo</small><span class="ps29-move-evo">→ Bão cánh hoa + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>14</td><td>0,26 giây</td><td><b>215,4</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Roi dây leo<small>Vine Whip · Cận chiến</small><span class="ps29-move-evo">→ Roi dây leo + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>19</td><td>0,62 giây</td><td><b>30,6</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Cầu năng lượng<small>Energy Ball · Truy đuổi</small><span class="ps29-move-evo">→ Cầu năng lượng + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>19</td><td>0,62 giây</td><td><b>30,6</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Tia mặt trời<small>Solar Beam · Tích lực</small><span class="ps29-move-evo">→ Tia mặt trời + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>62</td><td>2,30 giây</td><td><b>27,0</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Bom hạt giống<small>Seed Bomb · Nảy bật</small><span class="ps29-move-evo">→ Bom hạt giống + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>10</td><td>0,60 giây</td><td><b>16,7</b></td></tr><tr><td class="ps29-move-name">Trói cỏ<small>Grass Knot · Hào quang</small><span class="ps29-move-evo">→ Trói cỏ + (thẻ vàng)</span></td><td>Cỏ</td><td>9</td><td>0,55 giây</td><td><b>16,4</b></td></tr></tbody></table></div></section><section class="ps29-section"><h4>Shiny — dạng màu đặc biệt</h4><p>Wiki ghi nhận sprite Shiny cho Pokémon này. Theo quy tắc chung được công bố, xác suất gacha Shiny là 1/100 sau khi chọn trúng một loài đủ điều kiện; xác suất gặp ngoài tự nhiên 1/4096 chỉ áp dụng cho loài có encounter tự nhiên phù hợp.</p></section><section class="ps29-section"><h4>Câu hỏi thường gặp</h4><div class="ps29-callout"><strong>Hạng C có nghĩa là gì?</strong><p>Đây là bậc tương đối trong nhóm 29 Pokémon khởi đầu dựa trên mô hình điểm tổng hợp. Nó không giống bậc BST của bảng Tier List 966 Pokémon.</p><strong>Chiêu khởi đầu có phải chiêu mạnh nhất không?</strong><p>Không nhất thiết. Razor Leaf có DPS nền 22,2, nhưng những chiêu khác trong pool theo hệ có thể đạt DPS nền cao hơn; cách hoạt động trong game cũng cần được cân nhắc.</p><strong>Nâng cấp có ảnh hưởng về lâu dài không?</strong><p>Có. Trang ranking gốc lưu ý đầu tư nâng cấp theo từng Pokémon là yếu tố quan trọng. Hạng xếp ban đầu chỉ là điểm khởi đầu để so sánh.</p></div></section><div class="ps29-footnote">Hồ sơ này được vnGame dựng bằng tiếng Việt từ các trường dữ liệu công khai trên bảng starter và hồ sơ move tương ứng. Những mô tả chiến thuật là phân tích theo chỉ số nền, không phải tuyên bố về kết quả sống sót đã được thử nghiệm.</div></div>
      </article>
    </div>
<div class="ps29-method"><strong>Cách xếp hạng</strong><br>Điểm được tổng hợp theo trọng số 40% BST, 20% ATK, 20% tốc độ và 20% DPS chiêu khởi đầu. Hạng S gồm 5 Pokémon, A gồm 7, B gồm 9 và C gồm 8. Đây là mô hình so sánh theo dữ liệu nền, không phải tỷ lệ thắng đã được kiểm nghiệm.</div>
</div>
<style>

#vng-ps29-static,#vng-ps29-static *{box-sizing:border-box}#vng-ps29-static{--pborder:#e5e7eb;--ptext:#202938;--pmuted:#64748b;max-width:100%;margin:0 auto;padding:19px;background:#fff!important;color:var(--ptext)!important;border:1px solid var(--pborder);border-radius:13px;font-family:inherit;font-size:14px;line-height:1.6}#vng-ps29-static [hidden]{display:none!important}#vng-ps29-static button,#vng-ps29-static input,#vng-ps29-static select{font:inherit}#vng-ps29-static button{cursor:pointer}#vng-ps29-static .ps29-kicker{font-size:10px;font-weight:850;letter-spacing:1.15px;color:#64748b!important}#vng-ps29-static .ps29-header{margin-bottom:18px}#vng-ps29-static h2{margin:6px 0 8px;padding:0;border:0;background:transparent;color:#172033!important;font-size:clamp(24px,3vw,33px);line-height:1.25;font-weight:850}#vng-ps29-static .ps29-header>p{margin:0;color:var(--pmuted)!important;font-size:13px}#vng-ps29-static .ps29-overview{display:flex;flex-wrap:wrap;gap:5px 12px;align-items:center;margin-top:13px;color:var(--pmuted)!important;font-size:12px}#vng-ps29-static .ps29-overview strong{font-size:15px;color:#172033!important}#vng-ps29-static .ps29-toolbar{display:flex;flex-wrap:wrap;align-items:center;gap:8px;margin-bottom:13px}#vng-ps29-static .ps29-search{flex:1 1 230px;min-width:0;display:flex;align-items:center;gap:8px;height:42px;padding:0 11px;border:1px solid #dfe4ec;border-radius:8px;background:#fff;color:#64748b}#vng-ps29-static .ps29-search span{font-size:22px}#vng-ps29-static .ps29-search input{width:100%;min-width:0;height:100%;padding:0;border:0;outline:none;background:transparent;color:#202938!important;box-shadow:none}#vng-ps29-static select{min-width:115px;max-width:100%;height:42px;padding:0 9px;border:1px solid #dfe4ec;border-radius:8px;background:#fff;color:#334155!important}#vng-ps29-static .ps29-view-toggle{display:flex;gap:3px;padding:3px;border:1px solid #e2e8f0;border-radius:8px;background:#f8fafc}#vng-ps29-static .ps29-view-toggle button{min-height:32px;padding:0 10px;border:0;border-radius:6px;background:transparent;color:#64748b!important;font-size:12px;font-weight:750}#vng-ps29-static .ps29-view-toggle button.active{background:#fff;color:#1d4ed8!important;box-shadow:0 1px 4px #0f172a18}#vng-ps29-static .ps29-tier-strip{display:flex;flex-wrap:wrap;gap:8px;margin:0 0 13px}#vng-ps29-static .ps29-tier-strip>span{display:flex;align-items:center;gap:7px;padding:5px 9px;border:1px solid #e5e7eb;border-radius:7px;color:#475569!important;font-size:11px;font-weight:750}#vng-ps29-static .ps29-badge{display:inline-flex;align-items:center;justify-content:center;flex:0 0 22px;width:22px;height:22px;border-radius:6px;font-size:11px;font-weight:900;font-style:normal}#vng-ps29-static .ps29-s{background:#fee2e2;color:#b91c1c!important}#vng-ps29-static .ps29-a{background:#fef3c7;color:#92400e!important}#vng-ps29-static .ps29-b{background:#dbeafe;color:#1d4ed8!important}#vng-ps29-static .ps29-c{background:#e2e8f0;color:#475569!important}#vng-ps29-static .ps29-table-wrap{width:100%;max-width:100%;overflow-x:auto;border:1px solid #e5e7eb;border-radius:9px;scrollbar-width:thin}#vng-ps29-static .ps29-table{width:100%;min-width:940px;margin:0!important;border:0;border-collapse:separate;border-spacing:0;background:#fff!important;color:#334155!important;font-size:12px}#vng-ps29-static .ps29-table th{padding:11px 9px;border:0;border-bottom:1px solid #e2e8f0;background:#f8fafc!important;color:#64748b!important;text-align:left;font-size:10px;font-weight:850;text-transform:uppercase;white-space:nowrap}#vng-ps29-static .ps29-table th button{padding:0;border:0;background:transparent;color:inherit!important;font-size:inherit;font-weight:inherit;text-transform:inherit}#vng-ps29-static .ps29-table td{padding:8px 9px;min-height:49px;border:0;border-bottom:1px solid #edf0f4;background:#fff!important;color:#334155!important;vertical-align:middle;white-space:nowrap}#vng-ps29-static .ps29-table tbody tr:hover td{background:#f8fbff!important}#vng-ps29-static .ps29-table tbody tr:last-child td{border-bottom:0}#vng-ps29-static .ps29-empty{padding:24px!important;text-align:center;color:#64748b!important}#vng-ps29-static .ps29-poke{display:inline-flex;align-items:center;gap:7px;padding:0;border:0;background:transparent;color:#1d4ed8!important;text-align:left;font-weight:800}#vng-ps29-static .ps29-poke:hover,#vng-ps29-static .ps29-card-name:hover{text-decoration:underline}#vng-ps29-static .ps29-poke img{width:36px;height:36px;object-fit:contain}#vng-ps29-static .ps29-poke-name{display:block;white-space:normal}#vng-ps29-static .ps29-sub{display:block;color:#94a3b8!important;font-size:10px;font-weight:600}#vng-ps29-static .ps29-types{display:flex;flex-wrap:wrap;gap:4px;align-items:center}#vng-ps29-static .ps29-type{padding:3px 6px;border-radius:5px;font-size:10px;font-weight:800;white-space:nowrap}#vng-ps29-static .t-fire{background:#fee2e2;color:#b91c1c!important}#vng-ps29-static .t-water{background:#dbeafe;color:#1d4ed8!important}#vng-ps29-static .t-grass{background:#dcfce7;color:#166534!important}#vng-ps29-static .t-poison{background:#f3e8ff;color:#6b21a8!important}#vng-ps29-static .t-psychic{background:#fce7f3;color:#9d174d!important}#vng-ps29-static .t-flying{background:#e0e7ff;color:#3730a3!important}#vng-ps29-static .ps29-num{font-variant-numeric:tabular-nums}#vng-ps29-static .ps29-score{font-weight:900;color:#172033!important}#vng-ps29-static .ps29-move-cell{white-space:normal!important;min-width:150px}#vng-ps29-static .ps29-cards{display:grid;grid-template-columns:repeat(3,minmax(0,1fr));gap:10px}#vng-ps29-static .ps29-card{padding:12px;min-width:0;border:1px solid #e5e7eb;border-radius:10px;background:#fff!important}#vng-ps29-static .ps29-card-head{display:flex;gap:8px;align-items:center}#vng-ps29-static .ps29-card-head img{width:49px;height:49px;object-fit:contain}#vng-ps29-static .ps29-card-name{flex:1;min-width:0;padding:0;border:0;background:transparent;color:#1d4ed8!important;text-align:left;font-weight:850}#vng-ps29-static .ps29-card-name small{display:block;color:#94a3b8!important;font-weight:600;font-size:10px}#vng-ps29-static .ps29-card-stats{display:grid;grid-template-columns:repeat(2,minmax(0,1fr));gap:7px;margin-top:10px}#vng-ps29-static .ps29-stat{padding:7px;border-radius:6px;background:#f8fafc}#vng-ps29-static .ps29-stat small{display:block;color:#64748b!important;font-size:10px}#vng-ps29-static .ps29-stat b{color:#172033!important;font-size:14px}#vng-ps29-static .ps29-footer{padding:12px 2px 3px;color:#64748b!important;font-size:12px}#vng-ps29-static .ps29-method{margin:12px 0 0;color:#64748b!important;font-size:11px;line-height:1.8}#vng-ps29-static .ps29-modal{position:fixed;inset:0;z-index:999999;display:flex;align-items:center;justify-content:center;padding:12px}#vng-ps29-static .ps29-backdrop{position:absolute;inset:0;width:100%;height:100%;border:0;border-radius:0;background:rgba(15,23,42,.64)}#vng-ps29-static .ps29-dialog{position:relative;z-index:1;display:flex;flex-direction:column;width:min(920px,100%);max-height:94vh;overflow-y:auto;overscroll-behavior:contain;padding:20px;border:1px solid #e2e8f0;border-radius:14px;background:#fff!important;color:#334155!important;box-shadow:0 25px 70px #0003;-webkit-overflow-scrolling:touch}#vng-ps29-static .ps29-dialog-top{display:flex;justify-content:space-between;align-items:center;gap:14px;padding-bottom:12px;border-bottom:1px solid #e5e7eb;margin-bottom:16px}#vng-ps29-static #ps29-dialog-sub{margin:3px 0 0;color:#64748b!important;font-size:11px}#vng-ps29-static .ps29-close{flex:0 0 38px;width:38px;height:38px;padding:0;border:1px solid #e5e7eb;border-radius:9px;background:#fff;color:#475569!important;font-size:25px;line-height:1}#vng-ps29-static .ps29-profile-hero{display:flex;gap:18px;align-items:center;padding:5px 0 18px;border-bottom:1px solid #e5e7eb}#vng-ps29-static .ps29-art{width:118px;height:118px;flex:0 0 118px;object-fit:contain;border-radius:12px;background:#f8fafc}#vng-ps29-static .ps29-profile-hero h3{margin:5px 0;padding:0;border:0;background:transparent;color:#172033!important;font-size:27px;line-height:1.25;font-weight:900}#vng-ps29-static .ps29-meta{margin:5px 0;color:#64748b!important;font-size:12px;line-height:1.8}#vng-ps29-static .ps29-chip-row{display:flex;flex-wrap:wrap;gap:6px;margin-top:8px}#vng-ps29-static .ps29-chip{display:inline-block;padding:4px 7px;border:1px solid #e2e8f0;border-radius:6px;background:#f8fafc;color:#334155!important;font-size:10px;font-weight:800}#vng-ps29-static .ps29-section{margin-top:22px}#vng-ps29-static .ps29-section h4{margin:0 0 10px;padding:0;border:0;background:transparent;color:#172033!important;font-size:18px;font-weight:900;line-height:1.4}#vng-ps29-static .ps29-section p{margin:0 0 10px;color:#475569!important;font-size:13px;line-height:1.9}#vng-ps29-static .ps29-callout{padding:13px;border:1px solid #dfe7f2;border-radius:9px;background:#f8fafc!important}#vng-ps29-static .ps29-callout strong{display:block;margin-bottom:5px;color:#172033!important;font-size:11px;letter-spacing:.4px}#vng-ps29-static .ps29-stat-grid{display:grid;grid-template-columns:repeat(4,minmax(0,1fr));gap:8px}#vng-ps29-static .ps29-statbox{padding:11px;border:1px solid #e5e7eb;border-radius:8px;background:#fff!important}#vng-ps29-static .ps29-statbox small{display:block;color:#64748b!important;font-size:10px;font-weight:800;text-transform:uppercase}#vng-ps29-static .ps29-statbox b{display:block;margin-top:4px;color:#172033!important;font-size:22px;font-weight:900;font-variant-numeric:tabular-nums}#vng-ps29-static .ps29-build-grid{display:grid;grid-template-columns:repeat(3,minmax(0,1fr));gap:9px}#vng-ps29-static .ps29-build{padding:12px;border:1px solid #e5e7eb;border-radius:8px;background:#fff!important}#vng-ps29-static .ps29-build small{color:#64748b!important;font-size:10px;font-weight:800;text-transform:uppercase}#vng-ps29-static .ps29-build strong{display:block;margin-top:4px;color:#172033!important;font-size:14px}#vng-ps29-static .ps29-build .dps{margin-top:7px;color:#1d4ed8!important;font-size:20px;font-weight:900}#vng-ps29-static .ps29-build p{margin:5px 0 0;font-size:11px}#vng-ps29-static .ps29-move-wrap{max-width:100%;overflow-x:auto;border:1px solid #e5e7eb;border-radius:8px;scrollbar-width:thin}#vng-ps29-static .ps29-move-table{width:100%;min-width:590px;margin:0!important;border:0;border-spacing:0;border-collapse:separate;background:#fff!important;font-size:12px}#vng-ps29-static .ps29-move-table th{padding:10px 8px;border:0;border-bottom:1px solid #e5e7eb;background:#f8fafc!important;color:#64748b!important;text-align:left;font-size:10px;white-space:nowrap}#vng-ps29-static .ps29-move-table td{padding:9px 8px;border:0;border-bottom:1px solid #edf0f4;color:#334155!important;vertical-align:top}#vng-ps29-static .ps29-move-table tr:last-child td{border-bottom:0}#vng-ps29-static .ps29-move-name{min-width:150px;color:#172033!important;font-weight:850}#vng-ps29-static .ps29-move-name small{display:block;margin-top:3px;color:#64748b!important;font-size:10px;font-weight:500;line-height:1.6}#vng-ps29-static .ps29-move-evo{display:block;margin-top:5px;color:#1d4ed8!important;font-size:10px;line-height:1.5}#vng-ps29-static .ps29-footnote{margin-top:17px;padding:11px;border:1px solid #e5e7eb;border-radius:8px;background:#f8fafc!important;color:#64748b!important;font-size:11px;line-height:1.8}
@media(max-width:680px){#vng-ps29-static{padding:12px;border-radius:10px}#vng-ps29-static .ps29-toolbar{display:grid;grid-template-columns:minmax(0,1fr) minmax(0,1fr);gap:7px}#vng-ps29-static .ps29-search{grid-column:1/-1;width:100%}#vng-ps29-static select{min-width:0;width:100%}#vng-ps29-static .ps29-view-toggle{justify-content:center}#vng-ps29-static .ps29-view-toggle button{flex:1;padding:0 6px}#vng-ps29-static .ps29-tier-strip{gap:5px}#vng-ps29-static .ps29-tier-strip>span{padding:4px 6px}#vng-ps29-static .ps29-cards{grid-template-columns:repeat(2,minmax(0,1fr));gap:8px}#vng-ps29-static .ps29-card{padding:9px}#vng-ps29-static .ps29-card-head img{width:40px;height:40px}#vng-ps29-static .ps29-modal{padding:5px}#vng-ps29-static .ps29-dialog{max-height:96vh;padding:13px;border-radius:11px}#vng-ps29-static .ps29-art{width:82px;height:82px;flex-basis:82px}#vng-ps29-static .ps29-profile-hero{gap:11px}#vng-ps29-static .ps29-profile-hero h3{font-size:22px}#vng-ps29-static .ps29-stat-grid{grid-template-columns:repeat(2,minmax(0,1fr))}#vng-ps29-static .ps29-build-grid{grid-template-columns:minmax(0,1fr)}#vng-ps29-static .ps29-build{padding:10px}#vng-ps29-static .ps29-section{margin-top:18px}#vng-ps29-static .ps29-section h4{font-size:16px}#vng-ps29-static .ps29-section p{font-size:12px}#vng-ps29-static .ps29-statbox b{font-size:20px}}
@media(max-width:370px){#vng-ps29-static .ps29-cards{grid-template-columns:minmax(0,1fr)}#vng-ps29-static .ps29-tier-strip>span{font-size:10px}}
#vng-ps29-static .ps29-js-error{margin:12px 0;padding:13px;border:1px solid #fecaca;border-radius:8px;background:#fff7f7;color:#991b1b!important;font-size:12px;line-height:1.7}
#vng-ps29-static .ps29-js-error button{margin-top:8px;padding:8px 12px;border:1px solid #fecaca;border-radius:7px;background:#fff;color:#991b1b!important;font-weight:750}


/* CSS-only version: compatible with WordPress blocks that strip inline scripts. */
#vng-ps29-static .ps29-filter-state{position:absolute!important;width:1px!important;height:1px!important;overflow:hidden!important;clip:rect(0,0,0,0)!important;white-space:nowrap!important;clip-path:inset(50%)!important}
#vng-ps29-static .ps29-static-filters{display:flex;flex-wrap:wrap;gap:7px;margin:14px 0 12px;align-items:center}
#vng-ps29-static .ps29-filter-label{display:inline-flex;align-items:center;justify-content:center;min-height:35px;padding:6px 10px;border:1px solid #e2e8f0;border-radius:8px;background:#fff;color:#475569!important;font-size:12px;font-weight:750;cursor:pointer}
#vng-ps29-static .ps29-filter-caption{flex-basis:100%;margin:6px 0 0;color:#64748b!important;font-size:11px;font-weight:800;letter-spacing:.25px}
#vng-ps29-static #ps29-tier-all:checked~.ps29-static-filters label[for="ps29-tier-all"],
#vng-ps29-static #ps29-tier-s:checked~.ps29-static-filters label[for="ps29-tier-s"],
#vng-ps29-static #ps29-tier-a:checked~.ps29-static-filters label[for="ps29-tier-a"],
#vng-ps29-static #ps29-tier-b:checked~.ps29-static-filters label[for="ps29-tier-b"],
#vng-ps29-static #ps29-tier-c:checked~.ps29-static-filters label[for="ps29-tier-c"],
#vng-ps29-static #ps29-type-all:checked~.ps29-static-filters label[for="ps29-type-all"],
#vng-ps29-static #ps29-type-fire:checked~.ps29-static-filters label[for="ps29-type-fire"],
#vng-ps29-static #ps29-type-water:checked~.ps29-static-filters label[for="ps29-type-water"],
#vng-ps29-static #ps29-type-grass:checked~.ps29-static-filters label[for="ps29-type-grass"],
#vng-ps29-static #ps29-type-psychic:checked~.ps29-static-filters label[for="ps29-type-psychic"],
#vng-ps29-static #ps29-type-poison:checked~.ps29-static-filters label[for="ps29-type-poison"],
#vng-ps29-static #ps29-type-flying:checked~.ps29-static-filters label[for="ps29-type-flying"]{border-color:#b5ccff;background:#eff6ff;color:#1d4ed8!important}
#vng-ps29-static #ps29-tier-s:checked~.ps29-table-wrap tbody tr:not(.tier-S),
#vng-ps29-static #ps29-tier-a:checked~.ps29-table-wrap tbody tr:not(.tier-A),
#vng-ps29-static #ps29-tier-b:checked~.ps29-table-wrap tbody tr:not(.tier-B),
#vng-ps29-static #ps29-tier-c:checked~.ps29-table-wrap tbody tr:not(.tier-C),
#vng-ps29-static #ps29-type-fire:checked~.ps29-table-wrap tbody tr:not(.type-fire),
#vng-ps29-static #ps29-type-water:checked~.ps29-table-wrap tbody tr:not(.type-water),
#vng-ps29-static #ps29-type-grass:checked~.ps29-table-wrap tbody tr:not(.type-grass),
#vng-ps29-static #ps29-type-psychic:checked~.ps29-table-wrap tbody tr:not(.type-psychic),
#vng-ps29-static #ps29-type-poison:checked~.ps29-table-wrap tbody tr:not(.type-poison),
#vng-ps29-static #ps29-type-flying:checked~.ps29-table-wrap tbody tr:not(.type-flying){display:none!important}
#vng-ps29-static .ps29-poke{text-decoration:none}
#vng-ps29-static .ps29-static-modal{display:none;position:fixed;inset:0;z-index:999999;align-items:center;justify-content:center;padding:12px}
#vng-ps29-static .ps29-static-modal:target{display:flex}
#vng-ps29-static .ps29-static-backdrop{position:absolute;inset:0;display:block;background:rgba(15,23,42,.66);text-decoration:none}
#vng-ps29-static .ps29-static-dialog{position:relative;z-index:1;display:block;width:min(920px,100%);max-height:94vh;overflow-y:auto;overscroll-behavior:contain;-webkit-overflow-scrolling:touch;padding:20px;border:1px solid #e2e8f0;border-radius:14px;background:#fff!important;color:#334155!important;box-shadow:0 25px 70px #0003}
#vng-ps29-static .ps29-static-dialog .ps29-dialog-top{position:sticky;top:-20px;z-index:5;background:#fff;padding-top:7px}
#vng-ps29-static .ps29-static-close{display:inline-flex;align-items:center;justify-content:center;flex:0 0 38px;width:38px;height:38px;border:1px solid #e5e7eb;border-radius:9px;background:#fff;color:#475569!important;font-size:25px;line-height:1;text-decoration:none}
#vng-ps29-static .ps29-static-dialog .ps29-profile-hero h3{overflow-wrap:anywhere}
@supports selector(body:has(*)){body:has(#vng-ps29-static .ps29-static-modal:target){overflow:hidden}}
#vng-ps29-static .ps29-static-dialog .ps29-move-wrap{max-width:100%;overflow-x:auto;-webkit-overflow-scrolling:touch}
#vng-ps29-static .ps29-static-dialog .ps29-move-table{min-width:590px}
#vng-ps29-static .ps29-static-table-hint{margin:8px 0 0;color:#64748b!important;font-size:11px}
@media(max-width:680px){
 #vng-ps29-static{padding:12px;border-radius:10px}
 #vng-ps29-static .ps29-static-filters{gap:6px}
 #vng-ps29-static .ps29-filter-label{padding:6px 8px;min-height:34px;font-size:11px}
 #vng-ps29-static .ps29-static-dialog{width:100%;max-height:96vh;padding:13px;border-radius:11px}
 #vng-ps29-static .ps29-static-dialog .ps29-dialog-top{top:-13px}
 #vng-ps29-static .ps29-static-dialog .ps29-art{width:82px;height:82px;flex-basis:82px}
 #vng-ps29-static .ps29-static-dialog .ps29-profile-hero{gap:11px}
 #vng-ps29-static .ps29-static-dialog .ps29-profile-hero h3{font-size:21px}
 #vng-ps29-static .ps29-static-dialog .ps29-stat-grid{grid-template-columns:repeat(2,minmax(0,1fr))}
 #vng-ps29-static .ps29-static-dialog .ps29-build-grid{grid-template-columns:minmax(0,1fr)}
 #vng-ps29-static .ps29-static-dialog .ps29-move-wrap{width:100%}
}


/* v1.1.2: bỏ tiêu đề không cần thiết; cuộn toàn bộ hồ sơ trong lớp phủ */
#vng-ps29-static .ps29-static-modal {
  display: none;
  position: fixed;
  inset: 0;
  z-index: 999999;
  width: 100%;
  height: 100%;
  padding: max(10px, env(safe-area-inset-top)) 10px max(18px, env(safe-area-inset-bottom));
  overflow-x: hidden;
  overflow-y: auto;
  -webkit-overflow-scrolling: touch;
  overscroll-behavior-y: contain;
  align-items: initial;
  justify-content: initial;
  background: transparent;
}
#vng-ps29-static .ps29-static-modal:target {
  display: block !important;
}
#vng-ps29-static .ps29-static-backdrop {
  position: fixed;
  inset: 0;
  z-index: 0;
  display: block;
  background: rgba(15,23,42,.66);
  text-decoration: none;
}
#vng-ps29-static .ps29-static-dialog {
  position: relative;
  z-index: 1;
  display: block;
  width: min(920px, 100%);
  height: auto !important;
  min-height: 0;
  max-height: none !important;
  margin: 10px auto 18px;
  overflow: visible !important;
  padding: 20px;
  border: 1px solid #e2e8f0;
  border-radius: 14px;
  background: #fff !important;
  color: #334155 !important;
  box-shadow: 0 25px 70px rgba(0,0,0,.22);
}
#vng-ps29-static .ps29-static-dialog .ps29-dialog-top {
  position: sticky;
  top: -20px;
  z-index: 5;
  margin-top: -7px;
  padding-top: 7px;
  padding-bottom: 12px;
  background: #fff !important;
}
#vng-ps29-static .ps29-static-dialog .ps29-static-profile-content {
  min-width: 0;
  overflow: visible;
}
#vng-ps29-static .ps29-static-dialog .ps29-move-wrap {
  width: 100%;
  max-width: 100%;
  overflow-x: auto;
  overflow-y: hidden;
  -webkit-overflow-scrolling: touch;
  overscroll-behavior-x: contain;
}
#vng-ps29-static .ps29-static-dialog .ps29-move-table {
  min-width: 590px;
}
@media (max-width: 680px) {
  #vng-ps29-static .ps29-static-modal {
    padding: max(7px, env(safe-area-inset-top)) 7px max(14px, env(safe-area-inset-bottom));
  }
  #vng-ps29-static .ps29-static-dialog {
    width: 100%;
    max-height: none !important;
    margin: 7px auto 14px;
    padding: 13px;
    border-radius: 11px;
  }
  #vng-ps29-static .ps29-static-dialog .ps29-dialog-top {
    top: -13px;
    margin-top: -4px;
  }
  #vng-ps29-static .ps29-static-dialog .ps29-profile-hero h3 {
    font-size: 21px;
    overflow-wrap: anywhere;
  }
  #vng-ps29-static .ps29-static-dialog .ps29-section p {
    overflow-wrap: anywhere;
  }
}

</style>



<p class="wp-block-paragraph"></p>
<p>Bài viết <a href="https://vngame.tv/nhung-pokemon-khoi-dau-manh-nhat-trong-poke-survivor/" data-wpel-link="internal">Những Pokémon khởi đầu mạnh nhất trong Poke Survivor</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://vngame.tv" data-wpel-link="internal">vnGAME</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://vngame.tv/nhung-pokemon-khoi-dau-manh-nhat-trong-poke-survivor/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
		<post-id xmlns="com-wordpress:feed-additions:1">20884</post-id>	</item>
		<item>
		<title>Bảng xếp hạng Pokemon Survivor</title>
		<link>https://vngame.tv/bang-xep-hang-poke-survivor/</link>
					<comments>https://vngame.tv/bang-xep-hang-poke-survivor/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Cá]]></dc:creator>
		<pubDate>Tue, 27 Oct 2026 20:52:46 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[HƯỚNG DẪN GAME POKEMON]]></category>
		<category><![CDATA[Bảng xếp hạng Poke Survivor]]></category>
		<category><![CDATA[Poke Survivor]]></category>
		<category><![CDATA[Tier list Poke Survivor]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://vngame.tv/?p=20851</guid>

					<description><![CDATA[<p>Tất cả 966 Pokémon có thể chơi được đều được xếp hạng theo tổng chỉ số cơ bản thành các bậc S/A/B/C. Bậc S cao nhất: Arceus, Eternatus, Mewtwo, Lugia, Ho-Oh. Mỗi Pokémon được xếp hạng dựa trên Tổng chỉ số cơ bản (BST) — tổng của tất cả sáu chỉ số cơ bản từ các trò chơi gốc, mà PokéSurvivor sử dụng làm nền tảng cho các chỉ số phái sinh của riêng nó. 966 Pokémon được sắp xếp theo BST và chia thành bốn bậc. Các Pokémon có BST bằng nhau luôn được xếp cùng bậc, vì vậy [&#8230;]</p>
<p>Bài viết <a href="https://vngame.tv/bang-xep-hang-poke-survivor/" data-wpel-link="internal">Bảng xếp hạng Pokemon Survivor</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://vngame.tv" data-wpel-link="internal">vnGAME</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[
<p class="wp-block-paragraph">Tất cả 966 Pokémon có thể chơi được đều được xếp hạng theo tổng chỉ số cơ bản thành các bậc S/A/B/C. Bậc S cao nhất: Arceus, Eternatus, Mewtwo, Lugia, Ho-Oh.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Mỗi Pokémon được xếp hạng dựa trên <strong>Tổng chỉ số cơ bản (BST)</strong> — tổng của tất cả sáu chỉ số cơ bản từ các trò chơi gốc, mà PokéSurvivor sử dụng làm nền tảng cho các chỉ số phái sinh của riêng nó. 966 Pokémon được sắp xếp theo BST và chia thành bốn bậc. Các Pokémon có BST bằng nhau luôn được xếp cùng bậc, vì vậy các Pokémon có BST bằng nhau không thể nằm ở các bậc khác nhau:</p>



<p class="wp-block-paragraph"><span><b>Bạn muốn xem </b><strong style="font-weight: bold;">29 Pokémon khởi đầu</strong></span><strong> tốt nhất thay vì tất cả 966 Pokémon?</strong> Hãy xem <a href="https://vngame.tv/nhung-pokemon-khoi-dau-manh-nhat-trong-poke-survivor/" class="local-link" data-wpel-link="internal">Những Pokémon khởi đầu mạnh nhất trong Poke Survivor</a> để có sự so sánh dựa trên chỉ số BST giữa các loài. Bảng xếp hạng đó đo lường các chỉ số cơ bản thô, chứ không phải hiệu suất đã được kiểm chứng trong điều kiện sinh tồn.</p>



<ul class="wp-block-list">
<li><strong>Hạng S</strong> — ranh giới 5% ( 57 Pokémon, BST 600+ ): tổng chỉ số thô cao nhất, chủ yếu là các Pokémon huyền thoại từ khe nứt.</li>



<li><strong>Hạng A</strong> — Giới hạn 15% ( 90 Pokémon, BST 534 &#8211; 599 )</li>



<li><strong>Hạng B</strong> — Giới hạn 40% ( 241 Pokémon, BST 480 &#8211; 533 )</li>



<li><strong>Hạng C</strong> — còn lại ( 578 Pokémon, BST dưới 480 )</li>
</ul>



<p class="wp-block-paragraph">BST là chỉ số thống kê thô, không phải là điểm hiệu suất đã được kiểm chứng về khả năng sống sót. Nó không tính đến bộ chiêu thức, sự tương khắc giữa các loại Pokémon hay lối chơi. Để có phân tích cụ thể về Pokémon khởi đầu, bao gồm DPS của chiêu thức khởi đầu và điểm số có trọng số</p>


<div id="vng-survivor-vi">
  <header class="sv-head">
    <div class="sv-eyebrow">VNGAME · POKÉSURVIVOR</div>
    <h2>PokéSurvivor Tier List</h2>
    <p>Xếp hạng 966 Pokémon theo BST, xem chỉ số trong game và hồ sơ chiêu thức bằng tiếng Việt.</p>
    <div class="sv-summary"><strong id="sv-total">Đang tải dữ liệu...</strong><span id="sv-distribution"></span></div>
  </header>
  <div class="sv-controls">
    <label class="sv-search"><span>⌕</span><input id="sv-search" type="search" placeholder="Tìm Pokémon theo tên hoặc số Pokédex..." aria-label="Tìm Pokémon"></label>
    <select id="sv-type" aria-label="Lọc theo hệ"><option value="">Tất cả hệ</option></select>
    <div class="sv-views"><button type="button" id="sv-table-view" class="active">☷ Bảng</button><button type="button" id="sv-card-view">▦ Thẻ</button></div>
  </div>
  <div class="sv-tier-filters">
    <button type="button" data-tier="ALL" class="active">Tất cả <span id="sv-count-all">966</span></button>
    <button type="button" data-tier="S"><i class="sv-tier-badge sv-s">S</i><span id="sv-count-s">57</span></button>
    <button type="button" data-tier="A"><i class="sv-tier-badge sv-a">A</i><span id="sv-count-a">90</span></button>
    <button type="button" data-tier="B"><i class="sv-tier-badge sv-b">B</i><span id="sv-count-b">241</span></button>
    <button type="button" data-tier="C"><i class="sv-tier-badge sv-c">C</i><span id="sv-count-c">578</span></button>
  </div>
  <div class="sv-table-wrap" id="sv-table-wrap">
    <table class="sv-table"><thead><tr>
      <th><button type="button" data-sort="tier">Bậc <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2195.png" alt="↕" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /></button></th>
      <th><button type="button" data-sort="name">Pokémon <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2195.png" alt="↕" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /></button></th>
      <th>Hệ</th><th><button type="button" data-sort="hp">HP <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2195.png" alt="↕" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /></button></th>
      <th><button type="button" data-sort="atk">ATK <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2195.png" alt="↕" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /></button></th>
      <th><button type="button" data-sort="spd">Tốc độ <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2195.png" alt="↕" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /></button></th>
      <th><button type="button" data-sort="bst">BST <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2195.png" alt="↕" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /></button></th><th>Độ hiếm</th>
    </tr></thead><tbody id="sv-tbody"><tr><td colspan="8" class="sv-message">Đang tải roster...</td></tr></tbody></table>
  </div>
  <div id="sv-cards" class="sv-cards" hidden></div>
  <div class="sv-footer"><span id="sv-results">Đang tải dữ liệu...</span><button type="button" id="sv-more" hidden>Xem thêm Pokémon</button></div>
  <div id="sv-error" class="sv-error" hidden><span id="sv-error-detail">Không tải được dữ liệu roster hoặc chiêu thức.</span> <button type="button" id="sv-retry">Thử lại</button></div>

  <div id="sv-modal" class="sv-modal" hidden>
    <button type="button" id="sv-modal-backdrop" class="sv-backdrop" data-sv-close aria-label="Đóng cửa sổ thông tin Pokémon"></button>
    <article class="sv-dialog" role="dialog" aria-modal="true" aria-labelledby="sv-profile-title">
      <div class="sv-dialog-top"><div><div class="sv-eyebrow">VNGAME · HỒ SƠ POKÉMON</div><div class="sv-dialog-caption">Thông tin riêng của PokéSurvivor</div></div><button type="button" id="sv-modal-close" class="sv-close" data-sv-close aria-label="Đóng thông tin Pokémon" title="Đóng thông tin Pokémon">×</button></div>
      <div id="sv-profile-content"></div>
    </article>
  </div>
</div>




<h3 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-vivid-red-color">Những điểm chính cần ghi nhớ</mark></h3>



<ul class="wp-block-list">
<li><strong>Không có Pokémon khởi đầu nào đạt đến bậc S.</strong> 29 Pokémon khởi đầu có chỉ số BST từ 307–320, xếp tất cả các dạng khởi đầu của chúng vào bậc C dựa trên chỉ số thô. Giá trị của chúng đến từ sát thương mỗi giây (DPS) của chiêu thức khởi đầu và các đường nâng cấp</li>



<li><strong>Hạng S chủ yếu chỉ xuất hiện trong các đấu trường khe nứt.</strong> Có 57 Pokémon trong hạng S, hầu hết chỉ xuất hiện trong các đấu trường khe nứt trong suốt quá trình chơi. Bạn không thể bắt đầu với chúng — bạn sẽ gặp chúng với tư cách là trùm hoặc Pokémon hoang dã.</li>



<li><strong>Hạng A là nơi các Pokémon khởi đầu tỏa sáng.</strong> Một số dòng Pokémon khởi đầu đã tiến hóa hoàn toàn đạt đến hạng A, khiến chúng trở thành lựa chọn mạnh mẽ khi được mở khóa thông qua hệ thống gacha.</li>



<li><strong>Tổng chỉ số không phải là tất cả.</strong> Một Pokémon có chỉ số BST thấp hơn nhưng có chiêu thức tiến hóa phù hợp và hệ tương thích có thể vượt trội hơn một Pokémon có chỉ số BST cao hơn.</li>
</ul>



<h3 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-vivid-red-color">Câu hỏi thường gặp</mark></h3>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">Tại sao Arceus được xếp hạng S nhưng lại không được khuyến nghị làm Pokémon khởi đầu?</mark></h4>



<p class="wp-block-paragraph">Arceus có chỉ số BST cao nhất (720) trong game, xếp hạng S. Tuy nhiên, nó là một Pokémon huyền thoại của đấu trường Rift — nó chỉ xuất hiện bên trong đấu trường Rift và không thể được chọn làm Pokémon khởi đầu</p>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">Poke nào trong đội hình xuất phát có chỉ số tốt nhất?</mark></h4>



<p class="wp-block-paragraph">Dựa trên điểm số có trọng số (40% BST + 20% ATK + 20% SPD + 20% DPS của chiêu thức khởi đầu), Chỉ xét riêng BST thô, tất cả 29 Pokémon khởi đầu ở dạng ban đầu đều nằm ở hạng C trong danh sách này</p>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">Tôi có thể thay bộ khởi động sau này được không?</mark></h4>



<p class="wp-block-paragraph">Đúng vậy — trò chơi cho phép bạn thay đổi Pokémon khởi đầu bất cứ lúc nào từ menu. Bạn cũng có thể mở khóa thêm Pokémon thông qua hệ thống gacha khu vực và chơi với bất kỳ loài Pokémon nào bạn sở hữu.</p>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">Liệu cấp bậc cao hơn luôn tốt hơn?</mark></h4>



<p class="wp-block-paragraph">Không nhất thiết. BST đo lường tổng chỉ số thô nhưng bỏ qua đường tiến hóa chiêu thức, phạm vi hệ và sự tương tác giữa các Pokémon. Một Pokémon hạng B với chiêu thức tiến hóa mạnh có thể gây sát thương nhiều hơn một Pokémon hạng A không có chiêu thức đó. Hãy sử dụng danh sách này như một điểm khởi đầu, sau đó kiểm tra các trang chi tiết riêng lẻ để có cái nhìn đầy đủ hơn.</p>



<p class="wp-block-paragraph"></p>
<p>Bài viết <a href="https://vngame.tv/bang-xep-hang-poke-survivor/" data-wpel-link="internal">Bảng xếp hạng Pokemon Survivor</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://vngame.tv" data-wpel-link="internal">vnGAME</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://vngame.tv/bang-xep-hang-poke-survivor/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
		<post-id xmlns="com-wordpress:feed-additions:1">20851</post-id>	</item>
		<item>
		<title>Hướng dẫn điều khiển PokéSurvivor trên PC và điện thoại</title>
		<link>https://vngame.tv/huong-dan-dieu-khien-pokesurvivor-tren-pc-va-dien-thoai/</link>
					<comments>https://vngame.tv/huong-dan-dieu-khien-pokesurvivor-tren-pc-va-dien-thoai/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Cá]]></dc:creator>
		<pubDate>Tue, 27 Oct 2026 20:49:50 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[HƯỚNG DẪN GAME POKEMON]]></category>
		<category><![CDATA[Hướng dẫn PokéSurvivor]]></category>
		<category><![CDATA[Pokémon Survival Game]]></category>
		<category><![CDATA[PokéSurvivor]]></category>
		<category><![CDATA[PokéSurvivor Controls]]></category>
		<category><![CDATA[PokéSurvivor Guide]]></category>
		<category><![CDATA[PokéSurvivor Mobile]]></category>
		<category><![CDATA[PokéSurvivor PC]]></category>
		<category><![CDATA[vngametv]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://vngame.tv/?p=20848</guid>

					<description><![CDATA[<p>Làm quen với hệ thống điều khiển là bước đầu tiên giúp bạn chơi PokéSurvivor hiệu quả hơn. Khi màn hình xuất hiện ngày càng nhiều Pokémon hoang dã, bạn cần biết cách di chuyển, chuyển đổi chiêu thức và né những đòn tấn công nguy hiểm mà không mất thời gian tìm kiếm nút bấm. Điểm đặc biệt của PokéSurvivor là Pokémon tự động tấn công bằng chiêu thức đang được chọn. Người chơi không cần liên tục nhấn nút đánh mà phải tập trung vào vị trí di chuyển, lựa chọn chiêu thức phù hợp và tìm đường [&#8230;]</p>
<p>Bài viết <a href="https://vngame.tv/huong-dan-dieu-khien-pokesurvivor-tren-pc-va-dien-thoai/" data-wpel-link="internal">Hướng dẫn điều khiển PokéSurvivor trên PC và điện thoại</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://vngame.tv" data-wpel-link="internal">vnGAME</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[
<p class="wp-block-paragraph">Làm quen với hệ thống điều khiển là bước đầu tiên giúp bạn chơi PokéSurvivor hiệu quả hơn. Khi màn hình xuất hiện ngày càng nhiều Pokémon hoang dã, bạn cần biết cách di chuyển, chuyển đổi chiêu thức và né những đòn tấn công nguy hiểm mà không mất thời gian tìm kiếm nút bấm.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Điểm đặc biệt của PokéSurvivor là Pokémon tự động tấn công bằng chiêu thức đang được chọn. Người chơi không cần liên tục nhấn nút đánh mà phải tập trung vào vị trí di chuyển, lựa chọn chiêu thức phù hợp và tìm đường thoát khi bị bao vây.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Hướng dẫn này sẽ giải thích các phím điều khiển trên PC, thao tác trên điện thoại, cách sử dụng chiêu thức, cơ chế nâng cấp và những mẹo giúp bạn sống sót lâu hơn trong mỗi lượt chơi.</p>



<h3 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-vivid-red-color">1. Bảng điều khiển PokéSurvivor đầy đủ</mark></h3>



<p class="wp-block-paragraph">Trước khi bắt đầu, hãy làm quen với những thao tác quan trọng nhất.</p>



<figure class="wp-block-table"><table class="has-fixed-layout"><tbody><tr><th>Hành động</th><th>PC</th><th>Điện thoại và máy tính bảng</th></tr><tr><td>Di chuyển Pokémon</td><td>W, A, S, D hoặc phím mũi tên</td><td>Chạm và kéo ngón tay trên màn hình</td></tr><tr><td>Chọn chiêu thức</td><td>Phím 1–4 hoặc nhấp vào biểu tượng chiêu thức</td><td>Chạm vào biểu tượng chiêu thức</td></tr><tr><td>Chuyển đổi chiêu thức</td><td>Q/E</td><td>Chạm vào chiêu thức muốn sử dụng</td></tr><tr><td>Tấn công</td><td>Tự động bằng chiêu thức đang chọn</td><td>Tự động bằng chiêu thức đang chọn</td></tr><tr><td>Tạm dừng trò chơi</td><td>Esc</td><td>Nút Pause ở góc trên bên phải</td></tr><tr><td>Chọn thẻ nâng cấp</td><td>Nhấp chuột vào thẻ</td><td>Chạm vào thẻ nâng cấp</td></tr></tbody></table></figure>



<p class="wp-block-paragraph">Điều quan trọng nhất là phân biệt giữa việc chọn chiêu thức và việc thực hiện đòn tấn công. Bạn chọn chiêu thức đang hoạt động, còn Pokémon tự động sử dụng chiêu thức đó theo cơ chế chiến đấu của trò chơi.</p>



<h3 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-vivid-red-color">2. Cách điều khiển PokéSurvivor trên PC</mark></h3>



<p class="wp-block-paragraph">Trên máy tính, bạn có thể sử dụng bàn phím để điều khiển Pokémon và chuyển đổi chiêu thức. Hãy luyện tập những thao tác cơ bản trước khi thử những màn chơi có mật độ kẻ địch cao.</p>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">Di chuyển bằng WASD hoặc phím mũi tên</mark></h4>



<p class="wp-block-paragraph">Bạn có thể sử dụng một trong hai cách điều khiển sau:</p>



<ul class="wp-block-list">
<li><strong>W:</strong> Di chuyển lên trên.</li>



<li><strong>A:</strong> Di chuyển sang trái.</li>



<li><strong>S:</strong> Di chuyển xuống dưới.</li>



<li><strong>D:</strong> Di chuyển sang phải.</li>



<li><strong>Phím mũi tên:</strong> Di chuyển theo hướng tương ứng.</li>
</ul>



<p class="wp-block-paragraph">Hai phương pháp này đều cho phép bạn điều khiển hướng di chuyển của Pokémon. Hãy chọn cách thuận tiện nhất để có thể vừa quan sát chiến trường vừa đổi hướng nhanh chóng.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Khi mới bắt đầu, hãy di chuyển qua những khu vực rộng và quan sát cách Pokémon hoang dã tiếp cận nhân vật. Thay vì chờ kẻ địch tiến sát, hãy chủ động đổi hướng để duy trì khoảng cách an toàn.</p>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">Chuyển chiêu thức bằng phím số</mark></h4>



<p class="wp-block-paragraph">Các phím từ <strong>1 đến 4</strong> cho phép bạn chọn chiêu thức tương ứng khi chiêu thức đó khả dụng.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Đây là cách hữu ích khi bạn muốn chuyển trực tiếp đến một chiêu thức cụ thể thay vì lần lượt chuyển đổi qua các lựa chọn khác.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Bạn cũng có thể nhấp chuột vào biểu tượng chiêu thức trên màn hình để chọn chiêu thức muốn sử dụng.</p>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">Sử dụng Q và E để chuyển đổi chiêu thức</mark></h4>



<p class="wp-block-paragraph">Các phím Q và E cung cấp một cách khác để chuyển đổi giữa những chiêu thức hiện có.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Bạn nên luyện tập thao tác này trong giai đoạn ít kẻ địch. Khi đã quen với vị trí các chiêu thức, bạn sẽ dễ dàng thay đổi lựa chọn chiến đấu mà không cần đưa con trỏ chuột đến từng biểu tượng.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Không nên liên tục nhấn phím chuyển chiêu thức mà không quan sát tình hình. Điều quan trọng là chọn chiêu thức phù hợp với Pokémon đang cản đường rồi tập trung vào việc di chuyển.</p>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">Tạm dừng bằng phím Esc</mark></h4>



<p class="wp-block-paragraph">Nhấn Esc để tạm dừng lượt chơi khi cần nghỉ hoặc kiểm tra lại tình hình.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Hãy ghi nhớ phím này ngay từ đầu. Khi đã quen với các thao tác di chuyển và chuyển chiêu thức, việc tạm dừng sẽ trở nên đơn giản hơn mà không làm bạn nhầm lẫn với những nút chiến đấu.</p>



<h3 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-vivid-red-color">3. Cách điều khiển PokéSurvivor trên điện thoại</mark></h3>



<p class="wp-block-paragraph">PokéSurvivor có thể chơi trên điện thoại và máy tính bảng thông qua trình duyệt. Để thao tác thuận tiện, bạn nên giữ thiết bị ở chế độ ngang.</p>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">Di chuyển bằng joystick ảo</mark></h4>



<p class="wp-block-paragraph">Cách điều khiển trên mobile hơi khác so với nhiều trò chơi sử dụng joystick cố định.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Bạn chạm vào màn hình rồi kéo ngón tay để di chuyển Pokémon. Joystick ảo xuất hiện tại vị trí chạm, cho phép bạn bắt đầu điều khiển từ khu vực thuận tiện trên màn hình.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Các bước thực hiện:</p>



<ol start="1" class="wp-block-list">
<li>Xoay điện thoại sang chế độ ngang.</li>



<li>Chạm vào khu vực trống trên màn hình.</li>



<li>Kéo ngón tay theo hướng muốn di chuyển.</li>



<li>Quan sát Pokémon hoang dã và điều chỉnh đường đi khi cần thiết.</li>
</ol>



<p class="wp-block-paragraph">Hãy thử di chuyển theo nhiều hướng trong giai đoạn đầu để hiểu phản ứng của nhân vật. Khi đã quen, bạn có thể tập trung quan sát kẻ địch thay vì phải nhìn liên tục vào thao tác tay.</p>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">Chuyển chiêu thức bằng thao tác chạm</mark></h4>



<p class="wp-block-paragraph">Khi muốn đổi chiêu thức, hãy chạm vào biểu tượng chiêu thức tương ứng.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Bạn không cần liên tục chạm vào màn hình để Pokémon tấn công. Đòn đánh được thực hiện tự động bằng chiêu thức đang hoạt động.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Một lỗi thường gặp của người mới là liên tục chạm vào biểu tượng vì nghĩ rằng mỗi lần chạm sẽ tạo ra một đòn đánh. Thay vào đó, hãy chọn chiêu thức phù hợp rồi dùng ngón tay còn lại hoặc vị trí chạm thuận tiện để điều khiển hướng di chuyển.</p>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">Tìm nút tạm dừng</mark></h4>



<p class="wp-block-paragraph">Nút Pause nằm ở góc trên bên phải màn hình. Hãy làm quen với vị trí của nút này trước khi bước vào những giai đoạn có nhiều Pokémon xuất hiện.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Nếu ngón tay che khuất khu vực bạn cần quan sát, hãy điều chỉnh vị trí chạm để có thể nhìn rõ các đường di chuyển và cảnh báo tấn công trên mặt đất.</p>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">Chơi bằng trình duyệt hoặc thêm vào màn hình chính</mark></h4>



<p class="wp-block-paragraph">Bạn có thể chơi trực tiếp trên trình duyệt điện thoại. Trò chơi cũng hỗ trợ tùy chọn thêm vào màn hình chính trên thiết bị tương thích để việc truy cập thuận tiện hơn.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Nếu muốn tiếp tục tiến trình trên nhiều thiết bị, hãy sử dụng tài khoản có hỗ trợ lưu dữ liệu trên đám mây. Chơi với tư cách khách không cung cấp cùng khả năng lưu tiến trình tài khoản.</p>



<h3 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-vivid-red-color">4. Vì sao Pokémon tự động tấn công?</mark></h3>



<p class="wp-block-paragraph">Cơ chế chiến đấu của PokéSurvivor tập trung vào việc lựa chọn chiêu thức và giữ vị trí an toàn hơn là nhấn nút tấn công liên tục.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Sau khi chọn một chiêu thức đang hoạt động, Pokémon sẽ tự động sử dụng chiêu thức đó theo cơ chế của trò chơi. Bạn có thể dành thời gian để quan sát kẻ địch, thu thập kinh nghiệm và tránh những đòn tấn công đang hướng đến vị trí của mình.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Điều này tạo ra ba nhiệm vụ chính:</p>



<p class="wp-block-paragraph"><strong>Di chuyển hợp lý:</strong> Giữ khoảng trống xung quanh nhân vật và tránh để Pokémon hoang dã bao vây.</p>



<p class="wp-block-paragraph"><strong>Chọn chiêu thức phù hợp:</strong> Cân nhắc hệ Pokémon đối thủ và những lựa chọn đang có.</p>



<p class="wp-block-paragraph"><strong>Né đòn đúng lúc:</strong> Theo dõi các cảnh báo trên mặt đất và di chuyển khỏi khu vực nguy hiểm trước khi đòn đánh xảy ra.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Nhấn đi nhấn lại phím chuyển chiêu thức không thể thay thế việc di chuyển đúng cách. Một chiêu thức phù hợp sẽ giúp bạn chiến đấu hiệu quả hơn, nhưng bạn vẫn phải duy trì đường thoát để sống sót.</p>



<h3 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-vivid-red-color">5. Những lỗi điều khiển thường gặp</mark></h3>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">Nhấn phím liên tục nhưng Pokémon không tấn công theo ý muốn</mark></h4>



<p class="wp-block-paragraph">Bạn có thể đang nhầm lẫn giữa thao tác chọn chiêu thức và thao tác tấn công. Hãy chọn chiêu thức phù hợp và để Pokémon tự động sử dụng chiêu thức đó.</p>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">Đổi chiêu thức quá nhiều lần</mark></h4>



<p class="wp-block-paragraph">Việc liên tục chuyển đổi khiến bạn mất tập trung vào đường di chuyển. Hãy quan sát đối thủ, chọn chiêu thức phù hợp rồi tiếp tục điều khiển nhân vật.</p>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">Bị trúng đòn dù đã nhìn thấy cảnh báo</mark></h4>



<p class="wp-block-paragraph">Khi vòng tròn hoặc đường kẻ cảnh báo xuất hiện, bạn cần rời khỏi khu vực đó trước khi đòn tấn công xảy ra. Đừng chờ đến giây cuối cùng mới đổi hướng.</p>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">Không thể né khi Pokémon bao vây từ nhiều phía</mark></h4>



<p class="wp-block-paragraph">Hãy tìm khu vực rộng trước khi những khoảng trống bị khép lại. Di chuyển sớm thường dễ dàng hơn việc tìm đường thoát khi đã bị bao quanh.</p>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">Thường xuyên bị mất dấu chiêu thức đang hoạt động</mark></h4>



<p class="wp-block-paragraph">Trên PC, hãy tập sử dụng phím số để chọn trực tiếp chiêu thức mong muốn. Trên điện thoại, hãy làm quen với vị trí các biểu tượng trước khi trận đấu trở nên đông đúc.</p>



<h3 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-vivid-red-color">Kết luận</mark></h3>



<p class="wp-block-paragraph">Nắm vững hệ thống điều khiển PokéSurvivor sẽ giúp bạn tập trung vào chiến thuật thay vì mất thời gian tìm kiếm các nút bấm.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Trên PC, hãy luyện tập WASD hoặc phím mũi tên, phím số để chọn chiêu thức và Esc để tạm dừng. Trên điện thoại, hãy sử dụng chế độ ngang, joystick ảo và các biểu tượng chiêu thức để di chuyển thuận tiện hơn.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Quan trọng nhất, hãy nhớ rằng Pokémon tự động tấn công bằng chiêu thức đang hoạt động. Di chuyển hợp lý, chọn chiêu thức phù hợp với đối thủ và né những đòn đánh được báo trước sẽ giúp bạn kiểm soát trận đấu tốt hơn, sống sót lâu hơn và chuẩn bị cho những thử thách khó khăn trong PokéSurvivor.</p>
<p>Bài viết <a href="https://vngame.tv/huong-dan-dieu-khien-pokesurvivor-tren-pc-va-dien-thoai/" data-wpel-link="internal">Hướng dẫn điều khiển PokéSurvivor trên PC và điện thoại</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://vngame.tv" data-wpel-link="internal">vnGAME</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://vngame.tv/huong-dan-dieu-khien-pokesurvivor-tren-pc-va-dien-thoai/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
		<post-id xmlns="com-wordpress:feed-additions:1">20848</post-id>	</item>
		<item>
		<title>Cách sống sót lâu hơn trong PokéSurvivor: Bí quyết vượt qua mốc 3 phút</title>
		<link>https://vngame.tv/cach-song-sot-lau-hon-trong-pokesurvivor-bi-quyet-vuot-qua-moc-3-phut/</link>
					<comments>https://vngame.tv/cach-song-sot-lau-hon-trong-pokesurvivor-bi-quyet-vuot-qua-moc-3-phut/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[Cá]]></dc:creator>
		<pubDate>Tue, 27 Oct 2026 20:34:00 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[HƯỚNG DẪN GAME POKEMON]]></category>
		<category><![CDATA[cách đánh Boss PokéSurvivor]]></category>
		<category><![CDATA[cách sống sót trong PokéSurvivor]]></category>
		<category><![CDATA[PokéSurvivor First Boss]]></category>
		<category><![CDATA[PokéSurvivor hướng dẫn]]></category>
		<category><![CDATA[PokéSurvivor tips]]></category>
		<category><![CDATA[vngametv]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://vngame.tv/?p=20841</guid>

					<description><![CDATA[<p>PokéSurvivor là trò chơi sinh tồn theo phong cách Pokémon, nơi người chơi phải liên tục di chuyển, né tránh các nhóm Pokémon hoang dã và nâng cấp sức mạnh để sống sót lâu nhất có thể. Những phút đầu tiên thường là giai đoạn khó khăn nhất, đặc biệt khi bạn chưa quen với nhịp độ trận đấu và cách lựa chọn nâng cấp. Một trong những cột mốc quan trọng là phút thứ 3, thời điểm Boss đầu tiên xuất hiện. Tuy nhiên, để đến được giai đoạn này, bạn cần vượt qua nhiều thử thách khác, từ [&#8230;]</p>
<p>Bài viết <a href="https://vngame.tv/cach-song-sot-lau-hon-trong-pokesurvivor-bi-quyet-vuot-qua-moc-3-phut/" data-wpel-link="internal">Cách sống sót lâu hơn trong PokéSurvivor: Bí quyết vượt qua mốc 3 phút</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://vngame.tv" data-wpel-link="internal">vnGAME</a>.</p>
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[
<p class="wp-block-paragraph">PokéSurvivor là trò chơi sinh tồn theo phong cách Pokémon, nơi người chơi phải liên tục di chuyển, né tránh các nhóm Pokémon hoang dã và nâng cấp sức mạnh để sống sót lâu nhất có thể. Những phút đầu tiên thường là giai đoạn khó khăn nhất, đặc biệt khi bạn chưa quen với nhịp độ trận đấu và cách lựa chọn nâng cấp.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Một trong những cột mốc quan trọng là <strong>phút thứ 3, thời điểm Boss đầu tiên xuất hiện</strong>. Tuy nhiên, để đến được giai đoạn này, bạn cần vượt qua nhiều thử thách khác, từ đợt Pokémon Swarm đầu tiên cho đến những nhóm kẻ địch mạnh hơn xuất hiện khi trận đấu kéo dài.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Trong bài hướng dẫn này, chúng ta sẽ tìm hiểu cách chuẩn bị trước trận đấu, lựa chọn nâng cấp phù hợp, tránh bị bao vây và xây dựng chiến thuật để đánh bại Boss đầu tiên trong PokéSurvivor.</p>



<h3 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-vivid-red-color">Những thử thách khiến bạn khó vượt qua 3 phút</mark></h3>



<p class="wp-block-paragraph">Có ba thời điểm bạn cần đặc biệt chú ý khi chơi PokéSurvivor.</p>



<p class="wp-block-paragraph"><strong>Khoảng giây thứ 32: Pokémon Swarm đầu tiên</strong></p>



<p class="wp-block-paragraph">Một đợt Pokémon hoang dã sẽ xuất hiện và tiến về phía vị trí của bạn. Nếu đang đứng gần tường hoặc khu vực khó di chuyển, bạn có thể nhanh chóng bị bao vây. Đây là một trong những nguyên nhân khiến nhiều lượt chơi kết thúc rất sớm.</p>



<figure class="wp-block-image size-large"><img loading="lazy" decoding="async" width="900" height="281" data-attachment-id="20842" data-permalink="https://vngame.tv/cach-song-sot-lau-hon-trong-pokesurvivor-bi-quyet-vuot-qua-moc-3-phut/pokesurvivor-hud-115hp-timer-0-01-shady-forest-1/" data-orig-file="https://vngame.tv/wp-content/uploads/2026/10/cach-song-sot-lau-hon-trong-pokesurvivor-bi-quyet-vuot-qua-moc-3-phut.png" data-orig-size="" data-comments-opened="1" data-image-title="Cách sống sót lâu hơn trong PokéSurvivor: Bí quyết vượt qua mốc 3 phút" data-image-description="" data-image-caption="" data-large-file="https://vngame.tv/wp-content/uploads/2026/10/cach-song-sot-lau-hon-trong-pokesurvivor-bi-quyet-vuot-qua-moc-3-phut-2.png" src="https://vngame.tv/wp-content/uploads/2026/10/cach-song-sot-lau-hon-trong-pokesurvivor-bi-quyet-vuot-qua-moc-3-phut-2.png" alt="Cách sống sót lâu hơn trong PokéSurvivor: Bí quyết vượt qua mốc 3 phút" class="wp-image-20842"/></figure>



<p class="wp-block-paragraph"><strong>Khoảng phút thứ 1:10: Kẻ địch trở nên nguy hiểm hơn</strong></p>



<p class="wp-block-paragraph">Khi trận đấu tiến triển, những nhóm Pokémon mạnh hơn xuất hiện. Một số nhóm còn có Pokémon hỗ trợ, chẳng hạn những mục tiêu có khả năng hồi máu, khiến việc đánh bại cả nhóm trở nên khó khăn hơn.</p>



<p class="wp-block-paragraph"><strong>Phút thứ 3: Boss đầu tiên xuất hiện</strong></p>



<p class="wp-block-paragraph">Boss đầu tiên được mô tả có khoảng 1.900 HP và có thể gây sát thương hơn 30 HP mỗi đòn. Nếu đến thời điểm này với lượng HP thấp hoặc chiêu thức chưa được nâng cấp, trận chiến sẽ khó khăn hơn đáng kể.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Vì vậy, mục tiêu không chỉ là gây sát thương nhanh mà còn phải duy trì khả năng sống sót trong suốt ba phút đầu tiên.</p>



<h3 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-vivid-red-color">1. Nâng cấp trước khi bắt đầu trận đấu</mark></h3>



<p class="wp-block-paragraph">Trước khi nhấn Play, hãy kiểm tra mục Upgrades để sử dụng số xu đã tích lũy. Các nâng cấp được áp dụng riêng cho từng Pokémon và có tác dụng lâu dài đối với nhân vật tương ứng.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Một số lựa chọn đáng cân nhắc bao gồm:</p>



<ul class="wp-block-list">
<li><strong>Vitality:</strong> Tăng 8 HP ở cấp đầu tiên, giúp Pokémon có thêm khả năng chịu sát thương.</li>



<li><strong>Strength:</strong> Tăng 4% sát thương, hỗ trợ tiêu diệt Pokémon nhanh hơn.</li>



<li><strong>Starting Move:</strong> Nâng cấp được mô tả có giá 400 xu, mở thêm lựa chọn chiêu thức khởi đầu tầm xa.</li>
</ul>



<figure class="wp-block-image size-large"><img loading="lazy" decoding="async" width="900" height="506" data-attachment-id="20843" data-permalink="https://vngame.tv/cach-song-sot-lau-hon-trong-pokesurvivor-bi-quyet-vuot-qua-moc-3-phut/pokesurvivor-level-up-3-cards-reroll-1/" data-orig-file="https://vngame.tv/wp-content/uploads/2026/10/cach-song-sot-lau-hon-trong-pokesurvivor-bi-quyet-vuot-qua-moc-3-phut-11.png" data-orig-size="" data-comments-opened="1" data-image-title="Cách sống sót lâu hơn trong PokéSurvivor: Bí quyết vượt qua mốc 3 phút" data-image-description="" data-image-caption="" data-large-file="https://vngame.tv/wp-content/uploads/2026/10/cach-song-sot-lau-hon-trong-pokesurvivor-bi-quyet-vuot-qua-moc-3-phut-11-1.png" src="https://vngame.tv/wp-content/uploads/2026/10/cach-song-sot-lau-hon-trong-pokesurvivor-bi-quyet-vuot-qua-moc-3-phut-11-1.png" alt="Cách sống sót lâu hơn trong PokéSurvivor: Bí quyết vượt qua mốc 3 phút" class="wp-image-20843"/></figure>



<p class="wp-block-paragraph">Nếu thường xuyên bị hạ gục trước khi gặp Boss, Vitality là lựa chọn đáng ưu tiên. Khi đã có khả năng sống sót ổn định hơn, bạn có thể đầu tư vào Strength để cải thiện hiệu quả chiến đấu.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Bạn cũng không cần quá lo lắng nếu một lượt chơi kết thúc sớm. Xu nhận được có thể phụ thuộc vào thời gian sống sót, số Pokémon bị đánh bại và lượng xu thu thập được. Những tài nguyên này giúp bạn chuẩn bị tốt hơn cho lượt tiếp theo.</p>



<h3 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-vivid-red-color">2. Giai đoạn đầu: Liên tục di chuyển và tích lũy kinh nghiệm</mark></h3>



<p class="wp-block-paragraph">Trong PokéSurvivor, chiêu thức đang hoạt động có thể tự động tấn công mục tiêu theo cơ chế của trò chơi. Vì vậy, thay vì đứng yên chờ Pokémon xuất hiện, bạn nên tập trung vào việc di chuyển và giữ khoảng cách với những kẻ địch đang truy đuổi.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Hãy ghi nhớ một số nguyên tắc sau:</p>



<ul class="wp-block-list">
<li>Không đứng yên quá lâu khi có Pokémon ở gần.</li>



<li>Di chuyển qua những khu vực có khoảng trống để tránh bị bao vây.</li>



<li>Thu thập kinh nghiệm và xu khi có cơ hội an toàn.</li>



<li>Chú ý những vật phẩm có khả năng hỗ trợ hồi phục.</li>



<li>Tận dụng những lần lên cấp để cải thiện sức mạnh trước đợt Swarm đầu tiên.</li>
</ul>



<p class="wp-block-paragraph">Khi thanh kinh nghiệm đầy, trò chơi sẽ tạm dừng đồng hồ để bạn lựa chọn nâng cấp. Hãy tận dụng khoảng thời gian này để đọc kỹ các lựa chọn thay vì chọn ngẫu nhiên.</p>



<h3 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-vivid-red-color">3. Cách chọn nâng cấp khi lên cấp</mark></h3>



<p class="wp-block-paragraph">Mỗi lần lên cấp, bạn sẽ nhận được ba lựa chọn nâng cấp. Một quyết định phù hợp có thể giúp bạn sống sót lâu hơn và chuẩn bị tốt hơn cho trận chiến với Boss.</p>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">Ưu tiên nâng cấp chiêu thức chính</mark></h4>



<p class="wp-block-paragraph">Trong những cấp đầu, hãy cân nhắc tăng sức mạnh cho chiêu thức đang sử dụng. Điều này giúp bạn duy trì sát thương mà không cần phụ thuộc vào quá nhiều kỹ năng khác nhau.</p>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">Chọn Vigor khi cần thêm HP</mark></h4>



<p class="wp-block-paragraph">Vigor cung cấp thêm HP và có thể hồi phục theo mô tả trong hướng dẫn trò chơi. Đây là lựa chọn hữu ích khi bạn muốn tăng khả năng sống sót hoặc chuẩn bị cho một đợt tấn công nguy hiểm.</p>



<figure class="wp-block-image size-large"><img loading="lazy" decoding="async" width="884" height="550" data-attachment-id="20844" data-permalink="https://vngame.tv/cach-song-sot-lau-hon-trong-pokesurvivor-bi-quyet-vuot-qua-moc-3-phut/pokesurvivor-pack-fight-damage-numbers-healer-1/" data-orig-file="https://vngame.tv/wp-content/uploads/2026/10/cach-song-sot-lau-hon-trong-pokesurvivor-bi-quyet-vuot-qua-moc-3-phut-12.png" data-orig-size="" data-comments-opened="1" data-image-title="Cách sống sót lâu hơn trong PokéSurvivor: Bí quyết vượt qua mốc 3 phút" data-image-description="" data-image-caption="" data-large-file="https://vngame.tv/wp-content/uploads/2026/10/cach-song-sot-lau-hon-trong-pokesurvivor-bi-quyet-vuot-qua-moc-3-phut-12-884x550.png" src="https://vngame.tv/wp-content/uploads/2026/10/cach-song-sot-lau-hon-trong-pokesurvivor-bi-quyet-vuot-qua-moc-3-phut-12-884x550.png" alt="Cách sống sót lâu hơn trong PokéSurvivor: Bí quyết vượt qua mốc 3 phút" class="wp-image-20844"/></figure>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">Tận dụng thẻ Evolution</mark></h4>



<p class="wp-block-paragraph">Thẻ Evolution có thể xuất hiện khi chiêu thức đạt cấp tối đa và điều kiện tiến hóa cần thiết đã được đáp ứng. Nếu đủ điều kiện, đây có thể là cơ hội quan trọng để tăng sức mạnh.</p>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">Cẩn thận khi mở thêm chiêu thức</mark></h4>



<p class="wp-block-paragraph">Một chiêu thức mới không nhất thiết tự động gây thêm sát thương. Hãy kiểm tra cách hoạt động của các ô kỹ năng và xác định chiêu thức nào đang được kích hoạt.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Nếu trò chơi cho phép chuyển đổi ô kỹ năng bằng phím tắt, hãy làm quen với thao tác đó trước khi phụ thuộc vào nhiều chiêu thức cùng lúc.</p>



<h3 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-vivid-red-color">4. Cách vượt qua Pokémon Swarm đầu tiên</mark></h3>



<p class="wp-block-paragraph">Pokémon Swarm là một trong những thử thách đáng chú ý nhất trong giai đoạn đầu. Khi cảnh báo xuất hiện, một nhóm Pokémon sẽ tiến về phía vị trí của bạn từ một hướng.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Sai lầm phổ biến là quay lại chiến đấu với cả nhóm hoặc tiếp tục chạy sát tường, khiến đường thoát bị thu hẹp.</p>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">Chọn hướng chạy trước khi bị bao vây</mark></h4>



<p class="wp-block-paragraph">Hãy quan sát khu vực xung quanh và chọn hướng có ít Pokémon nhất. Khi đã xác định được đường đi, hãy duy trì hướng di chuyển qua những khoảng trống thay vì liên tục đổi hướng.</p>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">Tránh tường và khu vực nước</mark></h4>



<p class="wp-block-paragraph">Theo hướng dẫn gốc, khu vực nước có thể làm tốc độ di chuyển giảm đáng kể. Khi bị Pokémon truy đuổi, đi qua khu vực này có thể khiến bạn khó tạo khoảng cách.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Tương tự, những góc hẹp và khu vực sát tường có thể hạn chế khả năng né tránh. Hãy ưu tiên địa hình rộng để luôn có nhiều hướng di chuyển.</p>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">Không cần tiêu diệt toàn bộ Swarm</mark></h4>



<p class="wp-block-paragraph">Mục tiêu chính là sống sót qua đợt tấn công. Đừng quay lại chỉ để hạ thêm một Pokémon hoặc nhặt vật phẩm nằm trong khu vực nguy hiểm.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Sau khi đợt Swarm đi qua, bạn có thể tiếp tục thu thập kinh nghiệm và chuẩn bị cho những nhóm kẻ địch tiếp theo.</p>



<h3 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-vivid-red-color">5. Giai đoạn giữa trận: Ưu tiên những mục tiêu hỗ trợ</mark></h3>



<p class="wp-block-paragraph">Khi trận đấu kéo dài, một số Pokémon hỗ trợ có thể khiến những nhóm kẻ địch trở nên khó đánh bại hơn.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Chansey, Blissey và Audino là những Pokémon đáng chú ý nếu phiên bản trò chơi bạn đang chơi cho phép chúng hỗ trợ hồi máu cho các Pokémon xung quanh. Một nhóm có khả năng hồi phục sẽ khiến việc hạ gục từng mục tiêu trở nên khó khăn hơn.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Nếu phát hiện nguồn hồi máu, hãy cân nhắc ưu tiên mục tiêu đó khi có thể tiếp cận an toàn. Việc loại bỏ Pokémon hỗ trợ có thể giúp những đòn tấn công tiếp theo đạt hiệu quả cao hơn.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Tuy nhiên, đừng để việc truy đuổi một mục tiêu khiến bạn bị dồn vào góc bản đồ. Nếu vị trí hiện tại quá nguy hiểm, hãy rút lui và tìm cơ hội thuận lợi hơn.</p>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">Tận dụng rương và vật phẩm</mark></h4>



<p class="wp-block-paragraph">Rương có thể cung cấp xu, vé gacha hoặc kinh nghiệm tùy theo cơ chế của trò chơi. Trước khi dừng lại để mở rương, hãy kiểm tra xem có Pokémon nào đang áp sát hay không.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Nếu khu vực không an toàn, tiếp tục di chuyển sẽ quan trọng hơn phần thưởng trước mắt.</p>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">Có nên sử dụng Rift ngay từ đầu?</mark></h4>



<p class="wp-block-paragraph">Rift có thể mở ra những thử thách bổ sung, nhưng việc tham gia khi Pokémon của bạn chưa đủ mạnh cũng có thể khiến trận đấu khó khăn hơn.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Nếu vẫn đang gặp khó khăn với những đợt Pokémon thông thường, hãy tập trung vào nâng cấp và sống sót trước. Khi đã có sức mạnh ổn định hơn, bạn có thể cân nhắc khám phá các nội dung thử thách.</p>



<h3 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-vivid-red-color">6. Chuẩn bị trước khi Boss xuất hiện</mark></h3>



<p class="wp-block-paragraph">Khoảng 30 giây trước phút thứ 3 là thời điểm thích hợp để điều chỉnh chiến thuật.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Thay vì chỉ tập trung tăng sát thương, hãy kiểm tra lại lượng HP và cấp độ chiêu thức đang sử dụng.</p>



<p class="wp-block-paragraph"><strong>Thứ nhất, tăng khả năng sống sót.</strong> Nếu còn cơ hội lên cấp và HP chưa đầy, hãy cân nhắc lựa chọn giúp phục hồi hoặc tăng HP.</p>



<p class="wp-block-paragraph"><strong>Thứ hai, di chuyển đến khu vực rộng.</strong> Tránh đứng sát tường, góc bản đồ hoặc gần vùng nước. Không gian rộng sẽ giúp bạn dễ dàng thay đổi hướng chạy khi Boss tiến đến.</p>



<p class="wp-block-paragraph"><strong>Thứ ba, duy trì sát thương ổn định.</strong> Chiêu thức chính nên được nâng cấp phù hợp với cấp độ hiện tại. Không nhất thiết phải có thật nhiều chiêu thức nếu bạn chưa biết cách sử dụng chúng hiệu quả.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Khi Boss xuất hiện, hãy tập trung vào việc giữ khoảng cách, quan sát hướng tấn công và tránh để những Pokémon còn lại cản trở đường di chuyển.</p>



<h3 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-vivid-red-color">7. Cách đánh bại Boss đầu tiên trong PokéSurvivor</mark></h3>



<p class="wp-block-paragraph">Boss đầu tiên xuất hiện vào khoảng phút thứ 3, với thanh HP hiển thị phía trên màn hình. Mục tiêu của bạn là gây sát thương liên tục nhưng không để bản thân bị hạ gục trong quá trình chiến đấu.</p>



<figure class="wp-block-image size-large"><img loading="lazy" decoding="async" width="515" height="550" data-attachment-id="20845" data-permalink="https://vngame.tv/cach-song-sot-lau-hon-trong-pokesurvivor-bi-quyet-vuot-qua-moc-3-phut/pokesurvivor-run-end-6-coins-breakdown-0-26-1/" data-orig-file="https://vngame.tv/wp-content/uploads/2026/10/cach-song-sot-lau-hon-trong-pokesurvivor-bi-quyet-vuot-qua-moc-3-phut-13.png" data-orig-size="" data-comments-opened="1" data-image-title="Cách sống sót lâu hơn trong PokéSurvivor: Bí quyết vượt qua mốc 3 phút" data-image-description="" data-image-caption="" data-large-file="https://vngame.tv/wp-content/uploads/2026/10/cach-song-sot-lau-hon-trong-pokesurvivor-bi-quyet-vuot-qua-moc-3-phut-13-515x550.png" src="https://vngame.tv/wp-content/uploads/2026/10/cach-song-sot-lau-hon-trong-pokesurvivor-bi-quyet-vuot-qua-moc-3-phut-13-515x550.png" alt="Cách sống sót lâu hơn trong PokéSurvivor: Bí quyết vượt qua mốc 3 phút" class="wp-image-20845"/></figure>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">Di chuyển theo vòng rộng</mark></h4>



<p class="wp-block-paragraph">Đừng đứng yên để trao đổi sát thương trực tiếp với Boss. Thay vào đó, hãy di chuyển theo những vòng rộng, tận dụng cơ chế tự động tấn công của chiêu thức đang hoạt động.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Bạn có thể tiến gần mục tiêu trong lúc chiêu thức tấn công, sau đó tạo khoảng cách và tiếp tục đổi hướng. Cách này giúp bạn duy trì sát thương mà không phải đứng trong tầm đánh của Boss quá lâu.</p>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">Theo dõi thanh HP của bản thân</mark></h4>



<p class="wp-block-paragraph">Đừng chỉ nhìn thanh máu của Boss. Nếu HP của bạn giảm nhanh, hãy ưu tiên né tránh và tạo khoảng cách thay vì cố gắng kết thúc trận chiến ngay lập tức.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Việc sống sót đủ lâu để gây sát thương ổn định thường hiệu quả hơn một chiến thuật mạo hiểm khiến bạn bị hạ gục khi Boss vẫn còn HP.</p>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">Giữ khoảng trống xung quanh nhân vật</mark></h4>



<p class="wp-block-paragraph">Khi chiến đấu, hãy chú ý đến tường, vùng nước và những Pokémon còn lại trên bản đồ. Nếu bị ép vào góc hẹp, bạn có thể không còn đủ không gian để né đòn.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Chủ động di chuyển sang khu vực rộng trước khi tình hình trở nên nguy hiểm sẽ giúp bạn kiểm soát trận đấu tốt hơn.</p>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">Điều chỉnh chiến thuật nếu không đủ sát thương</mark></h4>



<p class="wp-block-paragraph">Nếu thanh máu Boss giảm quá chậm, hãy xem lại những lựa chọn nâng cấp trong lượt chơi. Có thể bạn đã ưu tiên khả năng sống sót quá nhiều mà chưa đầu tư đủ vào chiêu thức chính.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Ở những lượt chơi sau, hãy thử cân bằng giữa HP, sát thương và khả năng di chuyển để tìm ra cách xây dựng phù hợp với Pokémon khởi đầu của mình.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Sau khi đánh bại Boss đầu tiên, hãy tiếp tục chú ý đến HP và các đợt Pokémon tiếp theo. Vượt qua phút thứ 3 là một cột mốc quan trọng, nhưng chưa đồng nghĩa với việc lượt chơi đã kết thúc.</p>



<h3 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-vivid-red-color">8. Những lỗi thường gặp và cách cải thiện</mark></h3>



<p class="wp-block-paragraph"><strong>Bị hạ gục trước giây thứ 30</strong></p>



<p class="wp-block-paragraph">Nguyên nhân có thể là bạn đứng yên quá lâu hoặc chưa tận dụng những lần lên cấp. Hãy duy trì di chuyển và chọn nâng cấp ngay khi màn hình lựa chọn xuất hiện.</p>



<p class="wp-block-paragraph"><strong>Bị Pokémon Swarm bao vây</strong></p>



<p class="wp-block-paragraph">Tránh quay đầu liên tục hoặc chạy về phía tường. Hãy chọn một hướng có nhiều khoảng trống và di chuyển dứt khoát qua đợt tấn công.</p>



<p class="wp-block-paragraph"><strong>Không thể tiêu diệt nhóm Pokémon ở giữa trận</strong></p>



<p class="wp-block-paragraph">Kiểm tra xem trong nhóm có Pokémon hỗ trợ hay không. Nếu có cơ hội an toàn, hãy ưu tiên xử lý mục tiêu khiến trận chiến kéo dài.</p>



<p class="wp-block-paragraph"><strong>Boss gần hết HP nhưng bạn vẫn bị hạ gục</strong></p>



<p class="wp-block-paragraph">Đây thường là lúc cần điều chỉnh cách di chuyển. Đừng đứng gần Boss để cố gây thêm sát thương. Hãy sử dụng những vòng chạy rộng và tập trung né tránh.</p>



<p class="wp-block-paragraph"><strong>Liên tục thất bại dù đã nâng cấp sát thương</strong></p>



<p class="wp-block-paragraph">Sát thương cao không thể thay thế hoàn toàn khả năng sinh tồn. Hãy cân bằng giữa HP, sức mạnh chiêu thức và cách lựa chọn vị trí di chuyển.</p>



<h3 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-vivid-red-color">9. Câu hỏi thường gặp về PokéSurvivor</mark></h3>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">Boss đầu tiên xuất hiện khi nào?</mark></h4>



<p class="wp-block-paragraph">Boss đầu tiên được hướng dẫn là xuất hiện vào khoảng phút thứ 3 của trận đấu. Khả năng đánh bại Boss phụ thuộc vào Pokémon bạn chọn, các nâng cấp đã nhận và cách di chuyển trong trận chiến.</p>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">Pokémon khởi đầu nào dễ sống sót hơn?</mark></h4>



<p class="wp-block-paragraph">Mỗi Pokémon có chỉ số và chiêu thức riêng. Pokémon có HP cao có thể phù hợp với người chơi muốn tăng khả năng chống chịu, trong khi Pokémon có tốc độ tốt có lợi thế khi cần di chuyển và tạo khoảng cách.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Lựa chọn phù hợp phụ thuộc vào phong cách chơi và những nâng cấp bạn tìm được trong trận đấu.</p>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">Nên nâng cấp chiêu thức đang có hay chọn chiêu thức mới?</mark></h4>



<p class="wp-block-paragraph">Trong giai đoạn đầu, nâng cấp chiêu thức chính thường là lựa chọn đáng cân nhắc vì giúp duy trì sát thương ổn định. Hãy chọn thêm chiêu thức khi bạn đã hiểu cách chuyển đổi và sử dụng các ô kỹ năng.</p>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">Làm thế nào để tránh bị Pokémon Swarm hạ gục?</mark></h4>



<p class="wp-block-paragraph">Hãy quan sát đường đi trước khi đợt Swarm áp sát. Chạy qua những khoảng trống, tránh góc hẹp và hạn chế đi qua vùng nước khi đang bị truy đuổi. Bạn không cần tiêu diệt toàn bộ nhóm Pokémon để vượt qua thử thách này.</p>



<h4 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-luminous-vivid-orange-color">Có nên thử Rift trước khi đánh bại Boss đầu tiên?</mark></h4>



<p class="wp-block-paragraph">Nếu bạn vẫn gặp khó khăn trong ba phút đầu, hãy tập trung vào việc nâng cấp và sống sót trước. Khi đã quen với nhịp độ trận đấu, bạn có thể thử những nội dung khó hơn để khám phá thêm cơ chế của trò chơi.</p>



<h3 class="wp-block-heading"><mark style="background-color:rgba(0, 0, 0, 0)" class="has-inline-color has-vivid-red-color">Kết luận</mark></h3>



<p class="wp-block-paragraph">Vượt qua mốc 3 phút trong PokéSurvivor không chỉ phụ thuộc vào sức mạnh của Pokémon mà còn nằm ở cách bạn di chuyển, chọn nâng cấp và xử lý những nhóm kẻ địch nguy hiểm.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Hãy đầu tư vào khả năng sinh tồn khi cần, nâng cấp chiêu thức chính, né Pokémon Swarm bằng cách di chuyển qua khoảng trống và xử lý những mục tiêu hỗ trợ khi có cơ hội an toàn.</p>



<p class="wp-block-paragraph">Khi Boss đầu tiên xuất hiện, hãy giữ khoảng cách, di chuyển theo vòng rộng và duy trì sát thương thay vì đứng yên trao đổi đòn đánh. Một chiến thuật ổn định sẽ giúp bạn vượt qua thử thách đầu tiên và sẵn sàng cho những giai đoạn khó hơn của PokéSurvivor.</p>
<p>Bài viết <a href="https://vngame.tv/cach-song-sot-lau-hon-trong-pokesurvivor-bi-quyet-vuot-qua-moc-3-phut/" data-wpel-link="internal">Cách sống sót lâu hơn trong PokéSurvivor: Bí quyết vượt qua mốc 3 phút</a> đã xuất hiện đầu tiên vào ngày <a href="https://vngame.tv" data-wpel-link="internal">vnGAME</a>.</p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://vngame.tv/cach-song-sot-lau-hon-trong-pokesurvivor-bi-quyet-vuot-qua-moc-3-phut/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
		<post-id xmlns="com-wordpress:feed-additions:1">20841</post-id>	</item>
	</channel>
</rss>

<!--
Performance optimized by W3 Total Cache. Learn more: https://www.boldgrid.com/w3-total-cache/?utm_source=w3tc&utm_medium=footer_comment&utm_campaign=free_plugin

Page Caching using Disk: Enhanced 

Served from: vngame.tv @ 2026-11-05 15:48:05 by W3 Total Cache
-->